word label pred giờ PUNCT NOUN G NOUN NUM đã X X điểm VERB VERB , PUNCT PUNCT gậy gộc NOUN VERB , PUNCT PUNCT nước NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lửa NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT sẵn sàng ADJ ADJ để ADP ADP tách VERB VERB chúng PROPN PROPN nếu CCONJ CCONJ xảy VERB VERB ra X X " PUNCT PUNCT song NUM CCONJ hổ NOUN NOUN đấu VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT cánh NOUN NOUN cửa NOUN NOUN hai NUM NUM chuồng NOUN NOUN dần dần X X rút VERB VERB lên X X . PUNCT PUNCT con NOUN NOUN Đông NOUN NOUN ầm ầm ADJ VERB lao VERB VERB tới X VERB , PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT thời kỳ NOUN NOUN động dục VERB VERB của ADP ADP thú dữ NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ khủng khiếp VERB ADJ lắm X X " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT con NOUN NOUN Đen NOUN NOUN chạy VERB VERB quanh NOUN NOUN chuồng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT rồi CCONJ CCONJ nó PROPN PROPN cũng X X dừng VERB VERB lại X X chịu VERB VERB giao phối VERB NOUN . PUNCT PUNCT đủ ADJ VERB ngày NOUN NOUN đủ ADJ VERB tháng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT hổ NOUN NOUN mẹ NOUN NOUN trở dạ VERB VERB . PUNCT PUNCT Tất cả PROPN PROPN đều X X hồi hộp VERB VERB . PUNCT PUNCT chú NOUN NOUN hổ NOUN NOUN do ADP ADP chính PART PART bàn tay NOUN VERB các DET DET " PUNCT PUNCT bà đỡ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN Hà Nội NOUN NOUN đã X X ra đời VERB VERB . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN buồn VERB ADJ thương VERB NOUN . PUNCT PUNCT Các DET DET " PUNCT PUNCT mẹ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT buồn VERB VERB như CCONJ CCONJ mất VERB VERB đi X VERB đứa NOUN NOUN con NOUN NOUN của ADP ADP mình PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Vài DET DET năm NOUN NOUN trước ADJ ADJ , PUNCT PUNCT vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN Hà Nội NOUN NOUN nổi tiếng ADJ VERB với ADP ADP câu chuyện NOUN NOUN về ADP ADP chú NOUN NOUN hổ NOUN NOUN Lâm Nhi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hàng X NOUN nghìn NUM NOUN thiếu nhi NOUN NOUN đã X X tham gia VERB VERB cuộc thi NOUN NOUN đặt VERB VERB tên NOUN NOUN cho ADP ADP chú NOUN NOUN hổ NOUN NOUN có VERB VERB số phận NOUN NOUN hết sức X X đặc biệt ADJ ADJ này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Ba NUM NUM năm NOUN NOUN trước ADJ ADJ , PUNCT PUNCT Lâm Nhi NOUN NOUN về VERB VERB mới X X có VERB VERB 30 NUM NUM kg NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Các DET DET cô NOUN NOUN gọi VERB VERB nó PROPN PROPN là CCONJ AUX con NOUN NOUN Huế My NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Lâm Nhi NOUN NOUN được VERB VERB đưa VERB VERB về X VERB từ ADP ADP một NUM NUM cánh NOUN NOUN rừng NOUN NOUN ở ADP ADP Huế NOUN NOUN sau ADP ADP một NUM NUM vụ NOUN NOUN buôn bán VERB VERB động vật NOUN NOUN trái phép ADJ NOUN không X X thành VERB ADJ . PUNCT PUNCT chữ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT My NOUN PROPN " PUNCT PUNCT mà CCONJ CCONJ những DET DET cô NOUN NOUN nuôi VERB VERB dạy VERB VERB hổ NOUN NOUN đặt VERB VERB , PUNCT PUNCT theo VERB ADP tiếng NOUN NOUN Anh NOUN NOUN có VERB VERB nghĩa NOUN NOUN là CCONJ AUX " PUNCT PUNCT của ADP ADP tôi PROPN PROPN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN như ADJ CCONJ một NUM NUM lời NOUN NOUN nhắn nhủ VERB VERB : PUNCT PUNCT chú NOUN NOUN hổ NOUN NOUN Lâm Nhi NOUN NOUN là AUX AUX " PUNCT PUNCT tài sản NOUN NOUN " PUNCT PUNCT của ADP ADP mỗi NUM DET người NOUN NOUN . PUNCT PUNCT lần NOUN NOUN này PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ đã X X thành công VERB VERB . PUNCT PUNCT 101 NUM NUM kiểu NOUN NOUN tai nạn NOUN NOUN nghề nghiệp NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Ngày ngày NOUN NOUN đối mặt VERB VERB với ADP ADP thú dữ NOUN VERB , PUNCT PUNCT nghĩ VERB VERB đến X ADP ngày NOUN NOUN mình PROPN PROPN không X X thường xuyên ADJ ADJ gặp VERB VERB chúng PROPN PROPN nữa PART X chắc VERB ADJ sẽ X X buồn VERB VERB lắm PART X " PUNCT PUNCT - PUNCT PUNCT chị NOUN NOUN Tiệp NOUN NOUN bùi ngùi ADJ VERB . PUNCT PUNCT Chính PART PART nhờ VERB VERB lòng NOUN NOUN yêu VERB VERB nghề NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ những DET DET người NOUN NOUN nuôi VERB VERB thú NOUN VERB đã X X vượt VERB VERB qua X VERB được X X những DET DET đe dọa NOUN VERB cả PART PART đến ADP ADP tính mạng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET con NOUN NOUN vật NOUN NOUN nuôi VERB VERB dù CCONJ CCONJ ít nhiều ADJ ADJ đã X X được VERB VERB thuần hóa VERB VERB nhưng CCONJ CCONJ vẫn X X chưa thể X X quên VERB VERB bản năng NOUN NOUN hoang dã ADJ VERB của ADP ADP chúng PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Không X X ngờ VERB VERB đúng ADJ ADJ lúc NOUN NOUN thuốc mê NOUN NOUN nhạt ADJ VERB , PUNCT PUNCT theo ADP ADP phản xạ NOUN NOUN hai NUM NUM nanh NOUN NOUN con NOUN NOUN thú NOUN VERB cắm VERB VERB phập VERB VERB xuyên VERB ADJ tay NOUN NOUN . PUNCT PUNCT chị NOUN NOUN Tiệp NOUN NOUN phải VERB VERB lấy VERB VERB tay NOUN NOUN bóp VERB VERB vào X ADP yết hầu NOUN NOUN nó PROPN PROPN mới X X nhả VERB VERB ra X X . PUNCT PUNCT Hậu quả NOUN NOUN là AUX CCONJ chú NOUN NOUN Ước NOUN NOUN phải VERB VERB mang VERB VERB vết NOUN NOUN sẹo NOUN VERB trên ADP ADP bàn tay NOUN NOUN phải ADJ VERB suốt ADJ ADJ cuộc đời NOUN NOUN . PUNCT PUNCT vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN có VERB VERB con NOUN NOUN voi NOUN NOUN A Khâm NOUN NOUN thông minh ADJ ADJ . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN một NUM NUM quản tượng NOUN NOUN bớt VERB VERB năm NUM NUM quả NOUN NOUN dứa NOUN VERB trong ADP ADP khẩu phần NOUN NOUN của ADP ADP nó PROPN PROPN , PUNCT PUNCT A Khâm NOUN NOUN đã X X huơ VERB VERB vòi NOUN NOUN quấn VERB VERB , PUNCT PUNCT phì phì VERB NOUN đe dọa VERB VERB khi NOUN NOUN anh NOUN NOUN lại VERB X gần ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Chỉ X X khi NOUN NOUN số NOUN NOUN dứa NOUN VERB tiêu chuẩn NOUN NOUN được VERB VERB đảm bảo VERB VERB , PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT hòa bình NOUN NOUN " PUNCT PUNCT mới X X lập lại VERB VERB . PUNCT PUNCT chị NOUN NOUN Vũ Thanh Thủy NOUN NOUN không thể X X quên VERB VERB được X X lần NOUN NOUN bị VERB VERB ngựa NOUN NOUN bổ VERB VERB . PUNCT PUNCT Chúng tôi PROPN PROPN hỏi VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Chị NOUN NOUN hãi VERB VERB nhất ADJ X con NOUN NOUN vật NOUN NOUN nào PROPN PROPN ở ADP ADP vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN này PROPN PROPN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Chị NOUN NOUN đáp VERB VERB ngay PART PART : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT ngựa NOUN NOUN ! PUNCT PUNCT Vì ADP CCONJ nó PROPN PROPN nhớ VERB VERB quá X X dai ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Mỗi NUM DET lần NOUN NOUN thấy VERB VERB mình PROPN PROPN cầm VERB VERB kim tiêm NOUN NOUN là CCONJ CCONJ nó PROPN PROPN lại X X gừ gừ VERB ADJ đe dọa VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Thế PART PROPN còn CCONJ VERB con NOUN NOUN vật NOUN NOUN chị NOUN NOUN yêu thích VERB VERB nhất ADJ X ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT vượn NOUN VERB . PUNCT PUNCT Vì CCONJ CCONJ nó PROPN PROPN rất X X thông minh ADJ ADJ . PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN Hải NOUN NOUN không thể X X quên VERB VERB lần NOUN NOUN một mình NOUN X đối mặt VERB ADP với ADP ADP con NOUN NOUN hổ NOUN NOUN đang X X thời kỳ NOUN VERB động dục VERB VERB . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN vào VERB VERB quét VERB VERB chuồng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nó PROPN PROPN vượt VERB VERB qua X VERB song NOUN CCONJ sắt NOUN NOUN khép VERB VERB hờ ADJ VERB lao VERB VERB vào ADP ADP anh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Anh NOUN NOUN đỡ VERB VERB được X VERB cú NOUN NOUN tát VERB NUM kinh hoàng VERB NOUN ấy PROPN PROPN . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN và SCONJ SCONJ thú NOUN VERB vật VERB VERB nhau NOUN NOUN , PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN lê VERB VERB được X VERB ra VERB VERB đến ADP ADP cửa NOUN NOUN , PUNCT PUNCT người NOUN NOUN bê bết ADJ VERB máu NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Anh NOUN NOUN thoát VERB VERB khỏi X VERB miệng NOUN NOUN hùm NOUN NOUN trong ADP ADP gang tấc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT mùi NOUN NOUN hổ NOUN NOUN ở ADP ADP thành phố NOUN NOUN . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN đàn ông NOUN NOUN có VERB VERB nửa NUM NUM đời NOUN NOUN người NOUN NOUN là AUX AUX thợ săn NOUN NOUN vờn VERB NOUN đuổi VERB VERB hổ NOUN NOUN dữ ADJ ADJ trong ADP ADP rừng NOUN NOUN rậm ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ không X X kinh sợ VERB VERB . PUNCT PUNCT chợ NOUN NOUN cao NOUN ADJ . PUNCT PUNCT tàn VERB NOUN rượu NOUN NOUN ở ADP ADP trang trại NOUN NOUN bác sĩ NOUN NOUN Dung NOUN NOUN hôm NOUN NOUN đó PROPN PROPN , PUNCT PUNCT đám NOUN NOUN " PUNCT PUNCT cổ đông NOUN ADJ " PUNCT PUNCT bảy NUM VERB người NOUN NOUN ngồi VERB VERB tròn ADJ ADJ quanh NOUN NOUN chiếu NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Rồi CCONJ CCONJ như ADJ CCONJ lên đồng VERB VERB , PUNCT PUNCT Cả Tú NOUN PROPN liên tục X ADJ cắt VERB VERB ngang dọc NOUN ADJ khắp NOUN ADJ mâm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thật X PART kinh ngạc VERB VERB , PUNCT PUNCT 42 NUM NUM khối NOUN NOUN vuông hình sắc cạnh ADJ ADJ không X X hơn ADJ X kém ADJ ADJ nhau NOUN NOUN 1 NUM NUM gam NOUN VERB . PUNCT PUNCT bác sĩ NOUN NOUN Dung NOUN NOUN giở VERB VERB sổ NOUN NOUN đọc VERB VERB to ADJ ADJ : PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN Kiều NOUN NOUN 5 NUM NUM lạng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bác NOUN NOUN Vui NOUN NOUN 3 NUM NUM , PUNCT PUNCT chị NOUN NOUN Hoa NOUN NOUN 4 NUM NUM ... PUNCT PUNCT công NOUN NOUN xem VERB VERB xương NOUN NOUN : PUNCT PUNCT 3 triệu NUM NUM , PUNCT PUNCT công NOUN NOUN đập VERB VERB xương NOUN NOUN và SCONJ SCONJ nấu VERB VERB cao NOUN ADJ 5 , 5 triệu NUM NUM ... PUNCT PUNCT Tổng cộng VERB X 150 triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT giá NOUN NOUN tại ADP X nồi NOUN VERB 3 , 34 triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN / PUNCT PUNCT lạng NOUN ADJ cao NOUN ADJ . PUNCT PUNCT Mọi DET DET người NOUN NOUN ồn ào ADJ ADJ đếm VERB VERB tiền NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ký VERB VERB sổ NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT khách NOUN NOUN mua VERB VERB cao NOUN ADJ thường X X là AUX AUX chỗ NOUN NOUN quen thân ADJ VERB . PUNCT PUNCT Nhiều ADJ ADJ người NOUN NOUN thuê VERB VERB giáo sư NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bác sĩ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nghệ nhân NOUN NOUN thẩm định VERB VERB cao NOUN ADJ . PUNCT PUNCT có VERB VERB người NOUN NOUN yêu cầu VERB VERB đem VERB VERB cao NOUN ADJ đến ADP ADP viện NOUN NOUN Công nghệ sinh học NOUN NOUN trưng cầu VERB VERB giám định VERB VERB ... PUNCT PUNCT giá NOUN NOUN nấu VERB ADJ thuê VERB VERB 5 NUM NUM - PUNCT PUNCT 10 NUM NUM triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN / VERB PUNCT nồi NOUN VERB tùy VERB ADJ ở ADP ADP thân sơ ADJ NOUN và SCONJ SCONJ cam kết VERB VERB chủ NOUN NOUN thợ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT lọc lừa VERB VERB hàng chợ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Xe NOUN NOUN vượt VERB VERB cầu NOUN NOUN Lủ NOUN NOUN rẽ VERB VERB vào ADP ADP khu NOUN NOUN Định Công NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT Hai Bà Trưng NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT đến VERB ADP một NUM NUM biệt thự NOUN NOUN lớn ADJ ADJ . PUNCT PUNCT chủ NOUN NOUN và SCONJ SCONJ khách NOUN NOUN đang X X đứng VERB VERB trước ADP ADP một NUM NUM thùng NOUN NOUN kim loại NOUN NOUN có VERB VERB hệ thống NOUN NOUN giữ VERB VERB nhiệt NOUN NOUN hiện đại ADJ NOUN , PUNCT PUNCT gắn VERB VERB nhãn NOUN ADJ nước ngoài NOUN NOUN . PUNCT PUNCT chủ NOUN NOUN nhà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT viện NOUN NOUN phó ADJ X một NUM NUM bệnh viện NOUN NOUN , PUNCT PUNCT gật VERB VERB và SCONJ SCONJ đếm VERB VERB tiền NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT lái hổ NOUN VERB " PUNCT PUNCT dặn VERB VERB lang NOUN NOUN Thưởng NOUN NOUN tìm VERB VERB khách NOUN NOUN mua VERB VERB xương NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ được X VERB hưởng VERB VERB 5 triệu NUM NUM . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ lấy VERB VERB ngay X PART , PUNCT PUNCT hắn PROPN PROPN chỉ X X còn VERB VERB ba NUM NUM bộ NOUN NOUN 5 NUM NUM , PUNCT PUNCT 7 NUM NUM và SCONJ SCONJ 8 NUM NUM kg NOUN NOUN . PUNCT PUNCT giá NOUN NOUN xương NOUN NOUN to ADJ ADJ nhỏ ADJ ADJ chênh VERB VERB nhau NOUN NOUN 2 triệu NUM NUM / PUNCT PUNCT kg NOUN NOUN . PUNCT PUNCT lang NOUN NOUN Thưởng NOUN NOUN cho VERB VERB hay VERB VERB : PUNCT PUNCT hiện NOUN NOUN ở ADP ADP Hà Nội NOUN NOUN ông NOUN NOUN có thể ADJ X mua VERB VERB xương NOUN NOUN hổ NOUN NOUN bất cứ X X lúc nào PROPN NOUN sau ADP ADP ba NUM NUM giờ NOUN NOUN hẹn VERB VERB . PUNCT PUNCT muốn VERB VERB hổ NOUN NOUN tươi ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ đợi VERB VERB vài DET DET tuần NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Các DET DET phương tiện NOUN NOUN vận chuyển VERB VERB hầu hết X X là AUX AUX đặc chủng ADJ ADJ hoặc SCONJ SCONJ giấy phép NOUN NOUN đặc biệt ADJ ADJ . PUNCT PUNCT hổ NOUN NOUN này PROPN PROPN là AUX AUX của ADP ADP ấn độ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Bangladesh NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Sri Lanka NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Nga NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Thái Lan NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT đường NOUN NOUN thứ NOUN NOUN ba NUM NUM là AUX AUX từ ADP ADP Campuchia NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Lào NOUN NOUN về VERB VERB qua ADP ADP các DET DET cửa khẩu NOUN NOUN cầu treo NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT Hà Tĩnh NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT và SCONJ SCONJ Lai Châu NOUN NOUN . PUNCT PUNCT cách VERB VERB đây PROPN PROPN vài DET DET năm NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lực lượng NOUN NOUN an ninh NOUN NOUN Ninh Bình NOUN NOUN bắt VERB VERB được X X một NUM NUM vụ NOUN NOUN buôn bán VERB VERB gần X ADJ 30 NUM NUM bộ NOUN NOUN xương NOUN NOUN hổ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ khi NOUN NOUN kiểm tra VERB VERB thì CCONJ CCONJ toàn NOUN ADJ là AUX AUX ... PUNCT PUNCT bột NOUN NOUN ximăng NOUN VERB . PUNCT PUNCT lừa VERB X thông thường ADJ ADJ là AUX AUX tráo VERB VERB bằng ADP ADP xương NOUN NOUN gấu NOUN ADJ , PUNCT PUNCT xương NOUN NOUN báo NOUN NOUN , PUNCT PUNCT xương NOUN NOUN ngựa NOUN NOUN . PUNCT PUNCT lừa VERB X cấp NOUN VERB thấp ADJ ADJ hơn ADJ X là AUX AUX khi NOUN NOUN nấu VERB VERB cao NOUN ADJ lấy VERB VERB trộm VERB VERB dịch NOUN VERB chiết NOUN NOUN , PUNCT PUNCT pha VERB VERB thêm VERB VERB các DET DET xương NOUN NOUN trâu NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mèo NOUN NOUN , PUNCT PUNCT chó NOUN NOUN , PUNCT PUNCT gấu NOUN ADJ ... PUNCT PUNCT sự NOUN NOUN quản lý VERB VERB " PUNCT PUNCT mềm yếu ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT với ADP ADP những DET DET hình thức NOUN NOUN che giấu VERB VERB tinh vi ADJ NOUN và SCONJ SCONJ có VERB VERB cả PART PART sự NOUN NOUN bảo kê VERB VERB thì CCONJ CCONJ kiểm lâm NOUN NOUN gần ADJ ADJ như CCONJ CCONJ bị VERB VERB đẩy VERB VERB ra X VERB ngoài ADP ADP cuộc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tiệc NOUN NOUN tráng VERB VERB chảo NOUN ADJ . PUNCT PUNCT rượu mạnh NOUN NOUN pha VERB VERB cao NOUN ADJ hổ NOUN NOUN làm VERB VERB những DET DET tròng NOUN NOUN mắt NOUN NOUN đỏ rực ADJ ADJ vằn VERB VERB lên X X dưới ADP ADP ánh NOUN NOUN lửa NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET quan khách NOUN NOUN lịch lãm ADJ ADJ ấy PROPN PROPN ngửa VERB VERB mặt NOUN NOUN cười VERB VERB đầy ADJ ADJ mãn nguyện ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Hình như X X tôi PROPN PROPN say ADJ VERB nên CCONJ CCONJ cứ X X thấy VERB VERB rần rật ADJ ADJ trong ADP ADP huyết quản NOUN NOUN mình NOUN PROPN những DET DET dòng NOUN NOUN máu NOUN NOUN lạ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT trước ADP ADP giờ NOUN NOUN G NOUN X bạt VERB VERB núi NOUN NOUN thông VERB VERB hầm NOUN ADJ . PUNCT PUNCT ầm ADJ VERB ... PUNCT PUNCT ầm ADJ VERB ... PUNCT PUNCT ầm ADJ VERB , PUNCT PUNCT những DET DET tiếng NOUN NOUN nổ mìn VERB VERB vang vọng VERB VERB từ ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN núi NOUN NOUN Hải Vân NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET mét NOUN NOUN hầm NOUN NOUN cuối cùng ADJ ADJ sắp sửa X X thông VERB VERB nhau NOUN NOUN đã X X làm VERB VERB cả PROPN PROPN đại X NOUN công trình NOUN NOUN này PROPN PROPN tấp nập ADJ ADJ , PUNCT PUNCT khẩn trương ADJ ADJ hơn ADJ X . PUNCT PUNCT pv NOUN NOUN Tuổi Trẻ NOUN NOUN đã X X có mặt VERB VERB ở ADP ADP điểm nóng NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT 152 NUM NUM mũi NOUN NOUN khoan VERB VERB mỗi NUM NUM ngày NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT ! PUNCT PUNCT đá NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bụi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT không khí NOUN NOUN ngột ngạt ADJ ADJ , PUNCT PUNCT nước NOUN NOUN tuôn VERB VERB xuống X X và SCONJ SCONJ tối tăm ADJ NOUN khiến VERB VERB chúng tôi PROPN PROPN lẫn CCONJ X những DET DET người NOUN NOUN thợ NOUN NOUN lặng VERB VERB người NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX nguyên tắc NOUN NOUN , PUNCT PUNCT không X X một NUM NUM ai PROPN PROPN không X X chấp hành VERB VERB nếu ADP CCONJ muốn VERB VERB vào VERB VERB hầm NOUN NOUN " PUNCT PUNCT - PUNCT PUNCT lĩnh NOUN NOUN nghiêm nghị ADJ VERB nói VERB VERB . PUNCT PUNCT Xe NOUN X rồ VERB VERB máy NOUN NOUN rồi CCONJ CCONJ lao VERB VERB thẳng ADJ ADJ vào ADP ADP miệng NOUN NOUN hầm NOUN ADJ , PUNCT PUNCT bỏ VERB VERB lại X X đằng NOUN VERB sau ADJ ADP ánh sáng NOUN NOUN trời NOUN NOUN đầy ADJ ADJ trong ADJ ADP xanh ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Xe NOUN PROPN " PUNCT PUNCT bò VERB NOUN " PUNCT PUNCT đến ADP VERB cuối NOUN NOUN đường hầm NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nơi NOUN NOUN chiếc NOUN NOUN máy khoan NOUN NOUN đang X X hì hục VERB VERB làm việc VERB VERB , PUNCT PUNCT thì CCONJ CCONJ dừng VERB VERB lại X X . PUNCT PUNCT dưới ADP ADP ánh sáng NOUN NOUN mờ mờ ADJ NOUN , PUNCT PUNCT hai NUM NUM mũi NOUN NOUN khoan VERB VERB đường kính NOUN NOUN phi NOUN NOUN 45 NUM NUM to đùng ADJ ADJ cắm VERB VERB sâu ADJ ADJ vào ADP ADP lòng NOUN NOUN núi NOUN NOUN tựa VERB ADJ như CCONJ CCONJ một NUM NUM con NOUN NOUN bọ cạp NOUN NOUN trong ADP ADP tư thế NOUN NOUN nghênh chiến VERB VERB . PUNCT PUNCT thấy VERB VERB chúng tôi PROPN PROPN tháo VERB VERB mũ NOUN NOUN bảo hộ VERB NOUN ra X VERB tác nghiệp VERB NOUN , PUNCT PUNCT tổ trưởng NOUN NOUN Đinh Trung Duy NOUN NOUN chạy VERB VERB ngay X X tới ADP VERB gần ADJ ADJ ra hiệu VERB VERB bằng ADP ADP tay NOUN NOUN ngầm ADJ ADJ chỉ VERB X " PUNCT PUNCT đá NOUN NOUN rơi VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Hóa ra X VERB nơi NOUN NOUN đang X X đứng VERB VERB trên ADP ADP đầu NOUN NOUN là AUX AUX một NUM NUM mạch NOUN NOUN nước ngầm NOUN NOUN thấm VERB VERB xuống X X nên CCONJ CCONJ lâu lâu ADJ ADJ lại X X phun VERB VERB nước NOUN NOUN ra X VERB như CCONJ CCONJ mưa VERB NOUN . PUNCT PUNCT Mỗi NUM NUM ngày NOUN NOUN các DET DET tổ NOUN NOUN này PROPN PROPN thay VERB VERB phiên NOUN VERB nhau NOUN NOUN cầm VERB VERB lái VERB VERB hai NUM NUM mũi NOUN NOUN khoan VERB VERB xộc VERB ADJ thẳng ADJ ADJ vào ADP ADP lòng NOUN NOUN núi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đánh VERB VERB bao nhiêu PROPN PROPN kilôgam NOUN NOUN thuốc NOUN NOUN mỗi NUM DET ngày NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT nghe VERB VERB hỏi VERB VERB , PUNCT PUNCT Duy NOUN NOUN liền X X hét VERB VERB lớn ADJ VERB vào ADP ADP tai NOUN NOUN chúng tôi NOUN PROPN : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT 570 NUM NUM kg NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ nếu CCONJ CCONJ tính VERB NOUN gộp VERB VERB thì CCONJ CCONJ mỗi NUM NUM ngày NOUN NOUN đội NOUN VERB khoan VERB VERB hầm NOUN NOUN số NOUN NOUN 1 NUM NUM phải VERB VERB thực hiện VERB VERB trên ADJ ADP 684 NUM NUM m NOUN NOUN đường NOUN NOUN khoan VERB NOUN . PUNCT PUNCT đổi VERB VERB lại X X sẽ X X có VERB VERB khoảng ADJ ADJ 400 NUM NUM m3 NOUN NOUN đá NOUN NOUN núi NOUN NOUN được VERB VERB đánh VERB VERB và SCONJ SCONJ 80 NUM NUM chuyến NOUN NOUN xe NOUN NOUN chở VERB VERB đá NOUN NOUN núi NOUN NOUN ra VERB VERB khỏi X VERB cửa NOUN NOUN hầm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT hầm NOUN NOUN nam NOUN NOUN Hải Vân NOUN NOUN mỗi NUM NUM ngày NOUN NOUN lại X X tiến VERB VERB sâu ADJ ADJ thêm X VERB 5 NUM NUM m NOUN NOUN nữa PART X . PUNCT PUNCT Những DET DET anh hùng NOUN NOUN trong ADP ADP thời NOUN NOUN xây dựng VERB VERB . PUNCT PUNCT Chúng tôi PROPN PROPN vừa X X nhận VERB VERB được X VERB tin NOUN NOUN : PUNCT PUNCT dự kiến VERB VERB ngày NOUN NOUN 5 NUM NUM - PUNCT PUNCT 11 NUM NUM sẽ X X chính thức ADJ ADJ thông VERB VERB hầm NOUN X kỹ thuật NOUN NOUN đường hầm NOUN NOUN qua VERB ADP đèo NOUN NOUN Hải Vân NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cũng X X chiếc NOUN NOUN xe tải NOUN NOUN lúc NOUN NOUN nãy PROPN X đưa VERB VERB chúng tôi PROPN PROPN quay VERB VERB ra X X lại X X cửa NOUN NOUN hầm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nhìn VERB VERB đồng hồ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT kim NOUN NOUN đã X X chỉ VERB X 14 NUM NUM giờ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ra VERB VERB khỏi X VERB cửa NOUN NOUN hầm NOUN NOUN nhìn VERB VERB kỹ ADJ ADJ lại X X mới X X thấy VERB VERB rõ ADJ ADJ khuôn mặt NOUN NOUN của ADP ADP anh NOUN NOUN thợ máy NOUN NOUN Kha NOUN NOUN vừa X X quen VERB VERB lúc NOUN NOUN nãy PROPN PART . PUNCT PUNCT Một NUM NUM khuôn mặt NOUN NOUN dính VERB VERB đầy ADJ ADJ dầu NOUN NOUN và SCONJ SCONJ bụi NOUN ADJ đá NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trên ADP ADP toàn PROPN NOUN khuôn mặt NOUN NOUN ấy PROPN PROPN duy nhất ADJ ADJ chỉ X X có VERB VERB đôi NUM NUM mắt NOUN NOUN là CCONJ AUX sáng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT chia tay VERB VERB Kha NOUN NOUN , PUNCT PUNCT về VERB VERB " PUNCT PUNCT đại bản doanh NOUN NOUN " PUNCT PUNCT của ADP ADP sông đà NOUN NOUN 10 NUM NUM đóng VERB VERB dưới ADP ADP chân NOUN NOUN núi NOUN NOUN để ADP ADP tìm VERB VERB gặp VERB VERB đội trưởng NOUN NOUN đội NOUN NOUN khoan VERB NOUN hầm NOUN NOUN số NOUN NOUN 1 NUM NUM Nguyễn Sĩ Thành NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN chúng tôi PROPN PROPN đến VERB VERB , PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN Thành NOUN NOUN đang X X chuẩn bị VERB VERB vào VERB ADP ca NOUN NOUN chiều NOUN NOUN . PUNCT PUNCT với ADP ADP họ PROPN PROPN , PUNCT PUNCT mỗi NUM NUM năm NOUN NOUN 365 NUM NUM ngày NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ chỉ X X dành VERB VERB cho ADP ADP gia đình NOUN NOUN không X X quá VERB VERB 15 NUM NUM ngày NOUN NOUN , PUNCT PUNCT số NOUN NOUN còn VERB VERB lại X X là AUX AUX công trường NOUN NOUN và SCONJ SCONJ lán trại NOUN VERB . PUNCT PUNCT thành tích NOUN NOUN ấy PROPN PROPN được X VERB xem VERB VERB như CCONJ CCONJ một NUM NUM kỳ tích NOUN NOUN của ADP ADP thợ NOUN NOUN khoan VERB VERB hầm NOUN NOUN VN X NOUN . PUNCT PUNCT Sau này NOUN ADP , PUNCT PUNCT chính PART PART họ PROPN PROPN đã X X được VERB VERB Nhà nước NOUN NOUN phong tặng VERB VERB danh hiệu NOUN NOUN anh hùng NOUN NOUN lao động NOUN NOUN . PUNCT PUNCT để ADP ADP ngày NOUN NOUN thông VERB VERB hầm NOUN VERB được X X sớm ADJ ADJ hơn X X , PUNCT PUNCT những DET DET người NOUN NOUN thợ NOUN NOUN Sông Đà NOUN NOUN đã X X nhận VERB VERB thêm VERB VERB 500 NUM NUM m NOUN NOUN phía NOUN NOUN hầm NOUN NOUN bắc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ đến ADP ADP nay NOUN PROPN những DET DET mét NOUN NOUN hầm NOUN VERB cuối cùng ADJ ADJ cũng X X đã X X về VERB VERB đích NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN bài NOUN NOUN báo NOUN NOUN này PROPN PROPN đến VERB ADP tay NOUN NOUN bạn đọc NOUN NOUN cũng X X là AUX AUX lúc NOUN NOUN những DET DET mũi NOUN NOUN khoan VERB VERB bắc NOUN NOUN và SCONJ SCONJ nam NOUN NOUN hầm NOUN VERB đường bộ NOUN NOUN Hải Vân NOUN NOUN gặp VERB VERB nhau NOUN NOUN . PUNCT PUNCT với ADP ADP phong tục NOUN NOUN người NOUN NOUN Việt NOUN NOUN , PUNCT PUNCT những DET DET buổi NOUN NOUN lễ NOUN NOUN trọng đại ADJ VERB này PROPN PROPN sẽ X X được VERB VERB chọn VERB VERB vào ADP ADP ngày lành tháng tốt X NOUN . PUNCT PUNCT Mãi mãi X X tuổi NOUN NOUN 20 NUM NUM . PUNCT PUNCT sáng NOUN NOUN 27 NUM NUM - PUNCT PUNCT 7 NUM NUM , PUNCT PUNCT như ADJ CCONJ mọi DET DET năm NOUN NOUN tôi PROPN PROPN vào VERB VERB thắp VERB VERB hương NOUN NOUN ở ADP ADP đài NOUN NOUN tưởng niệm VERB VERB thành cổ NOUN NOUN Quảng Trị NOUN NOUN . PUNCT PUNCT buổi NOUN NOUN sáng NOUN NOUN hôm NOUN NOUN ấy PROPN PROPN ràn rạt ADJ VERB gió Lào NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nhang NOUN VERB trên ADP ADP đài NOUN NOUN tưởng niệm VERB VERB thắp VERB X xong X VERB cứ X X cháy VERB VERB bùng VERB VERB lên X X thành VERB NOUN lửa NOUN NOUN ngọn NOUN VERB . PUNCT PUNCT như ADJ CCONJ một NUM NUM nghi lễ NOUN NOUN thiêng liêng ADJ ADJ , PUNCT PUNCT hàng X X trăm NUM NUM người NOUN NOUN vẫn X X đến VERB VERB dâng VERB VERB hương NOUN NOUN vào ADP ADP ngày NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ có VERB VERB hai NUM NUM người NOUN NOUN phụ nữ NOUN NOUN hơi ADJ X khác thường ADJ ADJ : PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN dâng VERB VERB hương NOUN NOUN đã X X khóc VERB VERB vật vã VERB NOUN trên ADP ADP đài NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM chị NOUN NOUN lấy VERB VERB từ ADP ADP trong ADP ADP túi xách NOUN NOUN ra X VERB một NUM NUM cuốn NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN đã X X ố ADJ VERB vàng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT cuốn NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN của ADP ADP một NUM NUM người NOUN NOUN lính NOUN NOUN trẻ ADJ ADJ , PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN là AUX AUX Nguyễn Kỳ Sơn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đồng đội NOUN NOUN anh NOUN NOUN đã X X chuyển VERB VERB cuốn NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN về VERB VERB cho ADP ADP gia đình NOUN NOUN sau ADP ADP khi NOUN NOUN anh NOUN NOUN hi sinh VERB VERB và SCONJ SCONJ được VERB VERB gia đình NOUN NOUN gìn giữ VERB VERB như CCONJ CCONJ một NUM NUM báu vật NOUN NOUN thiêng liêng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ những DET DET trang NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN ấy PROPN PROPN khiến VERB VERB chúng tôi PROPN PROPN vô cùng X X xúc động VERB VERB . PUNCT PUNCT Đang X X là AUX AUX sinh viên NOUN NOUN năm NOUN NOUN 2 NUM NUM của ADP ADP trường NOUN NOUN đại học NOUN NOUN Thủy lợi NOUN NOUN Hà Nội NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đến ADP ADP đợt NOUN NOUN động viên VERB VERB năm NOUN NOUN 1972 NUM NUM thì CCONJ CCONJ anh NOUN NOUN Nguyễn Kỳ Sơn NOUN NOUN vào VERB VERB lính NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN ấy PROPN PROPN anh NOUN NOUN 20 NUM NUM tuổi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT có VERB VERB một NUM NUM thế hệ NOUN NOUN sinh viên NOUN NOUN đã X X vào VERB VERB trận NOUN NOUN như CCONJ CCONJ thế PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Lãng mạn ADJ VERB , PUNCT PUNCT yêu VERB VERB nước NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đầy ADJ ADJ nhiệt huyết ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Tự thân NOUN NOUN đã X X nói VERB VERB lên X X nhiều ADJ ADJ điều NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sau ADP ADP gần X ADJ 30 NUM NUM bài NOUN NOUN thơ NOUN NOUN anh NOUN NOUN viết VERB VERB khi NOUN NOUN đang X X huấn luyện VERB VERB ở ADP ADP hậu phương NOUN NOUN là AUX AUX những DET DET trang NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN viết VERB VERB trong ADP ADP bom đạn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chúng tôi PROPN PROPN chỉ X X xin VERB VERB trích VERB VERB lại X X đây PROPN PROPN những DET DET dòng NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN ấy PROPN PROPN được VERB VERB viết VERB VERB ở ADP ADP ái tử NOUN NOUN , PUNCT PUNCT một NUM NUM trận địa NOUN NOUN nằm VERB VERB không X X xa ADJ ADJ Thành Cổ NOUN NOUN : PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT 8 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1972 NUM NUM . PUNCT PUNCT dứt VERB VERB tiếng NOUN NOUN máy bay NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bầu trời NOUN NOUN như CCONJ CCONJ được VERB VERB vút VERB VERB lên X VERB cao ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN bốn phương NOUN NUM lồng lộng ADJ VERB cái NOUN NOUN gió NOUN NOUN nam NOUN NOUN của ADP ADP tháng NOUN NOUN bảy NUM NUM , PUNCT PUNCT cái NOUN NOUN rực ADJ NOUN vàng ADJ ADJ của ADP ADP những DET DET tia NOUN NOUN nắng NOUN NOUN đầu NOUN NOUN những DET DET ngày NOUN NOUN mưa NOUN VERB . PUNCT PUNCT trong ADP ADP bom đạn NOUN NOUN tưởng chừng VERB VERB như CCONJ CCONJ không X X bao giờ PROPN PROPN dứt VERB VERB , PUNCT PUNCT một NUM NUM phút NOUN NOUN như CCONJ CCONJ thế PROPN PROPN này PROPN PROPN có VERB VERB ý nghĩa NOUN NOUN biết bao nhiêu X VERB . PUNCT PUNCT Ta PROPN PROPN càng X X yêu quí VERB VERB cuộc sống NOUN NOUN đến ADP ADP bao nhiêu PROPN PROPN ... PUNCT PUNCT Một NUM NUM đoạn NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN khác ADJ ADJ khiến VERB VERB người NOUN NOUN đọc VERB VERB bật VERB ADJ cười VERB VERB rồi CCONJ CCONJ chợt X X nao VERB VERB lòng NOUN NOUN vì ADP ADP sự NOUN NOUN hồn nhiên ADJ ADJ của ADP ADP những DET DET người NOUN NOUN lính NOUN NOUN trẻ ADJ ADJ : PUNCT PUNCT Bây giờ PROPN PROPN đã X X 7 NUM NUM giờ NOUN NOUN tối NOUN NOUN thế mà CCONJ PART vẫn X X không X X dứt VERB VERB tiếng NOUN NOUN máy bay NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tiếng NOUN NOUN đại bác NOUN NOUN đì đùng ADJ VERB ... PUNCT PUNCT Đêm ngày NOUN VERB giờ khắc NOUN NOUN vẫn X X được VERB VERB tính VERB VERB bằng ADP ADP khoảng cách NOUN NOUN thời gian NOUN NOUN giữa ADP ADP những DET DET trận NOUN NOUN B .52 X NOUN , PUNCT PUNCT những DET DET trận NOUN NOUN pháo kích NOUN VERB . PUNCT PUNCT tiểu đội NOUN NOUN tôi PROPN PROPN bốn NUM NUM người NOUN NOUN đã X X đào VERB VERB được X X ba NUM NUM hầm NOUN VERB vòm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Bây giờ PROPN PROPN chỉ X X còn VERB VERB mình NOUN PROPN tôi PROPN PROPN với CCONJ ADP một NUM NUM ngọn NOUN NOUN đèn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT gió NOUN NOUN nhẹ ADJ ADJ đưa đẩy VERB VERB bản NOUN NOUN hợp xướng VERB NOUN của ADP ADP hàng X NOUN trăm NUM NUM chú NOUN NOUN muỗi NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ việc NOUN NOUN của ADP ADP tôi PROPN PROPN lại X X bắt đầu VERB VERB ... PUNCT PUNCT Những DET DET lúc NOUN NOUN như CCONJ CCONJ thế PROPN PROPN này PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ việc NOUN NOUN lý thú ADJ VERB nhất ADJ ADJ vẫn X X là AUX AUX việc NOUN NOUN bắt VERB VERB muỗi NOUN NOUN bằng ADP ADP ngọn NOUN NOUN đèn NOUN NOUN làm VERB VERB bằng ADP ADP vỏ NOUN NOUN hộp NOUN NOUN Coca Cola Mỹ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET chú NOUN NOUN muỗi NOUN NOUN gầy ADJ NOUN có VERB VERB , PUNCT PUNCT béo ADJ ADJ có VERB VERB , PUNCT PUNCT nhỏ ADJ ADJ có VERB VERB , PUNCT PUNCT to ADJ ADJ có VERB VERB lần lượt X NOUN lao VERB VERB vào ADP ADP ngọn NOUN NOUN đèn NOUN NOUN đầy ADJ ADJ muội NOUN NOUN đen ADJ ADJ . PUNCT PUNCT ! PUNCT PUNCT ov .10 X VERB này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Một NUM NUM trò chơi NOUN NOUN của ADP ADP một NUM NUM người NOUN NOUN lính NOUN NOUN trẻ ADJ ADJ dưới ADP ADP công sự NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bên NOUN NOUN trời NOUN NOUN bom đạn NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT trang NOUN NOUN cuối ADJ ADJ của ADP ADP cuốn NOUN NOUN nhật ký NOUN NOUN là AUX AUX những DET DET dòng NOUN NOUN bình tĩnh ADJ ADJ trước ADP ADP một NUM NUM trận NOUN NOUN đánh VERB VERB sinh tử VERB NOUN : PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT 19 NUM NUM - PUNCT PUNCT 8 NUM NUM . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN ngã VERB VERB xuống X VERB , PUNCT PUNCT mong VERB VERB các DET DET bạn NOUN NOUN hãy X X tin VERB VERB cho ADP ADP bố mẹ NOUN NOUN tôi PROPN PROPN ... PUNCT PUNCT sau ADP ADP những DET DET dòng NOUN NOUN địa chỉ NOUN NOUN của ADP ADP bố mẹ NOUN NOUN ở ADP ADP Đồng Hới NOUN NOUN và SCONJ SCONJ dì NOUN NOUN ruột ADJ NOUN ở ADP ADP Hà Nội NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Nguyễn Kỳ Sơn NOUN NOUN viết VERB VERB thêm VERB VERB : PUNCT PUNCT là AUX AUX những DET DET người NOUN NOUN kháng chiến NOUN VERB cũ ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bố mẹ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dì NOUN NOUN tôi PROPN PROPN sẽ X X không X X lấy VERB VERB đó PROPN PROPN làm VERB VERB điều NOUN NOUN đau khổ ADJ ADJ đâu PART PROPN . PUNCT PUNCT cảm ơn VERB VERB các DET DET bạn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nhà văn NOUN NOUN Hoàng Phủ Ngọc Tường NOUN NOUN đã X X viết VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Những DET DET người NOUN NOUN chết VERB VERB đi X VERB không X X hề PART PART mong VERB VERB được X VERB phong VERB VERB anh hùng NOUN NOUN và SCONJ SCONJ được X VERB thấy VERB VERB hoa NOUN NOUN tươi ADJ ADJ dâng VERB NOUN trước ADP ADP mộ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT không X X , PUNCT PUNCT không X X , PUNCT PUNCT không X X ! PUNCT PUNCT Họ PROPN PROPN chết VERB VERB cho ADP ADP một NUM NUM lẽ NOUN NOUN duy nhất ADJ ADJ là AUX AUX khát vọng NOUN NOUN sống VERB VERB . PUNCT PUNCT Là CCONJ AUX đằng NOUN ADP sau NOUN ADP họ PROPN PROPN , PUNCT PUNCT cuộc sống NOUN NOUN sẽ X X được VERB VERB thiết kế VERB VERB trở lại X VERB trên ADP ADP ấm no ADJ NOUN , PUNCT PUNCT công bằng ADJ NOUN và SCONJ SCONJ nhân phẩm NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Quảng Trị NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Aug-16 NUM NOUN . PUNCT PUNCT Mất mát NOUN X không X X đong VERB VERB đếm VERB VERB . PUNCT PUNCT Chồng NOUN NOUN mất VERB VERB sớm ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN tần tảo VERB ADJ nuôi VERB VERB con NOUN NOUN , PUNCT PUNCT phiêu bạt VERB VERB từ ADP ADP Kiên Giang NOUN NOUN lên ADP ADP tận ADP ADP vùng NOUN NOUN núi NOUN NOUN hẻo lánh ADJ ADJ ở ADP ADP Long Thành NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Bà NOUN NOUN cắt VERB VERB cho ADP ADP cô NOUN NOUN hơn ADJ X một NUM NUM mẫu NOUN NOUN , PUNCT PUNCT chỉ X X giữ VERB VERB lại X X phần NOUN NOUN mình PROPN PROPN 40 NUM NUM cây NOUN NOUN điều NOUN NOUN quanh NOUN NOUN căn NOUN NOUN nhà NOUN NOUN lá NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ra VERB VERB tòa NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN chỉ X X biết VERB VERB lặp VERB VERB đi X X lặp VERB VERB lại X X : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT phần NOUN NOUN đất NOUN NOUN là AUX AUX của ADP ADP tôi PROPN PROPN , PUNCT PUNCT sẽ X X chia VERB VERB đều ADJ X cho ADP ADP hai NUM NUM con gái NOUN NOUN . PUNCT PUNCT xin VERB VERB tòa NOUN NOUN bảo VERB VERB nó PROPN PROPN trả VERB VERB lại X X cho ADP ADP tôi PROPN PROPN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT bên NOUN NOUN phía NOUN NOUN con gái NOUN NOUN út ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ có VERB VERB sổ đỏ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT có VERB VERB biên lai NOUN NOUN đóng VERB VERB thuế NOUN NOUN sử dụng VERB VERB đất NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lại X X có VERB VERB cả X PROPN luật sư NOUN NOUN bảo vệ VERB VERB quyền lợi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT trong ADP ADP vườn NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cạnh NOUN ADP những DET DET gốc NOUN NOUN điều NOUN VERB u ADJ ADJ sần ADJ ADJ bám VERB VERB rêu NOUN NOUN xanh ADJ ADJ còn X X có VERB VERB gốc NOUN NOUN cây NOUN NOUN bị VERB VERB chặt VERB ADJ phá VERB VERB nham nhở ADJ NOUN . PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN cụ NOUN NOUN không X X có VERB VERB sổ đỏ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nhưng CCONJ CCONJ lại X X có VERB VERB biên bản NOUN NOUN về ADP ADP việc NOUN NOUN vợ chồng NOUN NOUN con gái NOUN NOUN vào VERB VERB vườn NOUN NOUN cắt VERB VERB điều NOUN NOUN và SCONJ SCONJ lại X X còn X X đánh VERB VERB cả X PROPN mẹ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ra VERB VERB khỏi X VERB tòa NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ai PROPN PROPN về VERB VERB nhà NOUN NOUN nấy PROPN VERB . PUNCT PUNCT chuyện NOUN NOUN mẹ con NOUN NOUN , PUNCT PUNCT anh em NOUN NOUN đưa VERB VERB nhau NOUN NOUN ra VERB VERB tòa NOUN NOUN vì ADP ADP tranh chấp VERB VERB tài sản NOUN NOUN không X X phải ADJ ADJ là AUX AUX chuyện NOUN NOUN hiếm ADJ ADJ gặp VERB VERB nhưng CCONJ CCONJ bao giờ PROPN PROPN cũng X X là AUX AUX một NUM NUM chuyện NOUN NOUN đau lòng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Càng X NOUN đau lòng ADJ ADJ khi NOUN NOUN gặp VERB VERB ở ADP ADP phòng NOUN NOUN xét xử VERB VERB những DET DET mái tóc NOUN NOUN bạc ADJ ADJ , PUNCT PUNCT những DET DET chiếc NOUN NOUN lưng NOUN NOUN còng ADJ VERB . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN hai NUM NUM cấp NOUN NOUN tòa NOUN NOUN sơ thẩm VERB VERB và SCONJ SCONJ phúc thẩm VERB VERB đều X X đã X X tuyên xử VERB VERB hai NUM NUM bà NOUN NOUN có VERB VERB quyền NOUN NOUN sử dụng VERB VERB đất NOUN NOUN hợp pháp ADJ ADJ và SCONJ SCONJ có VERB VERB toàn X NOUN quyền NOUN NOUN sang nhượng VERB VERB . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN bà NOUN NOUN còn X X đến VERB VERB tòa NOUN NOUN làm VERB VERB gì PROPN PROPN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT trả lời VERB VERB tôi PROPN PROPN , PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN cụ NOUN NOUN Thửa NOUN NOUN thở dài VERB VERB lom khom ADJ VERB quơ VERB VERB tay NOUN NOUN tìm VERB VERB cái NOUN NOUN ghế NOUN NOUN : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN chẳng X X hiểu VERB VERB . PUNCT PUNCT Tòa NOUN NOUN xử VERB VERB xong VERB VERB rồi PART X , PUNCT PUNCT ai PROPN PROPN cũng X X bảo VERB VERB là CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN đã X X có thể X X yên ADJ ADJ rồi PART X . PUNCT PUNCT Thế mà CCONJ PART không X X hiểu VERB VERB sao PROPN PROPN nó PROPN PROPN lại X X đi VERB VERB kiện VERB VERB tôi PROPN PROPN nữa X X ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM bà NOUN NOUN cụ NOUN NOUN một NUM NUM gần ADJ ADJ 80 NUM NUM , PUNCT PUNCT một NUM NUM xấp xỉ ADJ ADJ 90 NUM NUM tuổi NOUN NOUN mỗi NUM NUM lần NOUN NOUN thuê VERB VERB xe NOUN NOUN xuống VERB ADP tòa NOUN NOUN lại X X phải VERB VERB nhờ VERB VERB mấy DET DET người NOUN NOUN hàng xóm NOUN NOUN tháp tùng VERB VERB . PUNCT PUNCT Bà NOUN NOUN bảo VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN chẳng X X sống VERB VERB được X X bao lâu PROPN PROPN nữa PART X , PUNCT PUNCT lên VERB VERB tòa NOUN NOUN xuống VERB VERB tòa NOUN NOUN mãi X X thế PROPN PROPN này PROPN PROPN ... PUNCT PUNCT Cô NOUN NOUN chỉ VERB X cho ADP VERB tôi PROPN PROPN biết VERB VERB làm VERB VERB thế nào PROPN PROPN để ADP ADP được PART X yên ổn ADJ ADJ ? PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN chúng tôi PROPN PROPN đến VERB VERB , PUNCT PUNCT tòa án NOUN NOUN vắng lặng ADJ ADJ và SCONJ SCONJ thư ký NOUN VERB thông báo VERB VERB bên NOUN NOUN bị đơn NOUN VERB - PUNCT PUNCT tức ADP PART anh NOUN NOUN con trai NOUN NOUN - PUNCT PUNCT yêu cầu VERB VERB hoãn VERB VERB phiên tòa NOUN NOUN để ADP ADP thay đổi VERB VERB luật sư NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN gia đình NOUN NOUN lại X X lục tục X ADJ theo VERB VERB nhau NOUN NOUN về VERB VERB trong ADP ADP sự NOUN NOUN mệt mỏi ADJ ADJ , PUNCT PUNCT chán nản ADJ VERB . PUNCT PUNCT Bà NOUN NOUN bảo VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nó PROPN PROPN là AUX AUX con trai NOUN NOUN tôi PROPN PROPN mà PART PART . PUNCT PUNCT Dù CCONJ CCONJ kết quả NOUN NOUN thế nào X PROPN thì CCONJ CCONJ vẫn X X cứ X X là AUX AUX cay đắng ADJ VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Mấy DET DET bà NOUN NOUN cụ NOUN NOUN tôi PROPN PROPN đã X X gặp VERB VERB chỉ X X lắc đầu VERB ADJ thở dài VERB VERB trước ADP ADP những DET DET câu NOUN NOUN hỏi VERB VERB về ADP ADP con cháu NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ những DET DET người NOUN NOUN hàng xóm NOUN NOUN lân cận ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ lại X X nói VERB VERB nhiều ADJ ADJ . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN không X X muốn VERB VERB bị VERB VERB coi VERB VERB là CCONJ AUX kẻ NOUN NOUN ăn đậu ở nhờ X VERB , PUNCT PUNCT dù ADP CCONJ nó PROPN PROPN là AUX AUX con NOUN NOUN tôi PROPN PROPN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN cụ NOUN NOUN Thửa NOUN NOUN cũng X X vậy PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Các DET DET phiên tòa NOUN NOUN kết thúc VERB VERB , PUNCT PUNCT những DET DET nhận định NOUN NOUN , PUNCT PUNCT kết luận NOUN VERB nói VERB VERB cho ADP ADP mọi DET NOUN người NOUN NOUN biết VERB VERB bên NOUN NOUN nào PROPN PROPN thắng VERB VERB thua VERB VERB , PUNCT PUNCT bên NOUN NOUN nào PROPN PROPN phải VERB VERB thi hành VERB VERB án NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tòa án NOUN NOUN không X X có VERB VERB quan hệ NOUN NOUN gì PART PROPN , PUNCT PUNCT nhưng CCONJ CCONJ phải VERB VERB xử VERB VERB những DET DET vụ việc NOUN NOUN này PROPN PROPN cũng X X thấy VERB VERB thật X PART đau lòng ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Những DET DET mất mát NOUN VERB quả là X PART không thể X X đong VERB VERB đếm VERB VERB ... PUNCT PUNCT công lý NOUN NOUN không X X biên giới NOUN VERB . PUNCT PUNCT Mỗi NUM DET người NOUN NOUN hãy X X góp VERB VERB gió NOUN NOUN đi PART VERB ! PUNCT PUNCT lần NOUN NOUN đầu tiên NOUN ADJ tôi PROPN PROPN gặp VERB VERB các DET DET nạn nhân NOUN NOUN bị VERB VERB nhiễm VERB VERB chất độc NOUN NOUN da cam NOUN NOUN ở ADP ADP VN NOUN NOUN là AUX AUX lúc NOUN NOUN tôi PROPN PROPN làm VERB VERB trưởng X X phân xã NOUN VERB Bangkok NOUN NOUN của ADP ADP một NUM NUM đài truyền hình NOUN NOUN Nhật NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET mẩu NOUN NOUN chuyện NOUN NOUN quý ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN đã X X nghe VERB VERB từ ADP ADP các DET DET nạn nhân NOUN NOUN đó PROPN PROPN sẽ X X được VERB VERB kể VERB VERB lại X X trong ADP ADP một NUM NUM quyển NOUN NOUN sách NOUN NOUN sắp X X phát hành VERB VERB tại ADP ADP Nhật NOUN NOUN . PUNCT PUNCT a lưới NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Quảng Trị NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Thanh Hóa NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Phú Thọ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Bến Tre NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Bình Dương NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN đã X X đặt chân VERB VERB tới ADP ADP những DET DET nơi NOUN NOUN này PROPN PROPN để ADP ADP thăm VERB VERB các DET DET nạn nhân NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tại ADP ADP Ninh Bình NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN đã X X nghe VERB VERB câu chuyện NOUN NOUN cảm động VERB VERB của ADP ADP những DET DET người NOUN NOUN lính NOUN NOUN là AUX AUX phụ nữ NOUN NOUN thuộc VERB VERB đơn vị NOUN NOUN 559 NUM NUM . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN hai NUM NUM anh em NOUN NOUN tàn tật ADJ ADJ và SCONJ SCONJ một NUM NUM người NOUN NOUN cháu NOUN NOUN ra VERB VERB cứu giúp VERB VERB đều X X chết đuối VERB VERB cả PART PART . PUNCT PUNCT gặp VERB VERB 100 NUM NUM người NOUN NOUN là AUX AUX 100 NUM NUM mẩu NOUN NOUN chuyện NOUN NOUN bi thảm ADJ ADJ khác ADJ ADJ nhau NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Một NUM NUM tội phạm NOUN NOUN chiến tranh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT trong ADP ADP giai đoạn NOUN NOUN đầu NOUN NOUN thế chiến NOUN NOUN thứ NOUN NOUN 2 NUM NUM , PUNCT PUNCT hội đồng NOUN NOUN nghiên cứu VERB VERB quốc gia NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN đã X X cho VERB VERB phép NOUN VERB nghiên cứu VERB VERB chất NOUN NOUN hóa học NOUN NOUN nhằm VERB ADP phá hoại VERB VERB đồng ruộng NOUN NOUN tại ADP ADP Nhật NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Kết quả NOUN NOUN đó PROPN PROPN là AUX AUX sự NOUN NOUN ra đời VERB VERB chất độc NOUN NOUN da cam NOUN NOUN với ADP ADP mục đích NOUN NOUN quân sự NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ tổng thống NOUN NOUN Roosevelt NOUN NOUN lúc NOUN NOUN bấy giờ PROPN PROPN không X X sử dụng VERB VERB chất NOUN NOUN hóa học NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ kế hoạch NOUN NOUN này PROPN PROPN không X X thực hiện VERB VERB được X X vì ADP ADP Nhật NOUN NOUN đã X X đầu hàng VERB VERB sớm ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Thế PART PART nhưng CCONJ CCONJ chính PART PART tổng thống NOUN NOUN Truman NOUN NOUN đã X X ra lệnh VERB VERB thả VERB VERB bom nguyên tử NOUN NOUN khủng khiếp ADJ ADJ xuống ADP ADP hai NUM NUM thành phố NOUN NOUN Hiroshima NOUN NOUN và SCONJ SCONJ Nagasaki NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Còn CCONJ CCONJ tổng thống NOUN NOUN Nixon NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ trao đổi VERB VERB ý kiến NOUN NOUN với ADP ADP phụ tá NOUN NOUN Kissinger NOUN NOUN về ADP ADP khả năng NOUN NOUN sử dụng VERB VERB cả PROPN PROPN bom nguyên tử NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT tiến sĩ NOUN NOUN cháy VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ người ta NOUN NOUN vẫn X X quen VERB VERB gọi VERB VERB ông NOUN NOUN là CCONJ AUX " PUNCT PUNCT tiến sĩ NOUN NOUN cháy VERB VERB " PUNCT PUNCT bởi ADP ADP đơn giản ADJ ADJ công việc NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN gắn VERB VERB liền X ADJ với ADP ADP các DET DET vụ NOUN NOUN cháy VERB VERB . PUNCT PUNCT bắt VERB VERB đám NOUN NOUN cháy VERB VERB nói VERB VERB lên X X sự thật NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Nguyễn Ngọc Vinh NOUN NOUN sinh VERB VERB ra X VERB và SCONJ SCONJ lớn VERB VERB lên X VERB tại ADP ADP Hà Nội NOUN NOUN . PUNCT PUNCT năm NOUN NOUN 18 NUM NUM tuổi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN vào VERB VERB ngành NOUN NOUN công an NOUN NOUN làm VERB VERB lính NOUN NOUN chữa VERB VERB cháy VERB VERB . PUNCT PUNCT nhờ VERB VERB có VERB VERB trình độ NOUN NOUN văn hóa NOUN NOUN lớp NOUN NOUN 10 NUM NUM , PUNCT PUNCT sau ADP ADP đó PROPN PROPN ông NOUN PROPN được VERB VERB đưa VERB VERB sang X VERB học VERB VERB ở ADP ADP Liên Xô NOUN NOUN chuyên ngành NOUN NOUN phòng VERB NOUN cháy VERB VERB chữa VERB VERB cháy VERB VERB LBKT PUNCT PUNCT PCCC VERB NOUN RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT 10 NUM NUM năm NOUN NOUN học VERB VERB ở ADP ADP Liên Xô NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ngoài ADP ADP mớ NOUN NOUN kiến thức NOUN NOUN bách khoa NOUN NOUN về ADP ADP cháy VERB VERB , PUNCT PUNCT nổ VERB VERB , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN đã X X mang VERB VERB về X ADP một NUM NUM đống NOUN NOUN sách NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đến ADP ADP cuối NOUN NOUN năm NOUN NOUN 1998 NUM NUM , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Vinh NOUN NOUN được VERB VERB điều VERB VERB vào X ADP phân viện NOUN NOUN tại ADP ADP tp NOUN NOUN . PUNCT PUNCT HCM NOUN NOUN giám định VERB VERB cháy VERB VERB nổ VERB VERB cho ADP ADP khu vực NOUN NOUN phía NOUN NOUN Nam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tại ADP ADP đây PROPN PROPN , PUNCT PUNCT công việc NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN trở nên VERB VERB tất bật ADJ PROPN khi NOUN NOUN cháy VERB VERB nổ VERB VERB xảy VERB VERB ra X X thường xuyên ADJ ADJ , PUNCT PUNCT trong ADP ADP khi NOUN NOUN còn X X phải VERB VERB tham gia VERB VERB công tác NOUN NOUN giảng dạy VERB VERB , PUNCT PUNCT nghiên cứu VERB VERB . PUNCT PUNCT ở ADP ADP đó PROPN PROPN người ta NOUN NOUN thấy VERB VERB ông NOUN NOUN đào đào VERB NOUN , PUNCT PUNCT bới bới VERB VERB rồi CCONJ CCONJ nhặt VERB VERB cho VERB ADP vào ADP ADP bao NOUN PROPN những DET DET cọng NOUN NOUN dây NOUN NOUN đồng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mẩu NOUN NOUN than NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mảnh NOUN NOUN vỡ VERB VERB ... PUNCT PUNCT ở ADP ADP đó PROPN PROPN các DET DET kiến thức NOUN NOUN học VERB NOUN được VERB VERB mang VERB VERB ra X X áp dụng VERB VERB . PUNCT PUNCT kiến thức NOUN NOUN , PUNCT PUNCT kinh nghiệm NOUN NOUN cho VERB VERB phép NOUN VERB mình PROPN PROPN trong ADP ADP vòng NOUN NOUN hai NUM NUM , PUNCT PUNCT ba NUM NUM ngày NOUN NOUN là CCONJ AUX kết luận VERB VERB nguyên nhân NOUN NOUN cháy VERB VERB , PUNCT PUNCT nổ VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Một NUM NUM chủ NOUN NOUN doanh nghiệp NOUN NOUN bị VERB VERB hỏa hoạn NOUN NOUN nói VERB VERB trong ADP ADP thời gian NOUN NOUN 2 NUM NUM - PUNCT PUNCT 3 NUM NUM ngày NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ kết luận VERB VERB được X X nguyên nhân NOUN NOUN vụ NOUN NOUN cháy VERB VERB quả PART PART là AUX AUX niềm NOUN NOUN mong đợi VERB VERB của ADP ADP khổ chủ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ do vậy CCONJ CCONJ công an NOUN NOUN Bà Rịa NOUN NOUN - PUNCT PUNCT Vũng Tàu NOUN NOUN đã X X báo cáo VERB VERB nguyên nhân NOUN NOUN lửng lơ ADJ VERB 50 - 50 NUM NUM cho ADP ADP hai NUM NUM khả năng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT vấn đề NOUN NOUN còn VERB VERB lại X X là AUX AUX cháy VERB VERB dây NOUN NOUN điện NOUN NOUN dẫn VERB VERB vào ADP ADP máy NOUN NOUN hay CCONJ CCONJ cháy VERB VERB từ ADP ADP bên NOUN NOUN trong ADJ NOUN máy NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đám NOUN NOUN cháy VERB VERB từ ADP ADP đây NOUN PROPN lan VERB VERB đi X VERB mọi DET NUM hướng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT từ ADP ADP kết luận NOUN NOUN giám định VERB VERB này PROPN PROPN , PUNCT PUNCT cơ quan NOUN NOUN điều tra VERB VERB đã X X làm VERB VERB rõ ADJ ADJ vụ NOUN NOUN cháy VERB VERB rằng CCONJ CCONJ các DET DET thợ NOUN NOUN hàn VERB VERB đã X X bất cẩn VERB ADJ khi NOUN NOUN hàn VERB VERB sắt NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Người ta NOUN NOUN nói VERB VERB rằng CCONJ CCONJ cháy VERB VERB là AUX AUX hết VERB PART , PUNCT PUNCT nhưng CCONJ CCONJ với ADP ADP ông NOUN NOUN Vinh NOUN NOUN cháy VERB VERB vẫn X X còn VERB VERB . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX những DET DET gì NOUN PROPN có thể X X nói VERB VERB lên X X sự thật NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nhất ADJ VERB nghệ NOUN NOUN tinh ADJ NOUN ! PUNCT PUNCT Do vậy CCONJ CCONJ một NUM NUM kỹ sư NOUN NOUN điện NOUN NOUN , PUNCT PUNCT một NUM NUM kỹ sư NOUN NOUN hóa NOUN VERB nếu CCONJ CCONJ làm VERB VERB công tác NOUN NOUN khám nghiệm VERB VERB , PUNCT PUNCT giám định VERB VERB sẽ X X không X X đánh giá VERB VERB hết X X một NUM NUM đám NOUN NOUN cháy VERB VERB . PUNCT PUNCT Riêng PART PART mình PROPN PROPN nghĩ VERB VERB khác ADJ ADJ . PUNCT PUNCT qua ADP ADP thực tế NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Vinh NOUN NOUN kết luận VERB VERB gần ADJ ADJ 90 % NUM NUM các DET DET vụ NOUN NOUN cháy VERB VERB do ADP ADP sự cố NOUN NOUN về ADP ADP điện NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Không X X ngờ VERB VERB sau ADP ADP sáu NUM NUM tháng NOUN NOUN tham quan VERB VERB kho NOUN NOUN TN NOUN NOUN bị VERB VERB cháy VERB VERB . PUNCT PUNCT 25 NUM NUM năm NOUN NOUN để ADP ADP thành VERB NOUN nghề NOUN NOUN quả X VERB là AUX AUX khó ADJ ADJ . PUNCT PUNCT có VERB VERB một NUM NUM người NOUN NOUN yêu VERB VERB nghề NOUN NOUN rồi CCONJ CCONJ quyết VERB VERB sống chết VERB VERB với ADP ADP nghề NOUN NOUN quả X PART cũng X X khó ADJ ADJ . PUNCT PUNCT công lý NOUN NOUN không X X biên giới NOUN VERB . PUNCT PUNCT đổi VERB VERB những DET DET giọt NOUN NOUN nước mắt NOUN NOUN lấy VERB VERB một NUM NUM nụ NOUN NOUN cười VERB VERB . PUNCT PUNCT vì ADP ADP công lý NOUN NOUN , PUNCT PUNCT vượt VERB VERB qua X ADP mọi DET DET biên giới NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mỗi DET NUM người NOUN NOUN đã X X cất VERB VERB lên X X tiếng nói NOUN NOUN của ADP ADP mình PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Diễn đàn NOUN NOUN tạm ADJ ADJ khép VERB VERB lại X X , PUNCT PUNCT nhưng CCONJ CCONJ cuộc NOUN NOUN đấu tranh VERB VERB cho ADP ADP những DET DET điều NOUN NOUN mình PROPN PROPN tin tưởng VERB VERB thì CCONJ CCONJ chưa X X dừng VERB VERB lại X X ... PUNCT PUNCT người NOUN NOUN thứ NOUN NOUN 596 . 094 NUM NUM ... PUNCT PUNCT LBKT PUNCT PUNCT petr tsevtov NOUN NOUN - PUNCT PUNCT bình luận viên NOUN VERB tạp chí NOUN NOUN liên bang nga NOUN NOUN Ngày Nay NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Không thể X X thản nhiên ADJ ADJ nhìn VERB VERB những DET DET nạn nhân NOUN NOUN của ADP ADP một NUM NUM loại NOUN NOUN vũ khí NOUN NOUN như CCONJ CCONJ thế PROPN PROPN - PUNCT PUNCT chất NOUN NOUN da cam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Không chỉ X X thế PROPN PROPN , PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN còn X X cảm nhận VERB VERB nỗi NOUN NOUN đau ADJ ADJ nhiều ADJ ADJ hơn X X khi NOUN NOUN hình dung VERB NOUN những DET DET khổ tâm NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ cha mẹ NOUN NOUN các DET DET bé NOUN NOUN phải VERB VERB cam chịu VERB VERB . PUNCT PUNCT Bởi CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN cũng X X là AUX AUX một NUM NUM người NOUN NOUN cha NOUN NOUN và SCONJ SCONJ cảm thấy VERB VERB thật X PART kinh khủng VERB ADJ khi NOUN NOUN tưởng tượng VERB VERB nỗi NOUN NOUN bất hạnh ADJ ADJ đó PROPN PROPN ập VERB VERB xuống X ADP gia đình NOUN NOUN mình PROPN PROPN ... PUNCT PUNCT khó ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ giúp VERB VERB được X X gì PROPN PROPN cho ADP ADP nỗi NOUN NOUN buồn ADJ ADJ khổ ADJ ADJ đó PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ cần VERB VERB phải VERB VERB lên án VERB VERB những DET DET ai PROPN PROPN sản xuất VERB VERB , PUNCT PUNCT chuyên ADJ ADJ chở VERB VERB và SCONJ SCONJ sử dụng VERB VERB loại NOUN NOUN vũ khí NOUN NOUN khủng khiếp ADJ ADJ này PROPN PROPN mà CCONJ CCONJ không X X hề PART PART sám hối VERB ADJ . PUNCT PUNCT số NOUN NOUN của ADP ADP tôi PROPN PROPN là AUX AUX 596 . 094 NUM NUM . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN nghe VERB VERB nói VERB VERB các DET DET bạn NOUN NOUN cũng X X đang X X có VERB VERB cuộc NOUN NOUN vận động VERB VERB ký tên VERB VERB vì ADP ADP công lý NOUN NOUN , PUNCT PUNCT và SCONJ SCONJ bạn NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bạn NOUN NOUN đã X X ký tên VERB VERB chưa X X ? PUNCT PUNCT Bởi CCONJ CCONJ những DET DET tội ác NOUN NOUN trên ADP ADP thế gian NOUN NOUN này PROPN PROPN đã X X sinh VERB VERB ra X X từ ADP ADP sự NOUN NOUN thờ ơ VERB VERB . PUNCT PUNCT Có thể X X có VERB VERB ba NUM NUM kết quả NOUN NOUN tích cực ADJ ADJ LBKT PUNCT PUNCT carlyle a . thayer NOUN VERB - PUNCT PUNCT giáo sư NOUN NOUN đại học NOUN NOUN New South Wales NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Úc NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN vẫn X X theo dõi VERB VERB vấn đề NOUN NOUN da cam NOUN NOUN như CCONJ CCONJ một NUM NUM phần NOUN NOUN trong ADP ADP quan hệ NOUN NOUN Việt NOUN NOUN - PUNCT PUNCT Mỹ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN cảm thấy VERB VERB VN NOUN NOUN cuối cùng ADJ ADJ cũng X X đã X X biết VERB VERB " PUNCT PUNCT cách NOUN NOUN chơi VERB VERB " PUNCT PUNCT bằng ADP ADP việc NOUN NOUN đưa VERB VERB vụ việc NOUN NOUN ra VERB ADP một NUM NUM tòa án NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN để ADP ADP đòi VERB VERB bồi thường VERB ADJ . PUNCT PUNCT tới ADP ADP tháng NOUN NOUN 3 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1992 NUM NUM , PUNCT PUNCT người NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN chỉ X X mới X X đồng ý VERB VERB tài trợ VERB VERB một NUM NUM chương trình NOUN NOUN nghiên cứu VERB VERB chung ADJ ADJ như CCONJ CCONJ thế PROPN PROPN với ADP ADP VN NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tiến trình NOUN NOUN pháp lý NOUN NOUN có thể X X tốn VERB VERB nhiều ADJ ADJ thời gian NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thí dụ CCONJ CCONJ như CCONJ CCONJ các DET DET cựu binh NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN đâm đơn VERB VERB kiện VERB VERB tập thể NOUN NOUN năm NOUN NOUN 1979 NUM NUM nhưng CCONJ CCONJ tòa án NOUN NOUN chỉ X X ra VERB VERB phán quyết NOUN VERB năm NOUN NOUN 1984 NUM NUM . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN cho VERB VERB rằng CCONJ CCONJ đại diện NOUN NOUN của ADP ADP 30 NUM NUM công ty NOUN NOUN hóa chất NOUN NOUN liên quan VERB VERB sẽ X X tác động VERB VERB các DET DET phán quyết NOUN NOUN để ADP ADP bãi bỏ VERB VERB vụ NOUN NOUN kiện VERB VERB này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ theo ADP ADP luật NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT việc NOUN NOUN chi trả VERB VERB này PROPN PROPN được VERB VERB thực hiện VERB VERB khi NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ các DET DET công ty NOUN NOUN hóa chất NOUN VERB không X X phải VERB VERB gánh chịu VERB VERB nghĩa vụ NOUN NOUN pháp lý NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT liabitlity NOUN ADJ RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Như CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN được VERB VERB biết VERB VERB , PUNCT PUNCT tòa án NOUN NOUN tối cao ADJ ADJ Mỹ NOUN NOUN hồi NOUN NOUN năm ngoái NOUN NOUN đã X X phán quyết VERB VERB các DET DET cựu binh NOUN NOUN vẫn X X có thể X X đòi VERB VERB bồi thường VERB ADJ về ADP ADP pháp lý NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Do đó CCONJ ADP báo NOUN VERB Tuổi Trẻ NOUN NOUN cần VERB VERB làm VERB X sao PROPN PROPN để ADP ADP có VERB VERB càng X X nhiều ADJ ADJ nạn nhân NOUN NOUN tham gia VERB VERB đơn kiện NOUN NOUN càng X X tốt ADJ ADJ và SCONJ SCONJ công bố VERB VERB vụ việc NOUN NOUN lên ADP VERB Internet NOUN NOUN . PUNCT PUNCT điều tra VERB VERB mới ADJ ADJ nhất ADJ X từ ADP ADP New Zealand NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sự NOUN NOUN dối trá ADJ VERB đã X X chấm dứt VERB VERB ! PUNCT PUNCT tờ NOUN NOUN New Zealand Herald NOUN NOUN nhận xét VERB VERB việc NOUN NOUN nước NOUN NOUN này PROPN PROPN chính thức ADJ ADJ thừa nhận VERB VERB mối NOUN NOUN liên hệ VERB VERB giữa ADP ADP chất độc NOUN NOUN da cam NOUN NOUN và SCONJ SCONJ các DET DET vấn đề NOUN NOUN sức khỏe NOUN NOUN sẽ X X mở đường VERB VERB cho ADP ADP sự NOUN NOUN bồi thường VERB ADJ sau này NOUN ADP . PUNCT PUNCT cuộc NOUN NOUN điều tra VERB VERB đã X X được VERB VERB tiến hành VERB VERB trong ADP ADP một NUM NUM năm NOUN NOUN với ADP ADP những DET DET chứng cứ NOUN NOUN mới ADJ ADJ về ADP ADP sức khỏe NOUN NOUN và SCONJ SCONJ những DET DET lời NOUN NOUN chứng thực VERB VERB đầy ADJ ADJ đau đớn ADJ ADJ của ADP ADP các DET DET cựu binh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thật ra X X binh lính NOUN NOUN New Zealand NOUN NOUN đã X X tiếp xúc VERB VERB với ADP ADP chất độc NOUN NOUN da cam NOUN NOUN trên ADP ADP 350 NUM NUM lần NOUN NOUN ở ADP ADP vùng NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Những DET DET năm NOUN NOUN qua VERB ADP các DET DET cựu binh NOUN NOUN đã X X tỏ VERB VERB ra X X vô cùng X ADJ tức giận VERB VERB về ADP ADP các DET DET chứng cứ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT thiếu ADJ VERB chính xác ADJ ADJ một cách NOUN NOUN trắng trợn ADJ ADJ " PUNCT PUNCT trong ADP ADP hai NUM NUM lần NOUN NOUN điều tra VERB VERB đầu tiên NOUN ADJ . PUNCT PUNCT Bồi thường VERB NOUN không X X phải ADJ ADJ là CCONJ AUX điều NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ chúng tôi PROPN PROPN tìm kiếm VERB VERB . PUNCT PUNCT tràn lan VERB VERB thương binh NOUN NOUN giả ADJ ADJ , PUNCT PUNCT huân chương NOUN NOUN giả ADJ ADJ . PUNCT PUNCT đi VERB VERB đâu PROPN PROPN trong ADP ADP xóm NOUN NOUN xã NOUN NOUN cũng X X nghe VERB VERB dân NOUN NOUN bàn tán VERB VERB chuyện NOUN NOUN tb NOUN NOUN giả ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT đua VERB VERB nhau NOUN NOUN làm VERB VERB giả ADJ NOUN . PUNCT PUNCT trưa NOUN NOUN 28 NUM NUM - PUNCT PUNCT 9 NUM NUM - PUNCT PUNCT 2004 NUM NUM , PUNCT PUNCT chúng tôi PROPN PROPN gõ cửa VERB VERB vị NOUN NOUN TB NOUN NOUN giả ADJ NOUN đầu tiên ADJ ADJ của ADP ADP xã NOUN NOUN Sơn Trà NOUN NOUN là AUX AUX ông NOUN NOUN Lê Phụ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Sau NOUN NOUN bị VERB VERB nứa NOUN VERB đâm VERB VERB vào ADP ADP đầu gối NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ năm NOUN NOUN 1998 NUM NUM xin VERB VERB về VERB VERB . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN tôi PROPN PROPN hỏi VERB VERB ai PROPN PROPN là AUX AUX người NOUN NOUN làm chứng VERB VERB cho ADP ADP anh NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Quyền NOUN NOUN trả lời VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Không X X nhớ VERB VERB ai PROPN PROPN xác nhận VERB VERB . PUNCT PUNCT Không X X biết VERB VERB họ PROPN PROPN ở VERB ADP đâu PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Không X X biết VERB VERB bị thương VERB VERB ngày NOUN NOUN nào PROPN PROPN " PUNCT PUNCT ! PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Quyền NOUN NOUN thú thật VERB VERB thẻ NOUN NOUN TB NOUN NOUN có VERB VERB được X X là CCONJ CCONJ nhờ VERB VERB một NUM NUM người NOUN NOUN trong ADP ADP xã NOUN NOUN làm VERB VERB hộ VERB NOUN . PUNCT PUNCT Thế là CCONJ X ông NOUN NOUN Khuyên NOUN NOUN trở thành VERB VERB liệt sĩ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cũng X X tại ADP ADP Sơn Trà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Văn Đình Tuyết NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đương chức ADJ VERB bí thư NOUN NOUN đảng ủy NOUN NOUN xã NOUN NOUN , PUNCT PUNCT có VERB VERB ba NUM NUM nấc NOUN NOUN tuổi NOUN NOUN khác ADJ ADJ nhau NOUN NOUN gồm VERB VERB 1950 NUM NUM , PUNCT PUNCT 1949 NUM NUM , PUNCT PUNCT 1944 NUM NUM . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Tuyết NOUN NOUN phải VERB VERB khai man VERB VERB tuổi NOUN NOUN để ADP ADP đủ ADJ ADJ năm NOUN NOUN làm VERB VERB huy chương NOUN NOUN kháng chiến VERB VERB chống VERB VERB Mỹ NOUN NOUN cứu VERB VERB nước NOUN NOUN hạng NOUN NOUN ba NUM NUM . PUNCT PUNCT trưa NOUN NOUN 29 NUM NUM - PUNCT PUNCT 9 NUM NUM , PUNCT PUNCT chúng tôi PROPN PROPN đi VERB VERB tìm VERB VERB ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT - PUNCT PUNCT một NUM NUM cán bộ NOUN NOUN tâm huyết ADJ NOUN của ADP ADP Sơn Trà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ khi NOUN NOUN làm VERB VERB hồ sơ NOUN NOUN cán bộ NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ chính PART PART họ PROPN PROPN lại X X khai VERB VERB tiến VERB VERB trở lại VERB VERB một NUM NUM giáp NOUN NOUN để ADP ADP đảm bảo VERB VERB nhu cầu NOUN NOUN trẻ hóa VERB NOUN cán bộ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT ! PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ tại ADP ADP văn phòng NOUN NOUN ủy ban NOUN NOUN xã NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Thân NOUN NOUN đã X X không X X ngần ngại VERB VERB thú nhận VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN sai ADJ ADJ và SCONJ SCONJ ân hận VERB ADJ vì ADP ADP việc NOUN NOUN mình PROPN PROPN đi VERB VERB chạy VERB VERB khen thưởng VERB VERB . PUNCT PUNCT rời VERB VERB đài NOUN NOUN liệt sĩ NOUN NOUN xã NOUN NOUN Sơn Trà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN về VERB VERB xã NOUN NOUN Đức Hòa NOUN NOUN , PUNCT PUNCT huyện NOUN NOUN Đức Thọ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tại ADP ADP xã NOUN NOUN này PROPN PROPN năm NOUN NOUN 2003 NUM NUM nạn NOUN NOUN cán bộ NOUN NOUN xã NOUN NOUN đua VERB VERB nhau NOUN NOUN làm VERB VERB tb NOUN NOUN , PUNCT PUNCT HHC NOUN NOUN giả ADJ ADJ từng X X rộ VERB VERB lên X X nhức nhối ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Huyện NOUN NOUN tổ chức VERB VERB thanh tra VERB NOUN nhiều ADJ ADJ lần NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thu hồi VERB VERB HHC NOUN NOUN và SCONJ SCONJ xử lý VERB VERB kỷ luật NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đình chỉ VERB VERB công tác NOUN NOUN toàn bộ DET DET cán bộ NOUN NOUN chủ chốt ADJ VERB xã NOUN NOUN gồm VERB VERB 13 NUM NUM vị NOUN NOUN . PUNCT PUNCT 31 % NUM NUM , PUNCT PUNCT 61 % NUM NUM , PUNCT PUNCT 81 % NUM NUM : PUNCT PUNCT cỡ NOUN VERB nào PROPN PROPN cũng X X có VERB VERB . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN theo VERB VERB ông NOUN NOUN Chính NOUN NOUN trong ADP ADP vai NOUN NOUN người NOUN NOUN đi VERB VERB làm VERB VERB tb NOUN NOUN giả ADJ ADJ đến VERB ADP xã NOUN NOUN Xuân Giang NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thị trấn NOUN NOUN huyện NOUN NOUN Nghi Xuân NOUN NOUN gặp VERB VERB " PUNCT PUNCT trùm NOUN NOUN cò NOUN NOUN " PUNCT PUNCT Đ . T . K NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chính NOUN NOUN nói VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN là AUX AUX tb NOUN NOUN đã X X có VERB VERB tỉ lệ phần trăm NOUN NOUN rồi X X nên CCONJ CCONJ hai NUM NUM năm NOUN NOUN được VERB VERB phép VERB NOUN giám định VERB VERB lại X X một NUM NUM lần NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Mới X X nghe VERB VERB đến ADP ADP đó PROPN PROPN tức thì X PART cò NOUN NOUN K NOUN NOUN . PUNCT PUNCT hướng dẫn VERB VERB nên VERB VERB đặt cọc VERB VERB ngay X PART để ADP ADP nâng VERB VERB tỉ lệ phần trăm NOUN NOUN lên X X . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Bác NOUN NOUN trả VERB VERB 1 , 5 triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN sẽ X X nâng VERB VERB 31 % NUM NUM của ADP ADP bác NOUN NOUN lên ADP VERB 61 % NUM NUM ngay lập tức X PART " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT bàn tay NOUN NOUN y PROPN ADJ đặt VERB VERB lên ADP ADP lưng NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chính NOUN NOUN dò tìm VERB VERB . PUNCT PUNCT Bỗng X PROPN k NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nói VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT đây PROPN PROPN rồi X X , PUNCT PUNCT chỉ X X cần VERB VERB một NUM NUM vết NOUN NOUN sẹo NOUN VERB này PROPN PROPN là CCONJ CCONJ làm VERB VERB được X X TB NOUN NOUN ! PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT cò NOUN NOUN K NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nguyên X X là AUX AUX đảng viên NOUN NOUN , PUNCT PUNCT sau ADP ADP khi NOUN NOUN bị VERB VERB khai trừ VERB VERB khỏi VERB VERB Đảng NOUN NOUN y PROPN NOUN đi VERB VERB làm VERB VERB thợ nề NOUN NOUN rồi CCONJ CCONJ gia nhập VERB VERB đường dây NOUN NOUN làm VERB VERB tb NOUN NOUN giả ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Ba NUM NUM năm NOUN NOUN nay PROPN PROPN y PROPN NOUN " PUNCT PUNCT làm ăn VERB VERB " PUNCT PUNCT phất VERB VERB lên X X thấy VERB VERB rõ ADJ VERB . PUNCT PUNCT gốc NOUN NOUN của ADP ADP các DET DET cò NOUN NOUN đều X X là AUX AUX tb NOUN NOUN thật ADJ PART . PUNCT PUNCT Một NUM NUM là AUX AUX giấy NOUN NOUN chứng thương VERB VERB , PUNCT PUNCT hai NUM NUM là AUX AUX giấy NOUN NOUN quyết định NOUN VERB phục viên VERB VERB . PUNCT PUNCT Vì thế CCONJ CCONJ mà CCONJ CCONJ ở ADP ADP huyện NOUN NOUN Nghi Xuân NOUN NOUN có VERB VERB người NOUN NOUN từng X X là AUX AUX lính NOUN NOUN hải quân NOUN NOUN bỗng X X chuyển VERB VERB thành VERB VERB tb NOUN NOUN bộ binh NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Còn CCONJ CCONJ người NOUN NOUN dân NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ ồ ạt ADJ ADJ đi VERB VERB làm VERB VERB tb NOUN NOUN giả ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN đã X X báo VERB VERB công an NOUN NOUN rồi X X nhưng CCONJ CCONJ cò NOUN NOUN vẫn X X ngang nhiên ADJ ADJ hoạt động VERB VERB , PUNCT PUNCT tb NOUN NOUN giả ADJ NOUN vẫn X X có VERB VERB thẻ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT hai lúa NOUN NUM " PUNCT PUNCT mở VERB VERB ... PUNCT PUNCT phòng thí nghiệm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT từ ADP ADP lộ NOUN NOUN đi VERB VERB vỏ NOUN NOUN lãi VERB VERB nửa DET NUM tiếng NOUN NOUN đồng hồ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT qua VERB ADP mấy DET DET thửa NOUN NOUN ruộng NOUN NOUN sẽ X X vào VERB VERB đến ADP ADP một NUM NUM căn NOUN NOUN nhà NOUN NOUN gỗ NOUN NOUN giữa ADP ADP cánh NOUN NOUN đồng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX phòng thí nghiệm NOUN NOUN của ADP ADP anh NOUN NOUN Đỗ Quý Hạo NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT huyện NOUN NOUN Hòn Đất NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Kiên Giang NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Riêng PART PART con NOUN NOUN bọ hà NOUN NOUN được VERB VERB anh NOUN NOUN phóng VERB VERB to đùng ADJ ADJ , PUNCT PUNCT phía NOUN NOUN dưới NOUN NOUN ghi VERB VERB những DET DET biện pháp NOUN NOUN phòng chống VERB VERB loài NOUN NOUN " PUNCT PUNCT hảo VERB ADJ " PUNCT PUNCT khoai NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT đi VERB VERB làm VERB VERB sinh viên NOUN NOUN dự thính VERB VERB . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN là AUX AUX nông dân NOUN NOUN dưới ADP ADP Kiên Giang NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lên VERB VERB đây PROPN PROPN muốn VERB VERB gặp VERB VERB gsts NOUN NOUN Nguyễn Công Hào NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT điều NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ Ba Hạo NOUN NOUN làm VERB VERB gsts NOUN NOUN Hào NOUN NOUN cũng X X bất ngờ VERB ADJ là AUX CCONJ anh NOUN NOUN đã X X nghĩ VERB VERB cách NOUN NOUN kết hợp VERB VERB biện pháp NOUN NOUN sinh học NOUN NOUN và SCONJ SCONJ thủ công NOUN VERB để ADP ADP diệt VERB VERB bọ hà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX kết quả NOUN NOUN chuỗi NOUN NOUN ngày NOUN NOUN anh NOUN NOUN tầm sư học đạo X NOUN tại ADP ADP các DET DET trường NOUN NOUN ĐH NOUN NOUN , PUNCT PUNCT các DET DET viện NOUN NOUN . PUNCT PUNCT năm NOUN NOUN 2000 NUM NUM anh NOUN NOUN còn X X bạo phổi ADJ VERB lên VERB VERB trường NOUN NOUN ĐH NOUN NOUN Nông lâm NOUN NOUN TP . HCM NOUN NOUN làm VERB VERB đơn NOUN NOUN xin VERB VERB làm VERB VERB sinh viên NOUN NOUN dự thính VERB NOUN một NUM NUM lớp NOUN NOUN chuyên ngành NOUN ADJ . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nhà trường NOUN NOUN chưa X X trả lời VERB VERB , PUNCT PUNCT thấy VERB VERB lâu ADJ ADJ tôi PROPN PROPN cứ X X vào VERB VERB học VERB VERB hết VERB VERB khóa NOUN NOUN ba NUM NUM tháng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT về ADP ADP cây trồng NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ cũng X X biết VERB VERB thực tế NOUN NOUN nhiều ADJ ADJ rồi X X , PUNCT PUNCT chỉ X X chưa X X học VERB VERB lý thuyết NOUN NOUN thôi PART PART " PUNCT PUNCT - PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN nói VERB VERB . PUNCT PUNCT hồi NOUN NOUN trước NOUN NOUN mỗi NUM NUM lần NOUN NOUN lấy VERB VERB mẫu NOUN NOUN bệnh NOUN NOUN phải VERB VERB mang VERB VERB đến ADP ADP các DET DET trường NOUN NOUN ĐH NOUN NOUN phân tích VERB VERB , PUNCT PUNCT quả là X PART bất tiện ADJ ADJ với ADP ADP anh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thế là CCONJ PART anh NOUN NOUN nhờ VERB VERB các DET DET thầy NOUN NOUN hướng dẫn VERB VERB cách NOUN NOUN " PUNCT PUNCT đọc VERB VERB " PUNCT PUNCT bệnh NOUN NOUN của ADP ADP cây NOUN NOUN qua ADP ADP kính hiển vi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT năm NOUN NOUN 2002 NUM NUM anh NOUN NOUN bỏ VERB VERB hơn ADJ X chục triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN lên VERB VERB Sài Gòn NOUN NOUN mang VERB VERB về X ADP chiếc NOUN NOUN kính hiển vi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT một số DET DET lọ NOUN VERB hóa chất NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT để ADP ADP nghiên cứu VERB VERB côn trùng NOUN NOUN và SCONJ SCONJ bệnh NOUN NOUN cây NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT phòng mạch NOUN NOUN " PUNCT PUNCT chữa VERB VERB bệnh NOUN NOUN cho ADP ADP cây NOUN NOUN ra đời VERB VERB từ ADP ADP đấy PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Hễ CCONJ CCONJ thấy VERB VERB hiện tượng NOUN NOUN lạ ADJ ADJ , PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN đem VERB VERB mẫu NOUN NOUN vào VERB VERB xem VERB VERB qua ADP ADP kính hiển vi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ghi chép VERB VERB và SCONJ SCONJ theo dõi VERB VERB để ADP ADP hỏi VERB VERB thêm X VERB các DET DET nhà NOUN NOUN khoa học NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nông dân NOUN NOUN xung quanh NOUN NOUN gặp VERB VERB việc NOUN NOUN bất thường ADJ ADJ trên ADP ADP đồng ruộng NOUN NOUN là CCONJ AUX ới VERB ADJ " PUNCT PUNCT bác sĩ NOUN NOUN " PUNCT PUNCT Hạo NOUN NOUN đến VERB VERB bắt mạch VERB VERB cho ADP ADP cây NOUN NOUN ngay PART PART ... PUNCT PUNCT Một NUM NUM ước mơ NOUN NOUN về ADP VERB ... PUNCT PUNCT khoailangbahao.com X NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT hai lúa NOUN NUM " PUNCT PUNCT thời NOUN NOUN hiện đại ADJ NOUN có VERB VERB khác ADJ ADJ : PUNCT PUNCT Ba Hạo NOUN NUM tậu VERB ADJ vi tính NOUN VERB về X ADP thuê VERB VERB người NOUN NOUN dạy VERB VERB và SCONJ SCONJ thường X X tối NOUN NOUN nào PROPN PROPN cũng X X ngồi VERB VERB lướt VERB ADJ web NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Các DET DET website NOUN NOUN liên quan VERB VERB đến ADP ADP nông nghiệp NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thị trường NOUN NOUN giá cả NOUN NOUN và SCONJ SCONJ trang web NOUN NOUN của ADP ADP đh NOUN NOUN Cần Thơ NOUN NOUN là AUX AUX những DET DET địa chỉ NOUN NOUN thân thuộc ADJ ADJ đối với ADP ADP anh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nhà NOUN NOUN mình PROPN PROPN nghèo ADJ ADJ , PUNCT PUNCT cây NOUN NOUN bút NOUN NOUN chấm VERB VERB mực NOUN NOUN mòn VERB VERB tới nỗi X ADP cào VERB ADJ rách ADJ VERB cả PART PROPN giấy NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ chẳng X X dám VERB VERB hé VERB VERB môi NOUN NOUN xin VERB VERB tiền NOUN NOUN mua VERB VERB . PUNCT PUNCT hết VERB VERB lớp NOUN NOUN 7 NUM NUM trường NOUN NOUN làng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bố mẹ NOUN NOUN mình PROPN PROPN chắc mẩm VERB VERB " PUNCT PUNCT nó PROPN PROPN chẳng X X hơn ADJ X gì PART PROPN tôi PROPN PROPN với CCONJ ADP ông NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN nhà NOUN NOUN đi VERB VERB kinh tế NOUN NOUN mới ADJ ADJ vào ADP ADP tận ADP ADP Kiên Giang NOUN NOUN tưởng VERB VERB khá giả ADJ X hơn X X , PUNCT PUNCT nào ngờ X PROPN cũng X X gắn VERB VERB đời NOUN NOUN với ADP ADP khoai NOUN NOUN lúa NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Trời NOUN NOUN thương VERB VERB mấy DET DET mùa NOUN NOUN sau NOUN NOUN trúng VERB VERB đậm ADJ ADJ , PUNCT PUNCT có VERB VERB tiền NOUN NOUN để ADP ADP mua VERB VERB thêm VERB VERB đất NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Diện tích NOUN NOUN tăng VERB VERB lên X X , PUNCT PUNCT sản lượng NOUN NOUN khoai NOUN VERB hằng X X năm NOUN NOUN mình PROPN PROPN thu VERB VERB về X VERB cả PROPN PART ngàn NUM NOUN tấn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chắc X ADJ mình PROPN PROPN phải VERB VERB làm VERB VERB website NOUN NOUN cho ADP ADP khoai lang NOUN NOUN của ADP ADP mình PROPN PROPN , PUNCT PUNCT chẳng hạn X X : PUNCT PUNCT khoailangbahao. com. vn X NOUN để ADP ADP tiếp thị VERB VERB đến ADP ADP khách hàng NOUN NOUN nước ngoài NOUN NOUN nữa X X chứ PART X " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT hồi NOUN NOUN mới X X sạ VERB ADJ xuống X VERB , PUNCT PUNCT bà con NOUN NOUN xung quanh NOUN NOUN xì xầm VERB VERB không X X biết VERB VERB ông NOUN NOUN Ba Hạo NOUN NOUN còn X X bày VERB VERB trò NOUN NOUN gì PROPN PROPN nữa X X đây PART PROPN . PUNCT PUNCT rễ NOUN NOUN cây NOUN NOUN điên điển NOUN ADJ có VERB VERB nốt NOUN X sần ADJ ADJ cố định VERB ADJ đạm NOUN VERB , PUNCT PUNCT còn CCONJ CCONJ thân NOUN NOUN cây NOUN NOUN là AUX AUX nguồn NOUN NOUN phân xanh NOUN VERB rất X X tốt ADJ ADJ cho ADP ADP đất NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khai thác VERB VERB lâu ADJ ADJ năm NOUN NOUN đất NOUN NOUN cũng X X bạc màu ADJ ADJ nên CCONJ VERB phải VERB VERB bồi bổ VERB ADJ cho ADP ADP nó PROPN PROPN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT dân NOUN NOUN trong ADP ADP vùng NOUN NOUN Mỹ Hiệp Sơn NOUN NOUN trồng VERB VERB loại NOUN NOUN khoai NOUN NOUN Nhật NOUN NOUN cho VERB ADP năng suất NOUN NOUN cao ADJ ADJ cũng X X do ADP ADP anh NOUN NOUN đem VERB VERB về X VERB trồng VERB VERB thí nghiệm VERB NOUN đầu tiên NOUN ADJ trên ADP ADP ruộng NOUN NOUN nhà NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Mỗi NUM DET năm NOUN NOUN từ ADP ADP những DET DET ruộng NOUN NOUN khoai NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lúa NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dưa NOUN NOUN mang VERB VERB về X X cho ADP ADP gia đình NOUN NOUN anh NOUN NOUN số NOUN NOUN tiền NOUN NOUN hơn ADJ X nửa NUM NUM tỉ NUM NUM đồng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT hơn ADJ ADJ người ta PROPN NOUN không X X chỉ X X ở ADP ADP năng suất NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN bán VERB VERB cũng X X được giá VERB VERB hơn X ADJ " PUNCT PUNCT - PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN nói VERB VERB . PUNCT PUNCT năm NOUN NOUN nay PROPN PROPN đầu NOUN NOUN trên NOUN ADP xóm NOUN NOUN dưới NOUN ADP lắc đầu VERB ADJ ngao ngán ADJ VERB bỏ VERB VERB luôn X X vụ NOUN NOUN dưa hấu NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT nhờ VERB VERB mình PROPN PROPN phòng bệnh VERB VERB từ ADP ADP đầu NOUN NOUN chứ CCONJ CCONJ khi NOUN NOUN nhiễm VERB VERB virus NOUN NOUN chỉ X X có VERB VERB trời NOUN NOUN cứu VERB VERB " PUNCT PUNCT - PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN tự tin VERB VERB cho VERB VERB biết VERB VERB . PUNCT PUNCT Không những CCONJ CCONJ tự tin VERB VERB thuê VERB VERB đất NOUN NOUN trồng VERB VERB thêm VERB VERB dưa hấu NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ anh NOUN NOUN còn X X đang X X tính VERB VERB lên VERB VERB TP . HCM NOUN NOUN mua VERB VERB máy bộ đàm NOUN NOUN và SCONJ SCONJ ống nhòm NOUN NOUN về X ADP điều khiển VERB VERB nhân công NOUN VERB . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Ruộng NOUN NOUN rộng ADJ ADJ , PUNCT PUNCT đi VERB VERB không X X nổi X X đâu PART PROPN . PUNCT PUNCT có VERB VERB ống nhòm NOUN NOUN sẽ X X xem VERB VERB được VERB X nhân công NOUN NOUN thao tác VERB VERB đúng ADJ ADJ hay CCONJ CCONJ sai ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Ba Hạo NOUN NUM hết X VERB làm VERB VERB chuyện NOUN NOUN lạ ADJ ADJ này PROPN PROPN lại X X đến ADP ADP chuyện NOUN NOUN lạ ADJ ADJ khác ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Anh NOUN NOUN bảo VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT dày ADJ VERB lá NOUN NOUN , PUNCT PUNCT to ADJ ADJ thân NOUN NOUN ít ADJ ADJ củ NOUN VERB chứ CCONJ X được VERB VERB gì PROPN PROPN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT đất NOUN NOUN nóng ADJ NOUN Nhơn Trạch NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Phà NOUN NOUN cập VERB VERB bến NOUN VERB , PUNCT PUNCT một NUM NUM người NOUN NOUN kết thúc VERB VERB câu chuyện NOUN NOUN một cách NOUN NOUN tiếc rẻ VERB ADJ : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT biết VERB VERB vậy PROPN PROPN mấy DET DET tháng NOUN NOUN trước ADJ NOUN đừng X VERB bán VERB VERB vội ADJ ADJ " PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Cọc NOUN VERB trắng ADJ ADJ ruộng NOUN NOUN vườn NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT từ ADP ADP những DET DET cây NOUN NOUN cọc NOUN VERB này PROPN PROPN , PUNCT PUNCT những DET DET miếng NOUN NOUN đất NOUN NOUN đủ ADJ VERB hình thù NOUN NOUN được VERB VERB định hình VERB VERB , PUNCT PUNCT được VERB VERB rao VERB VERB bán VERB VERB và SCONJ SCONJ sang tay VERB VERB qua lại VERB VERB liên tục ADJ ADJ . PUNCT PUNCT qui hoạch VERB NOUN chung ADJ ADJ khu NOUN NOUN công nghiệp NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT KCN NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT Nhơn Trạch NOUN NOUN được VERB VERB phê duyệt VERB VERB năm NOUN NOUN 1997 NUM NUM có VERB VERB tổng NOUN VERB diện tích NOUN NOUN 2.7 NUM NUM ha NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sự NOUN NOUN hình thành VERB VERB kcn NOUN NOUN này PROPN PROPN là AUX AUX tiền đề NOUN NOUN quan trọng ADJ ADJ để ADP ADP hình thành VERB VERB một NUM NUM đô thị NOUN NOUN mới ADJ ADJ được VERB VERB qui hoạch VERB VERB theo ADP ADP hướng NOUN NOUN phát triển VERB VERB thành VERB VERB một NUM NUM thành phố NOUN NOUN công nghiệp NOUN NOUN hiện đại ADJ ADJ . PUNCT PUNCT tính VERB VERB đến ADP ADP nay NOUN PROPN , PUNCT PUNCT trên ADP ADP địa bàn NOUN NOUN huyện NOUN NOUN Nhơn Trạch NOUN NOUN đã X X có VERB VERB bảy NUM NUM kcn NOUN NOUN và SCONJ SCONJ một NUM NUM cụm NOUN NOUN tiểu X NOUN thủ công nghiệp NOUN NOUN được VERB VERB qui hoạch VERB VERB với ADP ADP tổng NOUN VERB diện tích NOUN NOUN 3.6 NUM NUM ha NOUN NOUN . PUNCT PUNCT toàn bộ NOUN DET các DET DET kcn NOUN NOUN đã X X được VERB VERB tỉnh NOUN VERB giao VERB VERB hết X X cho ADP ADP các DET DET nhà đầu tư NOUN NOUN và SCONJ SCONJ các DET DET công ty NOUN NOUN phát triển VERB VERB kinh doanh NOUN VERB hạ tầng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chỉ X X thấy VERB VERB bóng dáng NOUN NOUN những DET DET chiếc NOUN NOUN xe máy NOUN NOUN hoặc SCONJ SCONJ xế NOUN NOUN hộp NOUN VERB biển số NOUN NOUN tp NOUN VERB . PUNCT PUNCT HCM NOUN NOUN chạy VERB VERB rề rà ADJ ADJ nhìn VERB VERB quanh ADJ NOUN là AUX CCONJ ngay lập tức X X các DET DET cò NOUN NOUN túa VERB NOUN ra X VERB mời gọi VERB VERB . PUNCT PUNCT miếng NOUN NOUN đất NOUN NOUN " PUNCT PUNCT đẹp ADJ ADJ " PUNCT PUNCT nằm VERB VERB trên ADP ADP một NUM NUM nhánh NOUN NOUN đường NOUN NOUN 25B NUM NUM chiều NOUN NOUN dài ADJ ADJ trên ADJ ADP 40 NUM NUM m NOUN NOUN được VERB VERB trao VERB VERB 27 NUM NUM triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN / PUNCT PUNCT m NOUN NOUN tới X VERB . PUNCT PUNCT Nhiều ADJ ADJ miếng NOUN NOUN mới X X mua VERB VERB có VERB VERB 200 NUM NUM triệu NUM NUM hơn ADJ X tháng NOUN NOUN sau ADJ NOUN bán VERB VERB lại X X đã X X lên VERB VERB cả PART PART gần ADJ ADJ 500 NUM NUM triệu NUM NUM . PUNCT PUNCT Nhiều ADJ ADJ người NOUN NOUN sang VERB VERB qua X ADP sang VERB VERB lại X X mà CCONJ CCONJ lời VERB NOUN cả PART PART tỉ NUM VERB " PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT diện mạo NOUN NOUN nào PROPN PROPN cho ADP ADP thành phố NOUN NOUN tương lai NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT Còn X CCONJ về ADP ADP thiết kế VERB NOUN , PUNCT PUNCT kiến trúc VERB NOUN ... PUNCT PUNCT thì CCONJ CCONJ cấp NOUN NOUN xã NOUN NOUN chịu thua VERB VERB ! PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ nguy hiểm ADJ ADJ nhất X X vẫn X X là AUX AUX vấn đề NOUN NOUN qui hoạch VERB VERB . PUNCT PUNCT Không thể X X nhìn VERB VERB gần ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ phải VERB VERB gắn VERB VERB việc NOUN NOUN qui hoạch VERB VERB phát triển VERB VERB Nhơn Trạch NOUN NOUN với CCONJ ADP tp NOUN NOUN . PUNCT PUNCT HCM NOUN NOUN và SCONJ SCONJ các DET DET thành phố NOUN NOUN lân cận ADJ ADJ trong ADP ADP vùng NOUN NOUN kinh tế NOUN NOUN trọng điểm NOUN VERB phía NOUN NOUN Nam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thế PART PART nhưng CCONJ CCONJ cũng X X theo ADP VERB ông NOUN NOUN Thái NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đến ADP ADP bao giờ PROPN PROPN Nhơn Trạch NOUN NOUN sẽ X X trở thành VERB VERB thành phố NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ chưa X X ai PROPN PROPN biết VERB VERB . PUNCT PUNCT công ty NOUN NOUN " PUNCT PUNCT báo hiếu VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT bước VERB VERB từ ADP ADP trên ADP ADP xe NOUN NOUN xuống X VERB là AUX AUX mấy DET DET người NOUN NOUN sang trọng ADJ VERB . PUNCT PUNCT Họ PROPN PROPN khảo sát VERB VERB từ ADP ADP giường NOUN NOUN nằm VERB VERB , PUNCT PUNCT bếp NOUN VERB ăn VERB VERB đến ADP ADP trình độ NOUN NOUN y tá NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đứng VERB VERB bàn bạc VERB NOUN một NUM NUM lúc NOUN NOUN họ PROPN PROPN mới X X quay VERB VERB về VERB ADP phòng NOUN NOUN giám đốc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Một NUM NUM hợp đồng NOUN NOUN được VERB VERB ký kết VERB VERB , PUNCT PUNCT giá trị NOUN VERB một NUM NUM năm NOUN NOUN lên VERB VERB tới PART ADP cả PART PROPN ngàn NUM NOUN usd NOUN NOUN . PUNCT PUNCT hôm NOUN NOUN sau ADJ NOUN , PUNCT PUNCT một NUM NUM cụ NOUN NOUN bà NOUN NOUN tóc NOUN NOUN bạc ADJ ADJ trắng ADJ ADJ , PUNCT PUNCT da mồi NOUN NOUN được VERB VERB chở VERB VERB đến VERB VERB . PUNCT PUNCT hôm NOUN NOUN sau ADJ NOUN nữa X X , PUNCT PUNCT mỗi NUM NUM ngày NOUN NOUN ba NUM NUM , PUNCT PUNCT bốn NUM NUM chiếc NOUN NOUN xe hơi NOUN NOUN đến VERB VERB thăm VERB VERB bà cụ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX những DET DET người NOUN NOUN con NOUN NOUN lo VERB VERB báo hiếu VERB NOUN cho ADP ADP cha mẹ NOUN NOUN theo ADP ADP cách NOUN NOUN mới ADJ ADJ ... PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT trung tâm NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN hoạt động VERB VERB như CCONJ CCONJ một NUM NUM công ty NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cũng X X lấy VERB VERB lợi nhuận NOUN NOUN làm VERB VERB đầu NOUN NOUN và SCONJ SCONJ uy tín NOUN NOUN làm VERB VERB đòn bẩy NOUN NOUN phát triển NOUN VERB . PUNCT PUNCT theo ADP ADP lời NOUN NOUN ông NOUN NOUN Ngọc NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN tìm VERB VERB đến ADP ADP khu NOUN NOUN của ADP ADP những DET DET cụ già NOUN NOUN còn X X minh mẫn ADJ ADJ . PUNCT PUNCT nói VERB VERB không X X sai ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ trung tâm NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN đang X X là AUX AUX " PUNCT PUNCT nơi NOUN NOUN giải quyết VERB VERB cho ADP ADP nhiều ADJ ADJ nghịch lý NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT có VERB VERB ông cụ NOUN NOUN vào VERB ADP đây PROPN PROPN chỉ X X vì ADP ADP cứ X X nói chuyện VERB VERB với ADP ADP anh NOUN NOUN con trai NOUN NOUN là AUX AUX bực VERB ADJ , PUNCT PUNCT không thể X X thống nhất VERB ADJ với ADP ADP nhau NOUN NOUN dù ADP CCONJ chỉ X X một NUM NUM ý NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Mà CCONJ PROPN ông NOUN NOUN không thể ADJ X cả X PART ngày NOUN NOUN không X X nói VERB VERB . PUNCT PUNCT Khổ nỗi X ADJ , PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN anh NOUN NOUN con NOUN NOUN trai NOUN NOUN nín nhịn VERB VERB để ADP ADP tránh VERB VERB xung đột VERB NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN cũng X X bực VERB ADJ vì ADP ADP tự PROPN PROPN nói VERB VERB , PUNCT PUNCT tự PROPN PROPN nghe VERB VERB và SCONJ SCONJ cảm VERB VERB thấy VERB VERB vô duyên ADJ VERB . PUNCT PUNCT cụ NOUN NOUN ông NOUN NOUN tên NOUN NOUN . PUNCT PUNCT thì CCONJ CCONJ lại X X có VERB VERB nỗi NOUN NOUN khổ ADJ ADJ cậu NOUN NOUN con NOUN NOUN út ADJ ADJ bị VERB VERB nghiện VERB VERB . PUNCT PUNCT tiền NOUN NOUN các DET DET con gái NOUN NOUN gửi VERB VERB về X VERB cho ADP ADP ông NOUN NOUN bao nhiêu PROPN PROPN bị VERB VERB con NOUN NOUN út ADJ ADJ " PUNCT PUNCT trấn VERB VERB " PUNCT PUNCT hết X PART . PUNCT PUNCT Cụ NOUN NOUN kể VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nó PROPN PROPN còn X X trói VERB VERB , PUNCT PUNCT đánh VERB VERB tôi PROPN PROPN để ADP ADP lấy VERB VERB tiền NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Đến nỗi X ADP nay NOUN PROPN đã X X thành VERB VERB phản xạ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cứ X X ai PROPN PROPN cầm VERB VERB vào ADP ADP khuỷu NOUN NOUN tay NOUN NOUN cụ NOUN NOUN là CCONJ AUX cụ NOUN NOUN thẳng tay ADJ ADJ ... PUNCT PUNCT đấm VERB VERB vào ADP ADP mặt NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đi VERB VERB ngủ VERB VERB cụ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT cũng X X luôn X X có VERB VERB cái NOUN NOUN chày NOUN NOUN bên NOUN NOUN cạnh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT phải VERB VERB cân nhắc VERB VERB đến ADP ADP lợi ích NOUN NOUN cho ADP ADP người NOUN NOUN già ADJ ADJ trước hết NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN đã X X gửi VERB VERB mẹ NOUN NOUN vào VERB VERB đây PROPN PROPN ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Những DET DET cụ NOUN NOUN già ADJ ADJ ở ADP ADP phòng NOUN NOUN VIP NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chúng tôi PROPN PROPN bước VERB VERB vào ADP ADP trung tâm NOUN NOUN chăm sóc VERB VERB người NOUN NOUN cao tuổi ADJ ADJ của ADP ADP giám đốc NOUN NOUN Nguyễn Tuấn Ngọc NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ như CCONJ CCONJ lạc VERB VERB vào ADP ADP một NUM NUM vùng NOUN NOUN đồi NOUN NOUN núi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vắng lặng ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bốn NUM NUM bên NOUN NOUN bạt ngàn ADJ VERB là CCONJ AUX cây NOUN NOUN , PUNCT PUNCT toàn X ADJ bưởi NOUN ADJ , PUNCT PUNCT nhãn NOUN ADJ ... PUNCT PUNCT của ADP ADP vườn NOUN NOUN quả NOUN NOUN Từ Liêm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM dãy NOUN NOUN nhà NOUN NOUN song song ADJ CCONJ nhau NOUN NOUN đang X X được VERB VERB lát VERB ADJ nền NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sâu ADJ ADJ vào ADP ADP trong NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dãy NOUN NOUN bên NOUN NOUN trái ADJ ADJ là AUX AUX khu NOUN NOUN chăm sóc VERB VERB những DET DET cụ NOUN NOUN đã X X lẫn VERB ADJ . PUNCT PUNCT Cũng X X có VERB VERB những DET DET cụ NOUN NOUN bà NOUN NOUN vật vã ADJ VERB , PUNCT PUNCT suốt ADJ ADJ ngày NOUN NOUN chỉ X X chực VERB ADJ xé VERB VERB quần áo NOUN NOUN hay CCONJ CCONJ có VERB VERB ông NOUN NOUN luôn X X mồm NOUN VERB chửi VERB VERB bậy ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Chỉ X X khác ADJ ADJ với ADP ADP các DET DET trung tâm NOUN NOUN chăm sóc VERB VERB người NOUN NOUN cao tuổi ADJ ADJ do ADP ADP Nhà nước NOUN NOUN bao cấp VERB VERB , PUNCT PUNCT các DET DET nhân viên NOUN NOUN ở ADP ADP đây PROPN PROPN có vẻ PART VERB tất bật ADJ PROPN . PUNCT PUNCT Cả PART PROPN khu NOUN NOUN nhà NOUN NOUN mới X X xây VERB VERB có VERB VERB rất X X nhiều ADJ ADJ phòng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mỗi DET NUM phòng NOUN NOUN rộng ADJ ADJ khoảng NOUN ADJ 25 NUM NUM m2 NOUN NOUN , PUNCT PUNCT được VERB VERB thiết kế VERB VERB thuận lợi ADJ NOUN cho ADP ADP người NOUN NOUN già ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Gần ADJ ADJ 3 NUM NUM tỉ NUM NUM đồng NOUN NOUN đã X X được VERB VERB đổ VERB VERB vào X X để ADP ADP cho VERB VERB ra X VERB một NUM NUM dịch vụ NOUN NOUN khá X X hoàn thiện ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Đây PROPN PROPN là AUX AUX khu NOUN NOUN dưỡng lão VERB NOUN nhưng CCONJ CCONJ các DET DET cụ NOUN NOUN hoàn toàn ADJ ADJ có thể X X đề nghị VERB VERB các DET DET dịch vụ NOUN NOUN y như ADJ ADJ ở ADP VERB ... PUNCT PUNCT khách sạn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tất cả PROPN PROPN đều X X được VERB VERB vui vẻ ADJ ADJ đáp ứng VERB VERB vì ADP ADP để ADP VERB được VERB X vào VERB ADP đây PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ phải VERB VERB trả VERB VERB tiền NOUN NOUN , PUNCT PUNCT có khi X VERB đến PART VERB hơn X ADJ 3 NUM NUM triệu NUM NUM đồng NOUN NOUN / PUNCT PUNCT tháng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đấy PROPN PROPN là AUX AUX phòng NOUN NOUN giá NOUN NOUN cao ADJ ADJ nhất X X : PUNCT PUNCT 3, 5 NUM NUM triệu NOUN NUM / PUNCT PUNCT tháng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Không X X phải VERB ADJ ngẫu nhiên ADJ ADJ người NOUN NOUN con NOUN NOUN việt kiều NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN của ADP ADP cụ NOUN NOUN chấp nhận VERB VERB mức NOUN NOUN giá NOUN NOUN cao ADJ ADJ bằng ADJ ADP tiền NOUN NOUN thuê VERB VERB khách sạn NOUN NOUN hạng NOUN NOUN sang ADJ VERB để ADP ADP đưa VERB VERB mẹ NOUN NOUN vào ADP VERB trung tâm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tùy VERB VERB vào ADP ADP khả năng NOUN NOUN chi tiêu VERB VERB , PUNCT PUNCT các DET DET cụ NOUN NOUN sẽ X X được X VERB hưởng VERB VERB các DET DET mức độ NOUN NOUN phục vụ VERB VERB tương ứng VERB ADJ . PUNCT PUNCT có vẻ X VERB đắt ADJ ADJ nhưng CCONJ CCONJ hỏi VERB VERB ra X X một NUM NUM người NOUN NOUN con NOUN NOUN vào VERB VERB thăm VERB VERB mẹ NOUN NOUN nói VERB VERB thật ADJ PART với ADP ADP tôi PROPN NOUN : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT vẫn X X kinh tế ADJ VERB chán PART VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT mẹ NOUN NOUN anh NOUN NOUN là AUX AUX cụ NOUN NOUN G X NOUN . PUNCT PUNCT , PUNCT PUNCT có VERB VERB năm NUM NUM con NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Bình thường ADJ ADJ , PUNCT PUNCT tiền NOUN NOUN chăm sóc VERB VERB cụ NOUN NOUN góp VERB VERB theo ADP VERB đầu NOUN NOUN người NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tương lai NOUN NOUN của ADP ADP khách sạn NOUN NOUN 2 NUM NUM trong ADP ADP 1 NUM NUM . PUNCT PUNCT Đấy PROPN PROPN là AUX AUX món NOUN NOUN quà NOUN NOUN của ADP ADP một NUM NUM việt kiều NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN tặng VERB VERB tôi PROPN PROPN vì ADP ADP khi NOUN NOUN thăm VERB VERB lại X X mẹ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thấy VERB VERB bà NOUN NOUN khoẻ ADJ VERB ra X VERB và SCONJ SCONJ rất X X vui vẻ ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Đây PROPN PROPN là AUX AUX lĩnh vực NOUN NOUN cần VERB VERB đầu tư VERB VERB lớn ADJ ADJ , PUNCT PUNCT thu hồi VERB VERB vốn NOUN NOUN lại X X chậm ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT kinh nghiệm NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN giám đốc NOUN NOUN này PROPN PROPN cho VERB VERB thấy VERB VERB không X X phải ADJ ADJ các DET DET cụ già NOUN NOUN không X X có VERB VERB tiền NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN đời NOUN NOUN tích góp VERB NOUN , PUNCT PUNCT chẳng qua X X các DET DET cụ NOUN NOUN không X X còn X VERB đủ ADJ ADJ sức lực NOUN NOUN để ADP ADP thoát VERB VERB ra X X khỏi VERB VERB vòng NOUN NOUN tay NOUN NOUN của ADP ADP con cháu NOUN NOUN thôi PART PART . PUNCT PUNCT Nay NOUN PROPN thì CCONJ CCONJ mô hình NOUN NOUN đã X X thành công VERB VERB . PUNCT PUNCT Các DET DET cụ NOUN NOUN ở ADP ADP đây PROPN PROPN có VERB VERB con NOUN NOUN là AUX AUX bộ trưởng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thứ trưởng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT giám đốc NOUN NOUN rất X X nhiều ADJ ADJ " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Ngọc NOUN NOUN bảo VERB VERB vấn đề NOUN NOUN chỉ X X còn X VERB là AUX AUX dư luận NOUN NOUN và SCONJ SCONJ điều kiện NOUN NOUN từng X PROPN gia đình NOUN NOUN thôi PART PART . PUNCT PUNCT vì ADP ADP dịch vụ NOUN NOUN tiện ích ADJ VERB này PROPN PROPN , PUNCT PUNCT đã X X có VERB VERB hai NUM NUM vợ chồng NOUN NOUN già ADJ ADJ bàn bạc VERB NOUN rồi CCONJ CCONJ bán VERB VERB nhà NOUN NOUN vào VERB ADP trung tâm NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN Ngọc NOUN NOUN ở VERB VERB . PUNCT PUNCT cụ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT không X X con cái NOUN NOUN , PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN con nuôi NOUN NOUN luôn X X mồm NOUN ADJ đòi VERB VERB bán VERB VERB nhà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cụ NOUN NOUN chia VERB VERB tài sản NOUN NOUN với ADP ADP con NOUN NOUN , PUNCT PUNCT gom VERB VERB được X VERB hơn ADJ ADJ 50 NUM NUM triệu NOUN NUM giao VERB NOUN cho ADP ADP giám đốc NOUN NOUN Ngọc NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ tôi PROPN PROPN mất VERB VERB sớm ADJ ADJ , PUNCT PUNCT tiền NOUN NOUN thừa ADJ ADJ tôi PROPN PROPN hiến VERB VERB cho ADP ADP trung tâm NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ngược lại CCONJ VERB các DET DET anh NOUN NOUN phải VERB VERB nuôi VERB VERB tôi PROPN PROPN đến PART ADP trọn ADJ NOUN đời NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Công ty NOUN NOUN đồng ý VERB VERB , PUNCT PUNCT cụ NOUN NOUN mãn nguyện VERB VERB , PUNCT PUNCT yên tâm ADJ ADJ sống VERB VERB ở ADP ADP đây PROPN PROPN suốt ADJ ADJ quãng NOUN NOUN đời NOUN NOUN còn VERB VERB lại X X . PUNCT PUNCT ngôi NOUN NOUN nhà NOUN NOUN của ADP ADP Ama Công NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX ngôi NOUN NOUN nhà NOUN NOUN của ADP ADP một NUM NUM gia đình NOUN NOUN người NOUN NOUN Kinh NOUN NOUN dưới ADP ADP chân NOUN NOUN núi NOUN NOUN chư pah NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT Gia Lai NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Dân làng NOUN NOUN gọi VERB VERB ông NOUN NOUN là CCONJ AUX ama NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT cha NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT Công NOUN NOUN - PUNCT PUNCT như CCONJ CCONJ một NUM NUM thành viên NOUN NOUN của ADP ADP cộng đồng NOUN NOUN Jơ Rai NOUN NOUN thực thụ ADJ VERB ... PUNCT PUNCT vợ chồng NOUN NOUN Ama Công NOUN NOUN đã X X ngoài NOUN VERB 70 NUM NUM . PUNCT PUNCT Ông bà NOUN NOUN rời VERB VERB quê hương NOUN NOUN Quảng Ngãi NOUN NOUN lên VERB VERB lập nghiệp VERB VERB ở ADP ADP Chư Pah NOUN NOUN từ ADP ADP cuối NOUN NOUN năm NOUN NOUN 1968 NUM NUM . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT hồi NOUN NOUN ấy PROPN PROPN đây PROPN PROPN là AUX AUX vùng NOUN NOUN giao tranh VERB NOUN ác liệt ADJ ADJ - PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN kể VERB VERB - PUNCT PUNCT ngày NOUN NOUN nào PROPN PROPN cũng X X có VERB VERB người NOUN NOUN chết VERB VERB vì ADP ADP bom đạn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cứ X X thấy VERB VERB trẻ con NOUN NOUN mồ côi ADJ ADJ là CCONJ AUX tui PROPN NOUN dẫn VERB VERB về VERB ADP nuôi VERB VERB . PUNCT PUNCT Không X X nhớ VERB VERB chính xác ADJ ADJ bao nhiêu PROPN PROPN đứa NOUN NOUN nhưng CCONJ CCONJ nhiều ADJ ADJ lắm X X , PUNCT PUNCT mấy DET DET chục NUM NUM năm NOUN NOUN rồi PART CCONJ còn VERB VERB gì PART PROPN . PUNCT PUNCT thực hiện VERB VERB : PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN thiết kế VERB VERB một NUM NUM bản NOUN NOUN công văn NOUN NOUN của ADP ADP công ty NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN gửi VERB VERB cho ADP ADP ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nội dung NOUN NOUN : PUNCT PUNCT chuyển VERB VERB ông NOUN NOUN về VERB VERB Nam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN để VERB VERB công văn NOUN NOUN trong ADP ADP bao NOUN NOUN thư NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sau ADP ADP khi NOUN NOUN dọn VERB VERB tài liệu NOUN NOUN , PUNCT PUNCT sách vở NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN sẽ X X đặt VERB VERB bì thư NOUN NOUN thật PART PART hớ hênh VERB ADJ sao PART PART cho ADP ADP Kim NOUN NOUN nhìn VERB VERB vào ADP VERB bàn NOUN NOUN là CCONJ CCONJ nhận VERB VERB ra X VERB ngay PART PART . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN phải VERB VERB đánh dấu VERB VERB vị trí NOUN NOUN bì thư NOUN VERB thật PART PART chính xác ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ có VERB VERB bất cứ X X xê dịch NOUN NOUN nào PROPN PROPN là AUX AUX phải VERB VERB biết VERB VERB ... PUNCT PUNCT sau ADP ADP đó PROPN PROPN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đi VERB VERB tắm VERB VERB . PUNCT PUNCT tắm VERB VERB xong X X nếu CCONJ CCONJ thấy VERB VERB chưa X X xê dịch VERB ADJ bì thư NOUN VERB thì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN phải VERB VERB kiếm VERB VERB cớ NOUN ADJ dắt VERB VERB xe NOUN NOUN đi VERB VERB mua sắm VERB VERB , PUNCT PUNCT nhậu nhẹt VERB VERB với ADP ADP bạn bè NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Kết quả NOUN NOUN là AUX AUX bì thư NOUN VERB vẫn X X nằm VERB VERB nguyên ADJ X chỗ NOUN NOUN cũ ADJ ADJ , PUNCT PUNCT không X X có VERB VERB dấu hiệu NOUN NOUN đã X X bị VERB VERB động VERB VERB đến X VERB ! PUNCT PUNCT đến ADP ADP lúc NOUN NOUN Kim NOUN NOUN phải VERB VERB hỏi VERB VERB vì sao X X thì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN lại X X nói VERB VERB : PUNCT PUNCT không X X có VERB VERB chuyện NOUN NOUN gì PROPN PROPN quan trọng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT đợi VERB VERB khi NOUN NOUN Kim NOUN NOUN không thể X X chịu VERB VERB được X X và SCONJ SCONJ hỏi VERB VERB nữa X X thì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đưa VERB VERB bì thư NOUN NOUN đựng VERB VERB công văn NOUN NOUN công ty NOUN NOUN cho ADP ADP cô NOUN NOUN xem VERB VERB ... PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN kể VERB VERB : PUNCT PUNCT kim NOUN NOUN rất X X buồn ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN hỏi VERB VERB Kim NOUN NOUN : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Em NOUN NOUN muốn VERB VERB về VERB VERB Nam NOUN NOUN với ADP ADP anh NOUN NOUN không X X ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Ngay PART PART bây giờ PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ không X X được VERB VERB anh NOUN NOUN ạ INTJ PART . PUNCT PUNCT Em NOUN NOUN còn VERB VERB họ hàng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT quê quán NOUN NOUN . PUNCT PUNCT vào VERB ADP đó PROPN PROPN lạ lẫm ADJ ADJ , PUNCT PUNCT em NOUN NOUN sợ VERB VERB . PUNCT PUNCT Thôi INTJ PROPN anh NOUN NOUN vào VERB VERB đó PROPN PROPN trước ADJ ADP một NUM NUM thời gian NOUN NOUN rồi CCONJ CCONJ mình PROPN PROPN tính VERB VERB ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ như vậy CCONJ CCONJ với ADP ADP cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN này PROPN PROPN vẫn X X chưa thể X X kết luận VERB VERB có VERB X phải ADJ ADJ thủ phạm NOUN NOUN hay CCONJ CCONJ không X X . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN lại X X thấy VERB VERB đây PROPN PROPN là AUX AUX điều NOUN NOUN không X X hợp lý ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Vì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN và SCONJ SCONJ Kim NOUN NOUN yêu VERB VERB nhau NOUN NOUN bằng ADP ADP tình cảm NOUN NOUN thật ADJ ADJ , PUNCT PUNCT vượt VERB VERB qua VERB ADP bao PROPN PROPN khó khăn NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nghĩa nặng tình sâu X NOUN và SCONJ SCONJ không X X điều NOUN NOUN gì PROPN PROPN ngăn cản VERB VERB họ PROPN PROPN . PUNCT PUNCT cả PROPN PROPN hai NUM NUM đều X X không X X còn VERB VERB trẻ ADJ ADJ , PUNCT PUNCT lại X X đã X X sống VERB VERB chung ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ tại sao X X họ PROPN PROPN không X X nghĩ VERB VERB đến ADP ADP chuyện NOUN NOUN lấy VERB VERB nhau NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN lại X X có VERB VERB thêm VERB VERB điều NOUN NOUN không X X trung thực ADJ ADJ với ADP ADP Hùng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT điều NOUN NOUN không X X trung thực ADJ ADJ đó PROPN PROPN là AUX AUX gì PROPN PROPN , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN lại X X phải VERB VERB chờ VERB VERB . PUNCT PUNCT khách NOUN NOUN từ ADP ADP miền NOUN NOUN Nam NOUN NOUN ra VERB VERB . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN bị VERB VERB khủng bố VERB VERB ngày một X X căng ADJ NOUN nhưng CCONJ CCONJ Hùng NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ vẫn X X chưa X X biết VERB VERB phải VERB VERB làm VERB VERB gì PROPN PROPN tiếp VERB VERB . PUNCT PUNCT không khí NOUN NOUN căng thẳng ADJ ADJ bao trùm VERB VERB cả PROPN PROPN hai NUM NUM đối tác NOUN VERB . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN không thể X X chấp nhận VERB VERB chuyện NOUN NOUN thách đố VERB VERB của ADP ADP kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB NOUN : PUNCT PUNCT vừa X X ngang nhiên ADJ ADJ vừa X X lộ liễu ADJ VERB và SCONJ SCONJ thậm chí X X đã X X nhìn VERB VERB thấy VERB VERB nhau NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ chẳng lẽ X X bó tay VERB VERB ? PUNCT PUNCT Còn CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN cũng X X không thể X X rời VERB VERB Hùng NOUN NOUN bởi ADP ADP mỗi DET NUM ngày NOUN NOUN một X NUM hốt hoảng VERB ADJ trước ADP ADP sự NOUN NOUN tấn công VERB VERB của ADP ADP kẻ NOUN NOUN địch NOUN NOUN . PUNCT PUNCT chồng NOUN NOUN bà NOUN NOUN làm VERB VERB ở ADP ADP Hà Nội NOUN NOUN tại ADP ADP văn phòng VERB NOUN đại diện NOUN VERB của ADP ADP một NUM NUM doanh nghiệp NOUN NOUN miền NOUN NOUN Nam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vì vậy CCONJ CCONJ khi NOUN NOUN nhập VERB VERB dữ liệu NOUN NOUN mới ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ có VERB VERB sự NOUN NOUN trùng hợp VERB VERB thì CCONJ CCONJ máy tính NOUN NOUN sẽ X X báo VERB VERB ngay PART X . PUNCT PUNCT xem VERB VERB lại X X tên NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tuổi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ảnh NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN này PROPN PROPN không X X phải VERB ADJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ là AUX AUX ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN , PUNCT PUNCT phó văn phòng NOUN X của ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN . PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN khách NOUN NOUN nói VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ các DET DET anh NOUN NOUN làm VERB VERB tốt ADJ ADJ việc NOUN NOUN tôi PROPN PROPN nhờ VERB VERB , PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN sẽ X X giới thiệu VERB VERB với ADP ADP các DET DET anh NOUN NOUN một NUM NUM khách hàng NOUN NOUN nữa X X . PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN này PROPN PROPN là AUX AUX bạn NOUN NOUN thân ADJ ADJ của ADP ADP tôi PROPN PROPN . PUNCT PUNCT chồng NOUN NOUN bà NOUN NOUN ấy PROPN PROPN cùng ADJ ADJ làm VERB VERB ở ADP ADP cơ quan NOUN NOUN chồng NOUN NOUN tôi PROPN PROPN và SCONJ SCONJ gần ADJ ADJ đây PROPN PROPN lão NOUN NOUN ta PROPN PROPN cũng X X có VERB VERB dấu hiệu NOUN NOUN bồ bịch NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT qua ADP ADP câu chuyện NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN biết VERB VERB bà NOUN NOUN ta PROPN PROPN đang X X nói VERB VERB đến ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN sửng sốt VERB VERB nhận VERB VERB ra X VERB : PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đang X X có VERB VERB vợ con NOUN NOUN ! PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ cả PROPN PROPN hai NUM NUM vụ việc NOUN NOUN : PUNCT PUNCT của ADP ADP bà NOUN NOUN khách NOUN NOUN và SCONJ SCONJ của ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đến ADP ADP lúc NOUN NOUN này PROPN PROPN đều X X quá X X dễ ADJ ADJ giải quyết VERB VERB . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ đây PROPN PROPN cũng X X là AUX AUX lúc NOUN NOUN nội bộ NOUN NOUN công ty NOUN NOUN thám tử VERB NOUN xảy VERB VERB ra X X một NUM NUM cuộc NOUN NOUN tranh luận VERB VERB . PUNCT PUNCT có VERB VERB ý kiến NOUN NOUN cho VERB VERB rằng CCONJ VERB : PUNCT PUNCT lợi dụng VERB VERB thông tin NOUN NOUN của ADP ADP bà NOUN NOUN khách NOUN NOUN để ADP ADP tìm hiểu VERB VERB vợ chồng NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN và SCONJ SCONJ lợi dụng VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN để ADP ADP tìm hiểu VERB VERB ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ vừa X X nhàn hạ ADJ VERB , PUNCT PUNCT vừa X X đỡ VERB VERB tốn VERB VERB thời gian NOUN NOUN , PUNCT PUNCT công sức NOUN NOUN , PUNCT PUNCT vừa X X tăng VERB VERB lợi nhuận NOUN NOUN một cách NOUN NOUN hoàn toàn ADJ ADJ hợp pháp ADJ ADJ , PUNCT PUNCT không X X vi phạm VERB VERB đạo lý NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ dù CCONJ CCONJ không X X có VERB VERB tà ý NOUN NOUN nhưng CCONJ CCONJ công ty NOUN NOUN cũng X X mang tiếng VERB VERB lợi dụng VERB VERB , PUNCT PUNCT chống VERB VERB lại X X khách hàng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cuối cùng NOUN ADJ ban NOUN NOUN giám đốc VERB NOUN đã X X phê duyệt VERB VERB ý kiến NOUN NOUN của ADP ADP Hùng NOUN NOUN và SCONJ SCONJ của ADP ADP đa số DET DET anh em NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vụ việc NOUN NOUN mở VERB VERB ra X X một NUM NUM hướng NOUN NOUN hoàn toàn ADJ ADJ mới ADJ ADJ và SCONJ SCONJ không X X hề PART PART phức tạp ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bế tắc ADJ ADJ như CCONJ CCONJ trước đây NOUN ADP . PUNCT PUNCT nhận VERB VERB vợ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN vẫn X X nói VERB VERB không X X . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN giật thót VERB VERB mình PROPN PROPN và SCONJ SCONJ hơi X X bối rối VERB ADJ rồi CCONJ CCONJ chống chế VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Thì CCONJ X tôi PROPN PROPN đã X X khai VERB VERB từ ADP ADP đầu NOUN NOUN rồi X CCONJ còn X VERB gì X PROPN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Không X X , PUNCT PUNCT ý NOUN NOUN tôi PROPN PROPN muốn VERB VERB hỏi VERB VERB là CCONJ CCONJ ngày xưa NOUN NOUN ông NOUN NOUN đã X X từng X X có VERB VERB vợ NOUN NOUN chưa X X ? PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN đã X X từng X X có VERB VERB rồi X CCONJ đúng ADJ ADJ không X X ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nay PROPN PROPN vợ NOUN NOUN ông PROPN NOUN sống VERB VERB thế nào PROPN PROPN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT À INTJ INTJ , PUNCT PUNCT cũng X X lâu ADJ ADJ lắm X X rồi X X ... PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN không X X quan tâm VERB VERB ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ chắc ADJ ADJ con NOUN NOUN ông NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ vẫn X X không X X bỏ VERB VERB ông PROPN NOUN chứ X PART ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Không X X , PUNCT PUNCT bỏ VERB VERB sao PART PROPN được X PART ! PUNCT PUNCT sắp NOUN X nhỏ NOUN ADJ vẫn X X thường xuyên ADJ ADJ liên hệ VERB VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Chắc ADJ ADJ chúng PROPN PROPN biết VERB VERB ông NOUN NOUN đã X X mua VERB VERB nhà NOUN NOUN ở ADP ADP Hà Nội NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT có VERB VERB , PUNCT PUNCT thỉnh thoảng NOUN X nó PROPN PROPN vẫn X X gọi VERB VERB điện NOUN VERB vào ADP ADP số NOUN NOUN nhà NOUN NOUN tôi PROPN PROPN mà PART VERB " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT con NOUN NOUN ông NOUN NOUN ở VERB VERB với ADP ADP mẹ NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Ờ INTJ NOUN , PUNCT PUNCT ở VERB VERB với ADP ADP mẹ NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT sau ADP ADP một NUM NUM hồi NOUN NOUN chống chế VERB VERB , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN hỏi VERB VERB : PUNCT PUNCT Thế PART X ông PROPN NOUN nghi ngờ VERB VERB vợ NOUN NOUN tôi PROPN PROPN à INTJ VERB ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT biết VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X muốn VERB VERB nói VERB VERB hết VERB X chuyện NOUN NOUN gia đình NOUN NOUN vì ADP ADP ông NOUN NOUN đã X X trót VERB VERB nói dối VERB VERB Hùng NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ Hùng NOUN NOUN cũng X X không X X dồn ép VERB VERB vội vàng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Thế PART PART nhưng CCONJ CCONJ cũng X X không thể X X chờ đợi VERB VERB , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN nói VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Đã X X điều tra VERB VERB thì CCONJ CCONJ ai PROPN PROPN tôi PROPN PROPN cũng X X có VERB VERB quyền NOUN NOUN nghi VERB VERB . PUNCT PUNCT muốn VERB VERB hết X VERB nghi VERB VERB thì CCONJ CCONJ phải VERB VERB làm VERB VERB rõ ADJ ADJ xem VERB VERB vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN có VERB VERB đúng ADJ ADJ thủ phạm NOUN NOUN không X X " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN ráp nối VERB VERB các DET DET tính chất NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dữ kiện NOUN VERB : PUNCT PUNCT nếu CCONJ CCONJ thông tin NOUN VERB của ADP ADP bà NOUN NOUN vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN là PART AUX đúng ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN và SCONJ SCONJ vợ con NOUN NOUN vẫn X X đoàn tụ VERB ADJ bình thường ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN xin VERB VERB một NUM NUM tuần NOUN NOUN suy nghĩ VERB VERB rồi CCONJ CCONJ sẽ X X gặp VERB VERB lại X X ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ chưa X X đến ADP VERB nửa NUM NUM tuần NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đã X X vội vã ADJ ADJ cầu cứu VERB VERB Hùng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB ADJ xuất hiện VERB VERB ! PUNCT PUNCT cuộc đời NOUN NOUN dưới ADP ADP vành NOUN NOUN mũ NOUN NOUN thám tử NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET thủ phạm NOUN NOUN đằng NOUN VERB sau ADJ NOUN thủ phạm NOUN VERB : PUNCT PUNCT người tình NOUN NOUN bí ẩn ADJ ADJ . PUNCT PUNCT theo ADP ADP đánh giá NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN là AUX AUX người NOUN NOUN nhu mì ADJ ADJ hiền lành ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM người NOUN NOUN có VERB VERB mối NOUN NOUN quan hệ NOUN NOUN thân tình ADJ ADJ nhiều ADJ ADJ năm NOUN NOUN trước ADJ ADJ và SCONJ SCONJ chưa X X thất thố VERB VERB với ADP ADP nhau NOUN NOUN điều NOUN NOUN gì PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Hơn nữa CCONJ CCONJ , PUNCT PUNCT trong ADP ADP công ty NOUN NOUN tư nhân ADJ NOUN , PUNCT PUNCT việc NOUN NOUN thăng VERB VERB chức NOUN NOUN phó NOUN X lên VERB VERB trưởng NOUN ADJ không X X thay đổi VERB VERB nhiều ADJ ADJ về ADP ADP quyền NOUN NOUN và SCONJ SCONJ lợi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN sống VERB VERB tại ADP ADP văn phòng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đã X X có VERB VERB vợ NOUN NOUN và SCONJ SCONJ hai NUM NUM con NOUN NOUN trong ADP ADP miền NOUN NOUN Nam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN ra VERB VERB Hà Nội NOUN NOUN làm việc VERB VERB ông NOUN NOUN cũng X X có VERB VERB một NUM NUM cô NOUN NOUN bồ NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT qua ADP ADP những DET DET thông tin NOUN NOUN này PROPN PROPN , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN cho VERB VERB rằng CCONJ VERB khả năng NOUN NOUN ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN là AUX AUX thủ phạm NOUN NOUN rất X X mơ hồ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN đáng VERB VERB nói VERB VERB còn VERB VERB lại X VERB là AUX AUX tình nhân NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thiên duyên NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN kể VERB VERB năm NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ từ ADP ADP Sài Gòn NOUN NOUN ra VERB VERB Hà Nội NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN bơ vơ VERB VERB trong ADP ADP xa lạ ADJ ADJ và SCONJ SCONJ buồn tẻ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Một NUM NUM tối NOUN NOUN mùa NOUN NOUN đông NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN thấy VERB VERB một NUM NUM cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN trẻ ADJ ADJ bị VERB VERB đám NOUN NOUN đông ADJ ADJ giữ VERB VERB lại X X vì ADP ADP liên quan VERB VERB đến ADP ADP một NUM NUM vụ NOUN NOUN tai nạn NOUN NOUN giao thông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đám NOUN NOUN đông ADJ ADJ cho VERB VERB biết VERB VERB một NUM NUM em NOUN NOUN nhỏ ADJ ADJ đang X X đi VERB VERB trên ADP ADP đường NOUN NOUN bị VERB VERB xe NOUN NOUN xô VERB VERB ngã VERB NOUN bất tỉnh ADJ VERB . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN gần ADJ ADJ đó PROPN PROPN nhìn VERB VERB thấy VERB VERB cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN này PROPN PROPN đang X X đỡ VERB VERB em NOUN NOUN bé NOUN ADJ đó PROPN PROPN dậy VERB VERB . PUNCT PUNCT cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN nói VERB VERB thủ phạm NOUN NOUN đã X X bỏ VERB VERB chạy VERB VERB , PUNCT PUNCT cô NOUN NOUN chỉ X X là AUX AUX người NOUN NOUN vực VERB VERB giúp VERB VERB cháu NOUN NOUN bé NOUN ADJ . PUNCT PUNCT đám NOUN NOUN đông ADJ ADJ không X X tin VERB VERB và SCONJ SCONJ tạm thời ADJ ADJ đòi VERB VERB giữ VERB VERB cô NOUN NOUN lại X X để ADP ADP xác minh VERB VERB . PUNCT PUNCT Không X X ai PROPN PROPN tin VERB VERB cô NOUN NOUN và SCONJ SCONJ cô NOUN NOUN cũng X X không X X đem VERB VERB theo ADP VERB giấy tờ NOUN NOUN tùy thân VERB ADJ ... PUNCT PUNCT nhìn VERB VERB cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN xinh xắn VERB VERB , PUNCT PUNCT yếu đuối ADJ ADJ và SCONJ SCONJ tội nghiệp ADJ NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X đành VERB X dời VERB VERB bước NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN gọi VERB VERB taxi NOUN NOUN và SCONJ SCONJ cùng ADJ CCONJ cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN đến VERB VERB bệnh viện NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Thật PART PART tội nghiệp ADJ NOUN , PUNCT PUNCT bố NOUN NOUN cô NOUN NOUN đã X X tắt thở VERB VERB trước ADP ADP đó PROPN PROPN 30 NUM NUM phút NOUN NOUN trong ADP ADP cảnh NOUN NOUN cô độc ADJ NOUN trên ADP ADP giường bệnh NOUN NOUN . PUNCT PUNCT kim NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT tên NOUN NOUN cô NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT về VERB ADP quê NOUN NOUN mai táng VERB VERB bố NOUN NOUN rồi CCONJ CCONJ quay VERB VERB lại X VERB Hà Nội NOUN NOUN giải quyết VERB VERB vụ NOUN NOUN tai nạn NOUN VERB giao thông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN được VERB VERB minh oan VERB VERB , PUNCT PUNCT giấy tờ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT xe máy NOUN NOUN của ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN lúc NOUN NOUN đó PROPN PROPN mới X X được VERB VERB trả VERB VERB . PUNCT PUNCT cúi VERB VERB gương mặt NOUN NOUN xanh rớt ADJ ADJ , PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN lí nhí VERB ADJ lời NOUN NOUN cảm ơn VERB VERB và SCONJ SCONJ rụt rè VERB ADJ biếu VERB VERB ân nhân NOUN NOUN một NUM NUM bọc NOUN NOUN trứng NOUN NOUN gà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Có lẽ X X đó PROPN PROPN là AUX AUX thứ NOUN NOUN tài sản NOUN NOUN lớn ADJ ADJ nhất X X của ADP ADP cô NOUN NOUN lúc NOUN NOUN đó PROPN PROPN . PUNCT PUNCT ngồi VERB VERB bên NOUN NOUN nhau NOUN NOUN trong ADP ADP hàng NOUN NOUN nước NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN cho VERB VERB biết VERB VERB quê NOUN NOUN ở ADP ADP lục ngạn NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Bắc Giang NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nhà NOUN NOUN Kim NOUN NOUN nghèo ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bố NOUN NOUN ốm VERB VERB nặng ADJ ADJ phải VERB VERB nằm VERB VERB viện NOUN NOUN Hà Nội NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN xuống VERB VERB Hà Nội NOUN NOUN vừa X X chăm VERB VERB bố NOUN NOUN , PUNCT PUNCT vừa X X kiếm VERB VERB việc NOUN NOUN làm thuê VERB VERB . PUNCT PUNCT Nay PROPN PROPN bố NOUN NOUN mất VERB VERB , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN chủ NOUN NOUN đã X X cho VERB VERB Kim NOUN NOUN nghỉ việc VERB VERB . PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN chưa X X biết VERB VERB đi VERB VERB đâu PROPN PROPN , PUNCT PUNCT làm VERB VERB gì PROPN PROPN vì ADP ADP ở ADP ADP quê NOUN NOUN cũng X X không X X còn VERB VERB vườn ruộng NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN hứa VERB VERB sẽ X X tìm VERB VERB cho ADP ADP Kim NOUN NOUN một NUM NUM việc làm NOUN NOUN và SCONJ SCONJ một NUM NUM căn NOUN NOUN nhà trọ NOUN NOUN ở ADP ADP Hà Nội NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Ba NUM NUM ngày NOUN NOUN sau ADJ NOUN ông NOUN NOUN đã X X thực hiện VERB VERB được X X điều NOUN NOUN đó PROPN PROPN . PUNCT PUNCT đi VERB VERB làm VERB VERB được X X mấy DET DET buổi NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ Kim NOUN NOUN ốm VERB VERB . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN quen ADJ VERB duy nhất ADJ ADJ của ADP ADP cô NOUN NOUN chính PART PART là AUX AUX ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hoàn cảnh NOUN NOUN đã X X biến VERB VERB ông NOUN NOUN thành VERB VERB người NOUN NOUN thân thiết ADJ ADJ của ADP ADP Kim NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tình cảm NOUN NOUN hai NUM NUM người NOUN NOUN nảy sinh VERB VERB nhanh chóng ADJ ADJ và SCONJ SCONJ thành VERB VERB đôi NUM NUM tình nhân NOUN NOUN lúc NOUN NOUN nào PROPN PROPN chẳng X X biết VERB VERB . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN quyết định VERB VERB mua VERB VERB căn NOUN NOUN nhà NOUN NOUN đang X X ở VERB VERB hiện nay NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dọn VERB VERB khỏi VERB VERB văn phòng NOUN NOUN và SCONJ SCONJ đưa VERB VERB Kim NOUN NOUN đến VERB VERB sống VERB VERB cùng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN chu cấp VERB VERB cho ADP ADP Kim NOUN NOUN học VERB VERB tiếng NOUN NOUN Anh NOUN NOUN , PUNCT PUNCT vi tính NOUN VERB và SCONJ SCONJ nay PROPN PROPN là AUX AUX trung cấp NOUN ADJ kế toán NOUN NOUN để ADP ADP sau ADP NOUN này PROPN PROPN ông PROPN PROPN sẽ X X xin VERB VERB việc NOUN NOUN cho ADP ADP cô NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN chưa X X từng X X về VERB VERB quê NOUN NOUN Kim NOUN NOUN và SCONJ SCONJ cũng X X không X X biết VERB VERB người thân NOUN NOUN nào PROPN PROPN của ADP ADP Kim NOUN NOUN ngoài ADP ADP bố NOUN NOUN cô NOUN NOUN đã X X mất VERB VERB . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN cho VERB VERB biết VERB VERB khi NOUN NOUN mua VERB VERB nhà NOUN NOUN ông NOUN NOUN chỉ X X làm VERB VERB giấy tờ NOUN NOUN viết tay VERB VERB và SCONJ SCONJ tờ NOUN NOUN giấy NOUN NOUN đó PROPN PROPN ông NOUN PROPN đưa VERB VERB Kim NOUN NOUN giữ VERB VERB hộ VERB NOUN . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ khả năng NOUN NOUN thứ NOUN NOUN ba NUM NUM đã X X bị VERB VERB loại VERB VERB sau ADP ADP khi NOUN NOUN Hùng NOUN NOUN dùng VERB VERB " PUNCT PUNCT thuốc thử NOUN NOUN " PUNCT PUNCT với ADP ADP nhà NOUN NOUN hàng xóm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT để ADP ADP đánh giá VERB VERB chính xác ADJ ADJ hơn X X , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN cần VERB VERB biết VERB VERB tường tận ADJ ADJ thái độ NOUN NOUN của ADP ADP Kim NOUN NOUN trước ADP ADP chuyện NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN bị VERB VERB khủng bố VERB VERB , PUNCT PUNCT đe dọa VERB VERB . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN đẹp ADJ ADJ trước ADP ADP những DET DET cuộc NOUN NOUN khủng bố VERB VERB . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN kể VERB VERB : PUNCT PUNCT lần NOUN NOUN bị VERB VERB kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB NOUN giáp mặt VERB VERB là AUX AUX buổi NOUN NOUN chiều tối NOUN NOUN khi NOUN NOUN ông PROPN NOUN đi VERB VERB làm VERB VERB về X VERB . PUNCT PUNCT Nhất là X X hôm NOUN NOUN đó PROPN PROPN Kim NOUN NOUN đang X X ở VERB VERB trong ADP ADP nhà NOUN NOUN và SCONJ SCONJ vẫn X X mở cửa VERB VERB . PUNCT PUNCT có VERB VERB mối NOUN NOUN liên hệ VERB NOUN giữa NOUN ADP kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB VERB và SCONJ SCONJ Kim NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT đành VERB VERB khai thác VERB VERB tiếp X VERB . PUNCT PUNCT lần NOUN NOUN thứ NOUN NOUN hai NUM NUM ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN bị VERB VERB khủng bố VERB VERB là AUX AUX chiều NOUN NOUN chủ nhật NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN và SCONJ SCONJ Kim NOUN NOUN cùng ADJ ADJ ở VERB VERB nhà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT chuông NOUN NOUN điện thoại NOUN NOUN cố định VERB ADJ reo VERB VERB , PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN nhấc VERB VERB máy NOUN NOUN , PUNCT PUNCT sau ADP ADP đó PROPN PROPN kêu VERB VERB ông NOUN NOUN có VERB VERB người NOUN NOUN cần VERB VERB gặp VERB VERB . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN nghe VERB VERB xong X X không X X nói VERB VERB gì PROPN PROPN với ADP ADP Kim NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chắc ADJ ADJ Kim NOUN NOUN đoán VERB VERB có VERB VERB chuyện NOUN NOUN không X X hay ADJ VERB nên CCONJ VERB gặng VERB VERB hỏi VERB VERB nhưng CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X tiết lộ VERB VERB . PUNCT PUNCT lúc NOUN NOUN sau ADJ NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN hỏi VERB VERB Kim NOUN NOUN : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Những DET DET lúc NOUN NOUN anh NOUN NOUN đi VERB VERB vắng ADJ ADJ có VERB VERB ai PROPN PROPN gọi VERB VERB điện VERB VERB cho ADP ADP anh NOUN NOUN không X X ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Em NOUN NOUN không X X thấy VERB VERB . PUNCT PUNCT có VERB VERB chuyện NOUN NOUN gì PROPN PROPN vậy PROPN PART anh NOUN NOUN ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Không X X có VERB VERB gì PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Anh NOUN NOUN chỉ X X ngại VERB VERB bạn NOUN NOUN hàng NOUN NOUN không X X biết VERB VERB số NOUN NOUN di động NOUN VERB của ADP ADP anh NOUN NOUN nên CCONJ VERB gọi VERB VERB về ADP ADP đây PROPN PROPN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT vâng INTJ VERB ạ INTJ PART ! PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN có vẻ VERB VERB rất X X lo lắng ADJ VERB cho ADP ADP ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT câu chuyện NOUN NOUN lần NOUN NOUN này PROPN PROPN lại X X cho VERB VERB Hùng NOUN NOUN thấy VERB VERB khác ADJ ADJ lần NOUN NOUN trước ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ Kim NOUN NOUN là AUX AUX người NOUN NOUN đạo diễn VERB NOUN chuyện NOUN NOUN khủng bố VERB ADJ thì CCONJ CCONJ chắc chắn ADJ ADJ cô NOUN NOUN ta PROPN PROPN không X X chủ động VERB VERB nhấc VERB VERB điện thoại NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ để VERB ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN nhấc VERB VERB . PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN Kim NOUN NOUN trong sáng ADJ ADP ? PUNCT PUNCT lần NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ bọn NOUN NOUN chúng PROPN PROPN gửi VERB VERB qua ADP ADP bưu điện NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ thư NOUN VERB đến VERB ADP đúng ADJ ADJ lúc NOUN NOUN ông NOUN NOUN và SCONJ SCONJ Kim NOUN NOUN cùng ADJ ADJ ở ADP VERB nhà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT nhận VERB VERB thư NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN kêu VERB VERB lạ ADJ ADJ vì ADP ADP thư NOUN NOUN không X X đề VERB VERB họ NOUN NOUN của ADP ADP người NOUN NOUN nhận VERB VERB mà CCONJ CCONJ chỉ X X ghi VERB VERB tên NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ người ta NOUN NOUN nhầm VERB VERB thì CCONJ CCONJ cũng X X phải VERB VERB bóc VERB NOUN mới X X biết VERB VERB chứ PART X ! PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Kim NOUN NOUN bóc VERB VERB ra X VERB , PUNCT PUNCT đọc VERB VERB xong X X dòng NOUN NOUN chữ NOUN NOUN đe dọa ADJ VERB , PUNCT PUNCT cô NOUN NOUN tái ADJ VERB mặt NOUN NOUN lộ VERB VERB vẻ NOUN NOUN hốt hoảng VERB VERB . PUNCT PUNCT Thái độ NOUN NOUN không thể ADJ X là CCONJ AUX đóng kịch VERB VERB được X VERB . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN nhận định VERB VERB theo ADP ADP cả PROPN PART hai NUM NUM hướng NOUN NOUN tốt ADJ ADJ và SCONJ SCONJ xấu ADJ ADJ đều X X có VERB VERB cơ sở NOUN NOUN . PUNCT PUNCT thái độ NOUN NOUN hốt hoảng VERB ADJ là CCONJ AUX không thể ADJ X đóng kịch VERB VERB vì ADP X dù sao CCONJ CCONJ Kim NOUN NOUN cũng X X là AUX AUX một NUM NUM cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN trẻ ADJ ADJ , PUNCT PUNCT nhà quê ADJ NOUN , PUNCT PUNCT không thể ADJ X " PUNCT PUNCT cáo già ADJ NOUN " PUNCT PUNCT đến PART ADP mức NOUN NOUN ấy PROPN PROPN . PUNCT PUNCT sau ADP ADP đó PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ liên tục VERB ADJ có VERB VERB thư NOUN NOUN khủng bố VERB NOUN gửi VERB VERB về ADP ADP nhà NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN cũng X X không X X giấu VERB VERB Kim NOUN NOUN nữa X X ... PUNCT PUNCT kỷ niệm NOUN VERB 59 NUM NUM năm NOUN NOUN cách mạng NOUN NOUN tháng NOUN NOUN Tám NUM NUM và SCONJ SCONJ quốc khánh NOUN NOUN 2 NUM NUM - PUNCT PUNCT 9 NUM NUM . PUNCT PUNCT kỳ quan NOUN VERB giữa ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN thép NOUN NOUN . PUNCT PUNCT có VERB VERB một NUM NUM công trình NOUN NOUN kỳ diệu ADJ ADJ của ADP ADP nhân dân NOUN NOUN tp NOUN NOUN . PUNCT PUNCT HCM NOUN NOUN : PUNCT PUNCT địa đạo NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT điều NOUN NOUN lạ thường ADJ ADJ là AUX AUX địa đạo NOUN NOUN nằm VERB VERB giữa NOUN ADP lòng NOUN NOUN địch NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bị VERB VERB phong tỏa VERB VERB bởi ADP ADP bốn bề NOUN NUM đồn bót NOUN NOUN và SCONJ SCONJ nằm VERB VERB sát nách ADJ ADJ thủ đô NOUN NOUN của ADP ADP bộ máy NOUN NOUN chiến tranh NOUN NOUN mỹ NOUN ADJ - PUNCT PUNCT ngụy NOUN ADJ . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ trên ADJ ADP 10 . 000 NUM NUM chàng NOUN NOUN trai NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN đã X X đổ VERB VERB máu xương NOUN NOUN để ADP ADP thành VERB ADJ hào NOUN ADJ thành VERB VERB lũy NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET con người NOUN NOUN bình dị ADJ VERB chân đất NOUN VERB ấy PROPN PROPN đã X X làm VERB VERB cách NOUN NOUN nào PROPN PROPN tạo VERB VERB nên X VERB một NUM NUM kỳ quan NOUN NOUN như CCONJ X thế PROPN PROPN ? PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT đào VERB NOUN hầm NOUN ADJ suốt ADJ ADJ ... PUNCT PUNCT 15 NUM NUM năm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Do vậy CCONJ CCONJ khi NOUN NOUN đi VERB VERB càn VERB VERB , PUNCT PUNCT dù CCONJ CCONJ xuất phát VERB VERB từ ADP ADP bất cứ X X hướng NOUN NOUN nào PROPN PROPN , PUNCT PUNCT địch NOUN PROPN cũng X X phải VERB VERB càn VERB VERB qua ADP ADP Nhuận Đức NOUN NOUN . PUNCT PUNCT năm NOUN NOUN 1960 NUM NUM , PUNCT PUNCT sau ADP ADP phong trào NOUN NOUN đồng khởi VERB VERB , PUNCT PUNCT địch NOUN NOUN càng X X tăng cường VERB VERB ruồng bố VERB NOUN , PUNCT PUNCT tình hình NOUN NOUN cách mạng VERB NOUN càng X X thêm VERB VERB cam go ADJ VERB . PUNCT PUNCT Nhiều ADJ ADJ đồng bào NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đồng chí NOUN NOUN hi sinh VERB VERB . PUNCT PUNCT lực lượng NOUN NOUN cách mạng VERB NOUN ngày càng X X mất mát VERB VERB ... PUNCT PUNCT trước ADP ADP tình hình NOUN NOUN đó PROPN PROPN , PUNCT PUNCT đảng ủy NOUN NOUN xã NOUN NOUN Nhuận Đức NOUN NOUN đã X X quyết định VERB VERB phải VERB VERB đào VERB VERB địa đạo NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lấy VERB VERB đó PROPN PROPN làm VERB VERB hệ thống NOUN NOUN trú ẩn VERB VERB và SCONJ SCONJ phòng thủ VERB NOUN phản công VERB VERB , PUNCT PUNCT phòng thủ VERB NOUN tiến công VERB VERB . PUNCT PUNCT bắt đầu VERB VERB từ ADP ADP năm NOUN NOUN 1961 NUM NUM , PUNCT PUNCT xã NOUN NOUN Nhuận Đức NOUN NOUN phát động VERB VERB phong trào NOUN NOUN đào VERB VERB địa đạo NOUN NOUN . PUNCT PUNCT già NOUN ADJ trẻ NOUN ADJ gái NOUN NOUN trai NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nam NOUN NOUN phụ NOUN VERB lão NOUN NOUN ấu NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tất cả NOUN PROPN không X X phân biệt VERB VERB thành phần NOUN NOUN đều X X rùng rùng ADJ VERB lao VERB VERB vào ADP ADP trận NOUN NOUN mới ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Khắp ADJ VERB các DET DET ụ NOUN NOUN cây NOUN NOUN , PUNCT PUNCT khắp ADJ ADJ các DET DET bìa NOUN NOUN rừng NOUN NOUN từng X PROPN nhóm NOUN NOUN người NOUN NOUN lố nhố ADJ VERB . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN trước ADJ NOUN mệt ADJ VERB , PUNCT PUNCT người NOUN NOUN sau ADJ NOUN thay VERB VERB . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN trước ADJ NOUN ngã VERB NOUN , PUNCT PUNCT người NOUN NOUN sau ADJ NOUN tiến VERB VERB . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN già ADJ ADJ đan VERB VERB ki NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trẻ con NOUN ADJ múc VERB VERB nước NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đàn ông NOUN NOUN đào VERB NOUN , PUNCT PUNCT phụ nữ NOUN NOUN nấu VERB VERB cơm NOUN NOUN nấu VERB VERB khoai NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Các DET DET ấp NOUN NOUN , PUNCT PUNCT các DET DET làng NOUN NOUN hừng hực VERB VERB khí thế NOUN NOUN cách mạng VERB NOUN . PUNCT PUNCT công việc NOUN NOUN anh hùng ADJ NOUN đó PROPN PROPN không X X chỉ X X diễn VERB VERB ra X X một NUM NUM tháng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT một NUM NUM năm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET đôi NUM NUM uyên ương NOUN NOUN ngày xưa NOUN NOUN giờ NOUN NOUN này PROPN PROPN người NOUN NOUN còn VERB VERB người NOUN NOUN mất VERB VERB . PUNCT PUNCT có VERB VERB người NOUN NOUN vinh danh VERB VERB liệt sĩ NOUN NOUN anh hùng ADJ NOUN ... PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX những DET DET chàng NOUN NOUN trai NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ cắm VERB VERB nhát NOUN VERB cuốc NOUN NOUN vào ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN đào VERB NOUN địa đạo NOUN NOUN thời NOUN NOUN chống VERB VERB Mỹ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT vật dụng NOUN NOUN đào VERB NOUN là AUX AUX một NUM NUM lưỡi NOUN NOUN cuốc NOUN NOUN cùn ADJ ADJ , PUNCT PUNCT dân NOUN NOUN địa phương NOUN NOUN gọi VERB VERB là CCONJ AUX cuốc NOUN NOUN ngao NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cán NOUN NOUN ngắn ADJ ADJ chừng NOUN VERB 3 NUM NUM - PUNCT PUNCT 4 NUM NUM tấc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Bắt đầu VERB VERB là AUX AUX đào VERB NOUN miệng NOUN NOUN thí VERB VERB , PUNCT PUNCT trổ VERB VERB từ ADP ADP trên ADJ ADP mặt đất NOUN NOUN thẳng ADJ ADJ xuống X X như CCONJ CCONJ đào VERB NOUN giếng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ miệng NOUN NOUN thì NOUN CCONJ rất X X hẹp ADJ ADJ , PUNCT PUNCT đường kính NOUN NOUN chừng NOUN VERB 6 NUM NUM tấc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đào VERB NOUN sâu ADJ ADJ xuống X VERB chừng ADJ VERB 4 NUM NUM - PUNCT PUNCT 5 NUM NUM m NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ miệng NOUN NOUN thí NOUN VERB trổ VERB NOUN ngang ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM người NOUN NOUN khác ADJ ADJ - PUNCT PUNCT có khi X VERB chỉ X X một NUM NUM - PUNCT PUNCT ở ADP ADP bên NOUN NOUN ngoài ADJ NOUN cửa NOUN NOUN hầm NOUN VERB kéo VERB VERB đất NOUN NOUN lên X VERB . PUNCT PUNCT quy cách NOUN NOUN chuẩn ADJ ADJ được VERB X phổ biến VERB VERB của ADP ADP địa đạo NOUN NOUN là AUX AUX chiều NOUN NOUN rộng ADJ ADJ khoảng NOUN ADJ 9 NUM NUM tấc NOUN NOUN , PUNCT PUNCT chiều NOUN NOUN cao ADJ ADJ khoảng NOUN ADJ 1 , 1 NUM NUM m NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Mỗi DET DET miệng NOUN NOUN thí NOUN VERB cách VERB VERB nhau NOUN NOUN 10 NUM NUM m NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ mỗi DET NUM tổ NOUN NOUN đào VERB NOUN mỗi DET NUM bên NOUN NOUN 5 NUM NUM m NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN nào PROPN PROPN " PUNCT PUNCT phụp VERB VERB " PUNCT PUNCT với ADP ADP nhau NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT hai NUM NUM đoạn NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN thông VERB VERB nhau NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT thì CCONJ CCONJ miệng NOUN NOUN thí NOUN VERB được VERB VERB lấp VERB VERB lại X X . PUNCT PUNCT cứ VERB X thế PROPN PROPN các DET DET đoạn NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN được VERB VERB nối VERB VERB rộng ADJ ADJ ra X X , PUNCT PUNCT mỗi DET NUM ngày NOUN NOUN một NUM NUM chút NOUN DET . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT xương sống NOUN NOUN " PUNCT PUNCT , PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT nút NOUN ADJ chai NOUN PART " PUNCT PUNCT và SCONJ SCONJ lỗ NOUN NOUN thông VERB VERB hơi NOUN X kỳ diệu ADJ ADJ . PUNCT PUNCT lòng NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN không X X thẳng ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ ngoằn ngoèo ADJ VERB uốn khúc ADJ ADJ , PUNCT PUNCT ngoắt ADJ VERB qua X ADP ngoắt ADJ VERB lại X X . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Út Kang NOUN NOUN giải thích VERB VERB : PUNCT PUNCT là AUX CCONJ để ADP ADP tránh VERB VERB trái NOUN ADJ LBKT PUNCT PUNCT lựu đạn NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT của ADP ADP địch NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cuối ADJ ADJ ngày NOUN NOUN khi NOUN NOUN địch NOUN NOUN rút VERB VERB , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN đưa VERB VERB bạn NOUN NOUN lên ADP VERB mặt đất NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tháo VERB VERB khăn NOUN NOUN bịt VERB VERB mắt NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Các DET DET đường NOUN NOUN xương cá NOUN NOUN này PROPN PROPN có VERB VERB khi NOUN NOUN được VERB VERB bố trí VERB VERB chằng chịt ADJ X gần ADJ ADJ nhau NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nhiều ADJ ADJ vách NOUN NOUN đất NOUN NOUN chỉ X X cách VERB VERB chừng NOUN VERB 2 NUM NUM - PUNCT PUNCT 3 NUM NUM tấc NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chính PART PART nhờ VERB VERB thế PROPN PROPN nên CCONJ CCONJ khi NOUN NOUN bị VERB VERB lộ VERB VERB hoặc SCONJ SCONJ bị VERB VERB tấn công VERB VERB , PUNCT PUNCT du kích NOUN VERB chỉ X X cần VERB VERB co VERB VERB chân NOUN NOUN đạp VERB VERB vách NOUN NOUN để ADP ADP lần VERB NOUN sang ADP VERB đường NOUN NOUN khác ADJ ADJ . PUNCT PUNCT gọi VERB VERB là CCONJ CCONJ đúng ADJ ADJ quy cách NOUN NOUN chiều NOUN NOUN ngang ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bề NOUN NOUN cao ADJ ADJ nhưng CCONJ CCONJ ở ADP ADP rất X X nhiều ADJ ADJ đoạn NOUN NOUN sự NOUN NOUN bố trí VERB VERB về ADP ADP kích thước NOUN NOUN của ADP ADP địa đạo NOUN NOUN hết sức X X lắt léo ADJ VERB và SCONJ SCONJ thông minh ADJ ADJ . PUNCT PUNCT ở ADP ADP nhiều ADJ ADJ đoạn NOUN NOUN , PUNCT PUNCT địa đạo NOUN NOUN ở ADP ADP ngoài NOUN NOUN to ADJ ADJ , PUNCT PUNCT sâu ADJ ADJ vào ADP ADP trong ADJ NOUN nhỏ ADJ ADJ lại X X như CCONJ CCONJ toi NOUN NOUN nơm NOUN VERB cá NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sức ép NOUN NOUN của ADP ADP trái NOUN NOUN nổ NOUN VERB nếu CCONJ CCONJ càng X X mạnh ADJ ADJ thì CCONJ CCONJ càng X X ép VERB VERB " PUNCT PUNCT nút NOUN ADJ chai NOUN PART " PUNCT PUNCT kín ADJ ADJ hơn X X , PUNCT PUNCT không X X cho VERB VERB khí NOUN NOUN độc ADJ ADJ len VERB VERB vào ADP ADP địa đạo NOUN NOUN . PUNCT PUNCT du kích NOUN VERB địa đạo NOUN NOUN phát hiện VERB VERB và SCONJ SCONJ chờ VERB VERB khi NOUN NOUN người NOUN NOUN nông dân NOUN NOUN vừa X X qua VERB VERB là CCONJ CCONJ giật VERB VERB " PUNCT PUNCT nút NOUN ADJ chai NOUN ADJ " PUNCT PUNCT , PUNCT PUNCT cắt VERB VERB dây NOUN NOUN cứu VERB VERB người NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT đội NOUN NOUN quân NOUN NOUN chuột cống NOUN NOUN " PUNCT PUNCT bất lực VERB VERB và SCONJ SCONJ thất bại VERB VERB . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ tất cả PROPN PROPN kiểu NOUN NOUN ngụy trang VERB VERB đó PROPN PROPN chỉ X X che VERB VERB được X X mắt NOUN NOUN người NOUN NOUN chứ CCONJ PART không X X giấu VERB VERB được X X mũi NOUN NOUN chó NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhiều ADJ ADJ tổn thất NOUN NOUN đã X X xảy VERB VERB ra X X . PUNCT PUNCT bằng ADP ADP kinh nghiệm NOUN NOUN dân gian NOUN NOUN , PUNCT PUNCT du kích NOUN VERB giã VERB VERB nhuyễn ADJ ADJ ớt NOUN ADJ , PUNCT PUNCT hạt tiêu NOUN NOUN thành VERB VERB bột NOUN NOUN rắc VERB ADJ bên NOUN ADP trên ADJ NOUN để ADP ADP chó NOUN NOUN không X X đánh hơi VERB VERB được X X . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ khổ nỗi NOUN ADJ tụi NOUN ADJ lính NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN ranh ma ADJ VERB cũng X X thừa VERB ADJ sức NOUN NOUN phát hiện VERB VERB lỗ NOUN NOUN thông VERB VERB hơi NOUN X khi NOUN NOUN thấy VERB VERB bọn NOUN NOUN quân NOUN NOUN khuyển NOUN ADJ ... PUNCT PUNCT sặc sụa VERB ADJ . PUNCT PUNCT Cuối cùng ADJ ADJ du kích NOUN VERB phải VERB VERB nhờ VERB VERB người NOUN NOUN vào VERB ADP nội thành NOUN NOUN mua VERB VERB các DET DET loại NOUN NOUN dầu NOUN NOUN tắm VERB VERB , PUNCT PUNCT xà bông NOUN NOUN của ADP ADP lính NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN về X VERB bôi VERB VERB ở ADP ADP bên NOUN NOUN trên ADJ ADJ . PUNCT PUNCT bọn NOUN NOUN chó NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN nghe VERB VERB mùi NOUN NOUN " PUNCT PUNCT anh em NOUN NOUN " PUNCT PUNCT thì CCONJ CCONJ chỉ X X biết VERB VERB thè VERB NOUN lưỡi NOUN ADJ nhe VERB VERB răng NOUN NOUN ngơ ngác ADJ ADJ . PUNCT PUNCT hệ thống NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN dưới ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN còn X X được VERB VERB kết nối VERB VERB với ADP ADP hệ thống NOUN NOUN chiến hào VERB NOUN chằng chịt ADJ VERB trên ADP ADP mặt đất NOUN NOUN . PUNCT PUNCT dọc ADJ ADJ tuyến NOUN NOUN hàng X X trăm NUM NUM kilômet NOUN NOUN chiến hào NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ở ADP ADP bất cứ X X đâu PROPN PROPN cũng X X có thể ADJ X gặp VERB VERB những DET DET ụ NOUN NOUN chiến đấu VERB NOUN . PUNCT PUNCT giữa NOUN ADP các DET DET ụ NOUN NOUN chiến đấu VERB NOUN thường X X là AUX AUX một NUM NUM miệng NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN . PUNCT PUNCT từ ADP ADP lòng NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN , PUNCT PUNCT du kích NOUN VERB xuất hiện VERB VERB , PUNCT PUNCT len VERB VERB theo X ADP chiến hào NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dựa VERB VERB vào X ADP các DET DET ụ NOUN NOUN chiến đấu VERB VERB tấn công VERB VERB địch NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN địch NOUN NOUN phát hiện VERB VERB phản công VERB VERB , PUNCT PUNCT lại X X theo VERB ADP đường NOUN NOUN hào NOUN NOUN rút VERB VERB vào ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT cuộc đời NOUN NOUN dưới ADP ADP vành NOUN NOUN mũ NOUN NOUN thám tử NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET thủ phạm NOUN NOUN đằng NOUN VERB sau ADJ NOUN thủ phạm NOUN VERB : PUNCT PUNCT máu ghen NOUN NOUN xuyên VERB ADJ Việt NOUN NOUN . PUNCT PUNCT gọi VERB VERB điện NOUN VERB cho ADP ADP Hùng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT giọng NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN thì thào VERB CCONJ , PUNCT PUNCT hốt hoảng VERB VERB : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN đang X X bị VERB VERB một NUM NUM thằng NOUN NOUN theo dõi VERB VERB . PUNCT PUNCT Tôi PROPN PROPN đang X X ở VERB VERB trong ADP ADP quán NOUN NOUN cà phê NOUN NOUN phố NOUN NOUN Lương Thế Vinh NOUN NOUN , PUNCT PUNCT còn CCONJ CCONJ nó PROPN PROPN đứng VERB VERB ngoài ADP ADP đường NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT nhận dạng VERB VERB nó PROPN PROPN ra sao X X ? PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT rượt VERB VERB đuổi VERB VERB kẻ NOUN NOUN rượt VERB VERB đuổi VERB VERB . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT Nó PROPN PROPN khoảng NOUN ADJ 30 NUM NUM tuổi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mặc VERB VERB áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN , PUNCT PUNCT quần bò NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ngồi VERB VERB trên ADP ADP xe NOUN NOUN Dream NOUN NOUN II NUM NUM , PUNCT PUNCT đội VERB NOUN mũ NOUN NOUN đen ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN đến VERB VERB ngay PART PART nhé PART PART ! PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN dặn VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN cứ X X ngồi VERB VERB trong ADP ADP quán NOUN NOUN khoảng NOUN ADJ một NUM NUM tiếng NOUN NOUN nữa X X rồi CCONJ CCONJ đi VERB VERB ra X VERB bình thường ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN sẽ X X rẽ VERB VERB vào ADP ADP một số DET DET cửa hàng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT hiệu NOUN NOUN sách NOUN NOUN mua bán VERB VERB vài DET DET thứ NOUN NOUN và SCONJ SCONJ đừng X VERB ngó nghiêng VERB NOUN tỏ VERB VERB ra X X nghi ngờ VERB VERB hay CCONJ CCONJ sợ hãi ADJ VERB ... PUNCT PUNCT trước ADP ADP khi NOUN NOUN xuất phát VERB VERB các DET DET thám tử NOUN NOUN được VERB VERB xác định VERB VERB : PUNCT PUNCT tên NOUN NOUN theo dõi VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN này PROPN PROPN vô cùng X X quan trọng ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Hắn PROPN PROPN là AUX AUX đầu mối NOUN NOUN duy nhất ADJ ADJ chính thức ADJ ADJ liên quan VERB VERB đến ADP ADP thủ phạm NOUN NOUN khủng bố VERB VERB . PUNCT PUNCT Hắn PROPN PROPN không X X có VERB VERB một NUM NUM dữ liệu NOUN NOUN nào PROPN PROPN nằm VERB VERB trong ADP ADP tay NOUN NOUN thám tử NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ bằng ADP ADP mọi DET NUM giá NOUN NOUN phải VERB VERB bám VERB VERB theo ADP X tên NOUN NOUN này PROPN PROPN ! PUNCT PUNCT 15 NUM NUM phút NOUN NOUN sau ADJ NOUN hùng NOUN NOUN và SCONJ SCONJ một NUM NUM thám tử NOUN NOUN " PUNCT PUNCT tổ NOUN NOUN lái NOUN VERB " PUNCT PUNCT nữa X X có mặt VERB VERB gần ADJ ADJ quán NOUN NOUN cà phê NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đang X X ngồi VERB VERB . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN ra VERB VERB ngoài NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN bám VERB VERB theo ADP VERB sau ADJ NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN dừng VERB VERB lại X X mua sắm VERB VERB vài DET DET thứ NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ hắn PROPN PROPN cũng X X dừng VERB VERB lại X X chờ VERB VERB . PUNCT PUNCT tên NOUN NOUN này PROPN PROPN có vẻ X VERB như CCONJ CCONJ cố tình VERB NOUN làm VERB VERB cho ADP VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN biết VERB VERB hắn PROPN PROPN đang X X theo dõi VERB VERB ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT về VERB ADP ngõ NOUN NOUN nhà NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN , PUNCT PUNCT c ó lẽ X NOUN phát hiện VERB VERB đã X X bị VERB VERB theo dõi VERB VERB , PUNCT PUNCT tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN lao VERB NOUN xe NOUN NOUN vào ADP ADP ngõ NOUN NOUN và SCONJ SCONJ bất ngờ ADJ ADJ vòng VERB VERB ra VERB X ngay PART PART . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM thám tử NOUN NOUN lúc NOUN NOUN đó PROPN PROPN vừa X X vòng VERB VERB xe NOUN NOUN vào ADP ADP ngõ NOUN NOUN lại X X phải VERB VERB quay VERB VERB đầu NOUN NOUN lập tức X X bám VERB VERB theo ADP VERB hắn PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ như vậy CCONJ CCONJ các DET DET thám tử NOUN NOUN đã X X lộ VERB VERB diện NOUN NOUN với ADP ADP tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN . PUNCT PUNCT điều NOUN NOUN này PROPN PROPN cũng X X có nghĩa VERB VERB đã X X lộ VERB VERB việc NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đang X X nhờ VERB VERB người NOUN NOUN điều tra VERB VERB kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB NOUN . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ không thể X X bỏ VERB VERB con NOUN NOUN mồi NOUN ADJ quí ADJ ADJ nên CCONJ CCONJ các DET DET thám tử NOUN NOUN chấp nhận VERB VERB đánh VERB VERB bài NOUN NOUN ngửa ADJ VERB . PUNCT PUNCT hơn thua ADJ X lúc NOUN NOUN này PROPN PROPN chính PART PART là AUX AUX cuộc NOUN NOUN rượt VERB VERB đuổi VERB VERB . PUNCT PUNCT tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN chạy VERB VERB lòng vòng ADJ NOUN khắp ADJ ADJ các DET DET phố NOUN NOUN khi NOUN NOUN nhanh ADJ ADJ khi NOUN NOUN chậm ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Bất ngờ ADJ ADJ hắn PROPN PROPN tăng tốc VERB VERB và SCONJ SCONJ chạy VERB VERB thẳng ADJ ADJ vào ADP ADP khu NOUN NOUN Hạ Hồi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đây PROPN PROPN vừa X X là AUX AUX nơi NOUN NOUN tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN thử VERB VERB một cách NOUN NOUN chính xác ADJ ADJ có VERB VERB đúng ADJ ADJ là CCONJ CCONJ bị VERB VERB theo dõi VERB VERB không X X , PUNCT PUNCT vừa X X là AUX AUX nơi NOUN NOUN rất X X dễ ADJ ADJ cắt VERB VERB đuôi NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ hắn PROPN PROPN ta PROPN PROPN chỉ X X đạt VERB VERB được X X mục đích NOUN NOUN một NUM NUM ... PUNCT PUNCT tiến VERB VERB đến ADP ADP phố NOUN NOUN Huế NOUN NOUN , PUNCT PUNCT hắn PROPN PROPN rẽ VERB VERB vào ADP ADP đường NOUN NOUN Lý Thường Kiệt NOUN NOUN và SCONJ SCONJ chui VERB VERB vào ADP ADP một NUM NUM nhà hàng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hắn PROPN PROPN rút VERB VERB điện thoại NOUN NOUN gọi VERB VERB rồi CCONJ CCONJ kêu VERB VERB thức ăn NOUN VERB . PUNCT PUNCT đợi VERB VERB nhân viên NOUN NOUN phục vụ VERB VERB đang X X hỏi VERB VERB các DET DET thám tử NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN vùng VERB NOUN chạy VERB VERB ra ADP VERB xe NOUN NOUN nổ VERB VERB máy NOUN NOUN phóng VERB VERB đi X VERB luôn X X . PUNCT PUNCT đuổi VERB VERB theo ADP VERB hắn PROPN PROPN , PUNCT PUNCT các DET DET thám tử NOUN NOUN vượt VERB VERB lên X ADP cầu NOUN NOUN Chương Dương NOUN NOUN sang VERB VERB Gia Lâm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đây PROPN PROPN là AUX AUX giờ NOUN NOUN tan tầm VERB VERB , PUNCT PUNCT các DET DET chủng loại NOUN NOUN xe NOUN NOUN ngoại tỉnh NOUN NOUN cũng X X ồ ạt ADJ ADJ tiến VERB VERB vào ADP X nội thành NOUN NOUN qua ADP ADP tuyến NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Trời NOUN VERB tối ADJ NOUN , PUNCT PUNCT đèn NOUN ADJ ngược ADJ ADJ rất X X chói ADJ ADJ mắt NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ tình hình NOUN NOUN bám VERB VERB đuổi VERB VERB khá X X khó khăn ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Các DET DET thám tử NOUN NOUN hối hả ADJ ADJ quay VERB VERB xe NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mất VERB VERB năm NUM NUM phút NOUN NOUN mới X X đến VERB VERB được X X dải phân cách NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nhưng CCONJ CCONJ ôtô NOUN NOUN bên NOUN NOUN này PROPN PROPN đi VERB VERB san sát ADJ ADJ không thể X X lập tức X X sang VERB VERB đường NOUN NOUN . PUNCT PUNCT trời NOUN NOUN tối ADJ ADJ hẳn X X và SCONJ SCONJ đối tượng NOUN NOUN chìm VERB VERB vào ADP ADP biển NOUN NOUN người NOUN NOUN hối hả ADJ ADJ ... PUNCT PUNCT thất bại NOUN VERB bất khả kháng ADJ VERB này PROPN PROPN làm VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN cũng X X như CCONJ CCONJ các DET DET thám tử NOUN NOUN rất X X tiếc VERB VERB . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ qua ADP ADP đây PROPN PROPN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN cho VERB VERB biết VERB VERB tên NOUN NOUN áo NOUN NOUN kẻ VERB NOUN chính PART PART là AUX AUX tên NOUN NOUN đã X X khủng bố VERB VERB ông NOUN NOUN lần NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ ngay PART PART tại ADP ADP ngõ NOUN NOUN nhà NOUN NOUN ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET ngày NOUN NOUN sau NOUN NOUN đó PROPN PROPN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X thấy VERB VERB bị VERB VERB ai PROPN PROPN theo dõi VERB VERB nữa X X . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ Hùng NOUN NOUN lại X X phải VERB VERB chuyển hướng VERB VERB ... PUNCT PUNCT thủ phạm NOUN NOUN đằng NOUN VERB sau ADJ NOUN thủ phạm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT muốn VERB VERB biết VERB VERB chắc ADJ ADJ vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN có VERB X phải ADJ ADJ là AUX AUX thủ phạm NOUN NOUN hay CCONJ CCONJ không X X , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN lại X X phải VERB VERB dùng VERB VERB phép NOUN NOUN thử VERB VERB . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN phân tích VERB VERB : PUNCT PUNCT kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB NOUN tấn công VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN đều X X qua ADP ADP địa chỉ NOUN NOUN nhà riêng NOUN NOUN chắc chắn ADJ ADJ phải VERB VERB có VERB VERB dụng ý NOUN NOUN hoặc SCONJ SCONJ sự NOUN NOUN kiêng dè VERB ADJ gì PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Nếu CCONJ CCONJ là AUX AUX vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN ta PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ bà NOUN NOUN ấy PROPN PROPN không X X muốn VERB VERB ảnh hưởng VERB VERB đến ADP ADP sự nghiệp NOUN NOUN và SCONJ SCONJ thể diện NOUN VERB của ADP ADP chồng NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ không X X tấn công VERB VERB qua ADP ADP địa chỉ NOUN NOUN cơ quan NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN nếu CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X còn X VERB ở VERB ADP nhà NOUN NOUN đó PROPN PROPN nữa X X thì CCONJ CCONJ kẻ NOUN NOUN khủng bố VERB NOUN sẽ X X phản ứng VERB VERB ra sao X X ? PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN nói VERB VERB với ADP ADP Kim NOUN NOUN là CCONJ CCONJ hai NUM NUM người NOUN NOUN phải VERB VERB chuyển VERB VERB khỏi VERB VERB nhà NOUN NOUN một NUM NUM thời gian NOUN NOUN để ADP ADP sửa VERB VERB trần NOUN NOUN và SCONJ SCONJ công trình phụ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Họ PROPN PROPN âm thầm ADJ ADJ đem VERB VERB một số DET DET tư trang NOUN NOUN đi VERB VERB thuê VERB VERB nhà nghỉ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT thông tin NOUN VERB này PROPN PROPN chắc chắn ADJ ADJ sẽ X X đến VERB VERB tai NOUN NOUN bà NOUN NOUN vợ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN chờ VERB VERB phản ứng VERB VERB ... PUNCT PUNCT theo ADP ADP kế hoạch NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trong ADP ADP thời gian NOUN NOUN đi VERB VERB khỏi VERB VERB nhà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thỉnh thoảng X X ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN bí mật VERB NOUN quay VERB VERB về VERB VERB kiểm tra VERB VERB hòm thư NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Kết quả NOUN NOUN , PUNCT PUNCT 10 NUM NUM ngày NOUN NOUN liền ADJ X không X X có VERB VERB thư NOUN NOUN khủng bố VERB VERB . PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ là CCONJ CCONJ thủ phạm NOUN NOUN đã X X biết VERB VERB chắc ADJ ADJ ông NOUN NOUN không X X ở VERB VERB nhà NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ không X X gửi VERB VERB thư NOUN NOUN . PUNCT PUNCT người NOUN NOUN duy nhất ADJ ADJ trong ADP ADP các DET DET đối tượng NOUN NOUN nghi vấn VERB VERB biết VERB VERB điều NOUN NOUN này PROPN PROPN là AUX AUX vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN là AUX AUX thủ phạm NOUN NOUN ! PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN lật VERB VERB lại X X vấn đề NOUN NOUN : PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN sống VERB VERB với ADP ADP Kim NOUN NOUN khá X X công khai VERB ADJ và SCONJ SCONJ có vẻ X VERB như CCONJ CCONJ không X X sợ VERB VERB vợ con NOUN NOUN biết VERB VERB . PUNCT PUNCT điều NOUN NOUN này PROPN PROPN có thể X X ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN là AUX AUX người NOUN NOUN gia trưởng ADJ NOUN , PUNCT PUNCT bà NOUN NOUN vợ NOUN NOUN lép vế ADJ VERB , PUNCT PUNCT tiếng nói NOUN NOUN không X X có VERB VERB trọng lượng NOUN NOUN trong ADP ADP gia đình NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Việc NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN giấu VERB VERB Hùng NOUN NOUN đang X X có VERB VERB vợ NOUN NOUN chẳng qua X X vì ADP ADP xấu hổ VERB ADJ chuyện NOUN NOUN quan hệ VERB NOUN bất chính ADJ ADJ mà PART PART thôi PART PART . PUNCT PUNCT việc NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN quá X X " PUNCT PUNCT an tâm ADJ ADJ " PUNCT PUNCT cặp bồ VERB VERB còn X X suy VERB VERB ra X VERB rằng CCONJ CCONJ vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X phải ADJ ADJ dạng NOUN NOUN ghen tuông VERB NOUN ghê gớm VERB ADJ . PUNCT PUNCT Hơn nữa CCONJ CCONJ " PUNCT PUNCT tác giả NOUN NOUN " PUNCT PUNCT này PROPN PROPN phải VERB VERB là AUX AUX người NOUN NOUN kiên nhẫn ADJ ADJ , PUNCT PUNCT ôn hòa ADJ ADJ . PUNCT PUNCT tâm lý NOUN NOUN đó PROPN PROPN không X X phù hợp VERB VERB với ADP ADP người NOUN NOUN trực tiếp ADJ VERB đánh ghen VERB VERB ... PUNCT PUNCT Như vậy CCONJ CCONJ có thể X X có VERB VERB người NOUN NOUN đã X X tham mưu VERB VERB cho ADP ADP vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN ! PUNCT PUNCT ? PUNCT PUNCT qua ADP ADP vận động VERB VERB của ADP ADP Hùng NOUN NOUN và SCONJ SCONJ sự NOUN NOUN dạn dĩ ADJ VERB dần X X của ADP ADP ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN đã X X không X X e ngại VERB VERB chuyện NOUN NOUN đã X X có VERB VERB vợ NOUN NOUN trong ADP ADP Nam NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN kể VERB VERB : PUNCT PUNCT vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN hiền thục ADJ ADJ , PUNCT PUNCT mộc mạc ADJ NOUN , PUNCT PUNCT chất phác ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Con cái NOUN NOUN đàng hoàng ADJ ADJ , PUNCT PUNCT ngoan ADJ ADJ , PUNCT PUNCT khỏe ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN không X X có VERB VERB tính NOUN NOUN trăng hoa ADJ NOUN hay CCONJ CCONJ ăn ở VERB VERB hai lòng ADJ NUM mà CCONJ CCONJ do CCONJ ADP hoàn cảnh NOUN NOUN xô đẩy VERB ADJ nên CCONJ CCONJ phải VERB VERB đa mang VERB X . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN cũng X X thú nhận VERB VERB với ADP ADP Kim NOUN NOUN là CCONJ CCONJ mình PROPN PROPN đã X X có VERB VERB vợ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN và SCONJ SCONJ Kim NOUN NOUN thật ra X PART cũng X X chưa X X bao giờ PROPN PROPN muốn VERB VERB ràng buộc NOUN VERB nhau NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN không X X nghi ngờ VERB VERB vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN có VERB VERB mưu chước NOUN NOUN và SCONJ SCONJ tính cách NOUN NOUN ghen tuông VERB VERB kiểu NOUN NOUN quái đản ADJ NOUN này PROPN PROPN nên CCONJ CCONJ ông NOUN NOUN càng X X giấu VERB VERB Hùng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN nói VERB VERB có thể X X tác giả NOUN NOUN của ADP ADP vụ NOUN NOUN khủng bố VERB VERB này PROPN PROPN là AUX AUX do ADP CCONJ bà NOUN NOUN vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN " PUNCT PUNCT ghen VERB VERB giúp VERB VERB " PUNCT PUNCT vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN giật mình VERB VERB và SCONJ SCONJ kể VERB VERB : PUNCT PUNCT hai NUM NUM bà NOUN NOUN này PROPN PROPN thân ADJ VERB nhau NOUN NOUN như CCONJ CCONJ ruột thịt NOUN NOUN từ ADP ADP bé ADJ NOUN . PUNCT PUNCT gần ADJ ADJ đây PROPN PROPN bà NOUN NOUN vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN ra VERB VERB thăm VERB VERB chồng NOUN NOUN thường X X nói VERB VERB những DET DET lời NOUN NOUN ám chỉ VERB VERB , PUNCT PUNCT soi mói VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN rất X X nhiều ADJ ADJ về ADP ADP chuyện NOUN NOUN quan hệ VERB NOUN bất chính ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Có lẽ X X là AUX AUX bà NOUN NOUN ta PROPN PROPN ... PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN thở phào VERB VERB , PUNCT PUNCT nếu CCONJ CCONJ là AUX AUX bà NOUN NOUN ta PROPN PROPN thì CCONJ CCONJ rất X X dễ ADJ ADJ hóa giải VERB VERB . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN khuyên VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN nên VERB VERB quay VERB VERB về VERB VERB nhà NOUN NOUN và SCONJ SCONJ cũng X X đừng X VERB thông báo VERB VERB cho ADP ADP gia đình NOUN NOUN trong ADP ADP Nam NOUN NOUN biết VERB VERB chuyện NOUN NOUN . PUNCT PUNCT việc NOUN NOUN này PROPN PROPN tránh VERB VERB trường hợp NOUN NOUN thủ phạm NOUN NOUN không X X phải ADJ ADJ vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ là AUX AUX kẻ NOUN NOUN khác ADJ ADJ . PUNCT PUNCT do ADP CCONJ không X X thấy VERB VERB ông NOUN NOUN ở VERB VERB nhà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT chúng PROPN PROPN quay VERB VERB sang X VERB tấn công VERB VERB phía NOUN NOUN cơ quan NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ không X X hay ADJ VERB cho ADP ADP ông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Mặt khác CCONJ X nếu CCONJ CCONJ là AUX AUX vợ NOUN NOUN ông NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ có VERB VERB cách NOUN NOUN giải quyết VERB VERB khác ADJ ADJ , PUNCT PUNCT đỡ VERB VERB tốn kém VERB ADJ , PUNCT PUNCT phiền phức ADJ NOUN ... PUNCT PUNCT mục đích NOUN NOUN của ADP ADP hai NUM NUM bà NOUN NOUN là AUX AUX ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN chán VERB NOUN Hà Nội NOUN NOUN , PUNCT PUNCT xin VERB VERB về VERB VERB . PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN Hùng NOUN NOUN sẽ X X làm VERB VERB cho ADP ADP họ PROPN PROPN toại nguyện VERB VERB và SCONJ SCONJ Hùng NOUN NOUN phải VERB VERB đi VERB VERB trước ADJ ADP một NUM NUM bước NOUN NOUN . PUNCT PUNCT sau ADP ADP nhiều ADJ ADJ cân nhắc VERB NOUN , PUNCT PUNCT lựa chọn VERB VERB , PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN quyết định VERB VERB phải VERB VERB dùng VERB VERB kế NOUN NOUN bắn VERB VERB tin NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ bắn VERB VERB tin NOUN NOUN qua ADP ADP ai PROPN PROPN để ADP ADP có VERB VERB hiệu quả NOUN NOUN và SCONJ SCONJ hợp lý ADJ ADJ ? PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN chọn VERB VERB bắn VERB VERB tin NOUN NOUN qua ADP ADP ông NOUN NOUN Học NOUN NOUN để ADP ADP tới VERB ADP tai NOUN NOUN vợ NOUN NOUN ông NOUN PROPN ta PROPN PROPN . PUNCT PUNCT tôi PROPN PROPN vào VERB VERB Nam NOUN NOUN đoàn tụ VERB NOUN gia đình NOUN NOUN rồi X X , PUNCT PUNCT anh NOUN NOUN ở VERB VERB lại X X phấn đấu VERB VERB để ADP ADP khẳng định VERB VERB mình PROPN PROPN chắc ADJ ADJ còn X X lâu dài ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN anh NOUN NOUN nên VERB VERB mua VERB VERB nhà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đưa VERB VERB chị NOUN NOUN và SCONJ SCONJ các DET DET cháu NOUN NOUN ra VERB VERB ... PUNCT PUNCT sau ADP ADP cuộc NOUN NOUN gặp gỡ VERB VERB này PROPN PROPN , PUNCT PUNCT một NUM NUM tháng NOUN NOUN tiếp theo VERB VERB ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN không X X phải ADJ ADJ nhận VERB VERB lá NOUN NOUN thư NOUN NOUN hay CCONJ CCONJ sự NOUN NOUN đe dọa VERB VERB khủng bố VERB ADJ nào PROPN PROPN nữa X X . PUNCT PUNCT Hùng NOUN NOUN nói VERB VERB : PUNCT PUNCT căn nguyên NOUN NOUN của ADP ADP mọi DET DET rắc rối NOUN NOUN đều X X bắt nguồn VERB VERB từ ADP ADP việc NOUN NOUN ông NOUN NOUN quan hệ VERB VERB bất chính ADJ ADJ với ADP ADP Kim NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN nên VERB VERB chấm dứt VERB VERB và SCONJ SCONJ giải quyết VERB VERB cuộc NOUN NOUN tình NOUN NOUN này PROPN PROPN sao PART PROPN cho PART ADP êm ấm ADJ ADJ . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chương NOUN NOUN nhận lời VERB VERB . PUNCT PUNCT sau ADP ADP đó PROPN PROPN một NUM NUM thời gian NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN xung phong VERB VERB nhận VERB VERB công tác NOUN NOUN mới ADJ ADJ ở ADP ADP văn phòng NOUN NOUN đại diện NOUN VERB tại ADP ADP Đức NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN tặng VERB VERB kim NOUN NOUN căn NOUN NOUN nhà NOUN NOUN quá X X nhiều ADJ ADJ kỷ niệm NOUN VERB đó PROPN PROPN và SCONJ SCONJ họ PROPN PROPN chia tay VERB VERB nhau NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT Luôn X NOUN có mặt VERB VERB ở ADP ADP những DET DET khoảng NOUN NOUN tối ADJ NOUN , PUNCT PUNCT những DET DET nơi NOUN NOUN khó khăn ADJ ADJ , PUNCT PUNCT bế tắc ADJ ADJ của ADP ADP cuộc sống NOUN NOUN . PUNCT PUNCT bên NOUN NOUN cạnh ADJ NOUN những DET DET chiến thắng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT hạnh phúc NOUN ADJ ; PUNCT PUNCT các DET DET thám tử NOUN NOUN cũng X X gặp VERB VERB không X X ít ADJ ADJ những DET DET cam go ADJ NOUN , PUNCT PUNCT thậm chí X X thất bại NOUN VERB . PUNCT PUNCT Luôn X NOUN làm VERB VERB sáng tỏ ADJ ADJ những DET DET bí ẩn NOUN NOUN của ADP ADP cuộc sống NOUN NOUN , PUNCT PUNCT vậy PROPN PROPN thám tử NOUN NOUN là AUX AUX ai PROPN PROPN , PUNCT PUNCT ở VERB ADP đâu PROPN PROPN , PUNCT PUNCT vui ADJ VERB , PUNCT PUNCT buồn ADJ VERB của ADP ADP họ PROPN PROPN là AUX AUX gì PROPN PROPN ? PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT Ngày mai PROPN NOUN chúng ta PROPN PROPN sẽ X X thử VERB VERB đột nhập VERB VERB ngôi NOUN NOUN nhà NOUN NOUN của ADP ADP thám tử NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT theo VERB VERB chân NOUN NOUN người NOUN NOUN lao động VERB NOUN đến VERB ADP Malaysia NOUN NOUN : PUNCT PUNCT đời thường ADJ ADJ người NOUN NOUN xa VERB ADJ xứ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tại ADP ADP Malaysia NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trong ADP ADP 1 triệu NUM NUM lao động NOUN NOUN nước ngoài NOUN NOUN đang X X làm việc VERB VERB , PUNCT PUNCT có VERB VERB đến PART X 80 . 000 NUM NUM lao động NOUN NOUN VN NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Họ PROPN PROPN mang VERB VERB theo ADP VERB không X X chỉ X X nỗi NOUN NOUN nhớ VERB VERB nhà NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nhớ VERB VERB quê NOUN NOUN mà CCONJ CCONJ cả PROPN PROPN lòng NOUN NOUN người NOUN NOUN xa ADJ ADJ xứ NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT nơi NOUN NOUN hò hẹn VERB VERB . PUNCT PUNCT Những DET DET chuyến NOUN NOUN xe NOUN NOUN tốc hành ADJ NOUN nối đuôi VERB VERB nhau NOUN NOUN chạy VERB VERB về ADP ADP hướng NOUN NOUN tampoi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Nilai NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Kualang NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT hành khách NOUN NOUN trên ADP ADP đó PROPN PROPN rất X X đông ADJ ADJ là AUX AUX lao động NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT LĐ NOUN PUNCT RBKT PUNCT PUNCT VN NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chúng tôi PROPN PROPN có mặt VERB VERB tại ADP ADP chợ phiên NOUN NOUN Nilai NOUN NOUN vào ADP ADP tối NOUN NOUN thứ ba NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT mỗi DET NUM tuần NOUN NOUN họp VERB VERB một NUM NUM lần NOUN NOUN , PUNCT PUNCT từ ADP ADP 18 NUM NUM - PUNCT PUNCT 22 NUM NUM g NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT hàng quán NOUN NOUN nhộn nhịp ADJ VERB đủ ADJ VERB loại NOUN NOUN thượng vàng hạ cám X ADJ , PUNCT PUNCT tiếng NOUN NOUN rao VERB VERB hàng NOUN NOUN thủ công NOUN VERB xen lẫn VERB ADJ tiếng NOUN NOUN máy NOUN NOUN cassette NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ở ADP ADP đây PROPN PROPN đối tượng NOUN NOUN chủ yếu ADJ ADJ là AUX AUX người NOUN NOUN Hoa NOUN NOUN kinh doanh VERB VERB , PUNCT PUNCT phục vụ VERB VERB lđ NOUN NOUN nước ngoài NOUN NOUN đang X X làm việc VERB VERB tại ADP ADP các DET DET công xưởng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ở ADP ADP khu vực NOUN NOUN này PROPN PROPN có VERB VERB 1 . 000 NUM NUM nữ NOUN NOUN LĐ NOUN NOUN nhà máy NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trong ADP ADP đó PROPN PROPN 300 NUM NUM lđ NOUN NOUN nữ NOUN NOUN VN NOUN NOUN thuộc VERB VERB các DET DET công ty NOUN NOUN coopimex NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Tracimexco NOUN NOUN và SCONJ SCONJ Lod NOUN NOUN . PUNCT PUNCT vào ADP ADP giờ NOUN NOUN tan VERB VERB ca NOUN NOUN , PUNCT PUNCT hàng X X trăm NUM NUM lđ NOUN NOUN các DET DET nơi NOUN NOUN đổ VERB VERB về VERB VERB ... PUNCT PUNCT tại ADP ADP Tampoi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT con NOUN NOUN đường NOUN NOUN dọc ADJ ADJ hành lang NOUN VERB vào VERB ADP thị trấn NOUN NOUN kéo dài VERB VERB hàng X X trăm NUM NUM mét NOUN NOUN là AUX AUX nơi NOUN NOUN tụ hội VERB NOUN hẹn hò VERB VERB và SCONJ SCONJ tìm VERB VERB bạn NOUN NOUN của ADP ADP lđ NOUN NOUN VN NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ở ADP ADP đây PROPN PROPN có VERB VERB hẳn X X những DET DET phòng NOUN NOUN hát VERB VERB karaoke NOUN NOUN cho ADP ADP lđ NOUN NOUN VN NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cứ X X 2 NUM NUM sen NOUN NOUN / PUNCT PUNCT bài NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tiếng NOUN NOUN Việt NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chợt X X nhớ VERB VERB trước ADP ADP khi NOUN NOUN đi VERB VERB có VERB VERB lđ NOUN NOUN đã X X nhờ VERB VERB chúng tôi PROPN PROPN mang VERB VERB một ít DET NUM đĩa NOUN NOUN nhạc NOUN NOUN trẻ ADJ ADJ qua VERB ADP làm quà VERB VERB . PUNCT PUNCT thèm VERB VERB được X X nghe VERB VERB tiếng NOUN NOUN Việt NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thèm VERB VERB gặp VERB VERB đồng hương NOUN NOUN và SCONJ SCONJ nhu cầu NOUN NOUN tình cảm NOUN NOUN khiến VERB VERB lđ NOUN NOUN VN NOUN NOUN lội VERB VERB hàng X X trăm NUM NUM kilômet NOUN NOUN tìm VERB VERB đến ADP ADP nhau NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Một NUM NUM đêm NOUN NOUN ở ADP ADP Mour NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Năm NUM NUM lđ NOUN NOUN khác ADJ ADJ cùng ADJ CCONJ người NOUN NOUN của ADP ADP công ty NOUN NOUN trao đổi VERB VERB nhiều ADJ ADJ lời NOUN NOUN qua lại VERB VERB bằng ADP ADP tiếng NOUN NOUN Malaysia NOUN NOUN không X X làm VERB VERB người NOUN NOUN quản lý VERB VERB nguôi VERB VERB giận ADJ VERB ... PUNCT PUNCT Cuối cùng NOUN ADJ là CCONJ CCONJ viết VERB VERB giấy NOUN NOUN cam kết VERB VERB và SCONJ SCONJ xin lỗi VERB VERB . PUNCT PUNCT Đêm NOUN VERB " PUNCT PUNCT moa NOUN NOUN " PUNCT PUNCT lạnh ADJ ADJ dù CCONJ CCONJ ban ngày NOUN NOUN nắng VERB ADJ gắt VERB VERB , PUNCT PUNCT từ ADP ADP đây PROPN PROPN chỉ X X cách VERB VERB rừng NOUN NOUN vài DET DET kilômet NOUN NOUN , PUNCT PUNCT gió NOUN NOUN thổi VERB VERB ù ù ADJ VERB . PUNCT PUNCT Năm NUM NUM cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN phòng NOUN NOUN 321 NUM NUM được VERB VERB chia VERB VERB hai NUM NUM ca NOUN NOUN làm việc VERB VERB : PUNCT PUNCT ca NOUN NOUN 23 NUM NUM g NOUN NOUN và SCONJ SCONJ ca NOUN NOUN 7 NUM NUM g NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chỉ X X còn VERB VERB hai NUM NUM người NOUN NOUN ở ADP VERB nhà NOUN NOUN nên CCONJ CCONJ chúng tôi PROPN PROPN kéo VERB VERB nhau NOUN NOUN qua ADP ADP căn NOUN NOUN phòng NOUN NOUN khác ADJ ADJ để ADP ADP trò chuyện VERB NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET cô NOUN NOUN gái NOUN NOUN ở ADP ADP độ NOUN NOUN tuổi NOUN NOUN 18 NUM NUM - PUNCT PUNCT 25 NUM NUM rất X X trẻ ADJ ADJ mà CCONJ CCONJ có vẻ X VERB buồn ADJ ADJ quá X X . PUNCT PUNCT công việc NOUN NOUN ở ADP ADP nhà máy NOUN NOUN khá X X nhẹ nhàng ADJ ADJ LBKT PUNCT PUNCT làm VERB VERB điện tử NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ngày NOUN NOUN tám NUM NUM tiếng NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT với ADP ADP các DET DET cô NOUN NOUN đang X X tuổi NOUN ADJ bẻ gãy sừng trâu X ADJ này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT tan VERB VERB ca NOUN NOUN , PUNCT PUNCT về VERB VERB tụm VERB ADJ với ADP ADP nhau NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ôm VERB VERB cái NOUN NOUN tivi NOUN NOUN là PART CCONJ hết PART VERB ... PUNCT PUNCT thời gian NOUN NOUN rảnh ADJ VERB chẳng X X biết VERB VERB để ADP ADP làm VERB VERB gì PROPN PROPN . PUNCT PUNCT đứa NOUN NOUN nào PROPN PROPN có VERB VERB bạn NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ " PUNCT PUNCT chát chít VERB VERB " PUNCT PUNCT ... PUNCT PUNCT ngoài ADP ADP phố NOUN NOUN một chút DET DET rồi CCONJ CCONJ về VERB VERB . PUNCT PUNCT bắt đầu VERB VERB là CCONJ AUX những DET DET câu chuyện NOUN NOUN về ADP ADP gia đình NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bạn bè NOUN NOUN , PUNCT PUNCT hàng xóm NOUN NOUN cũ ADJ ADJ ... PUNCT PUNCT dường như CCONJ X đã X X thành VERB VERB một NUM NUM thói quen NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ rồi CCONJ CCONJ chẳng X X còn VERB VERB chuyện NOUN NOUN gì PROPN PROPN để ADP ADP nói VERB VERB LBKT PUNCT PUNCT các DET DET bạn NOUN NOUN bảo VERB VERB thế PROPN PROPN RBKT PUNCT PUNCT nên CCONJ CCONJ chuyện NOUN NOUN mỗi DET DET người NOUN NOUN thành VERB VERB chuyện NOUN NOUN chung ADJ ADJ của ADP ADP mọi DET DET người NOUN NOUN . PUNCT PUNCT khi NOUN NOUN đổi VERB VERB đề tài NOUN NOUN qua ADP ADP chuyện NOUN NOUN tình cảm NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ai PROPN PROPN cũng X X rôm rả VERB ADJ nhưng CCONJ CCONJ cũng X X không X X được VERB VERB bao lâu PROPN PROPN . PUNCT PUNCT Rạng ADJ ADJ sáng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT chúng tôi PROPN PROPN lên đường VERB VERB đến VERB ADP một NUM NUM điểm NOUN NOUN ktx NOUN NOUN nữ NOUN NOUN khác ADJ ADJ , PUNCT PUNCT tại ADP ADP đây PROPN PROPN tập trung VERB VERB gần ADJ ADJ 50 NUM NUM lđ NOUN NOUN nữ NOUN NOUN của ADP ADP công ty NOUN NOUN XKLĐ NOUN NOUN Tracimexco NOUN NOUN . PUNCT PUNCT cánh NOUN NOUN cửa NOUN NOUN bị VERB VERB phá VERB VERB trong ADP ADP tích tắc NOUN NOUN và SCONJ SCONJ một NUM NUM lđ NOUN NOUN nam NOUN NOUN VN NOUN NOUN được VERB VERB bảo vệ NOUN VERB áp giải VERB VERB ra VERB VERB khỏi VERB VERB phòng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX chuyện NOUN NOUN buồn ADJ ADJ nhất X X trong ADP ADP đêm NOUN NOUN ở ADP ADP Mour NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT kỷ niệm VERB VERB 59 NUM NUM năm NOUN NOUN cách mạng NOUN NOUN tháng NOUN NOUN Tám NUM NUM và SCONJ SCONJ quốc khánh NOUN NOUN 2 NUM NUM - PUNCT PUNCT 9 NUM NUM . PUNCT PUNCT đội NOUN NOUN quân NOUN NOUN từ ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đánh VERB VERB bao nhiêu PROPN PROPN trận NOUN NOUN , PUNCT PUNCT những DET DET người NOUN NOUN du kích NOUN VERB năm NOUN NOUN xưa ADJ ADJ giờ NOUN NOUN này PROPN PROPN không X X nhớ VERB VERB hết VERB PART . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ những DET DET chiến tích NOUN NOUN anh hùng ADJ NOUN thì CCONJ CCONJ vẫn X X còn VERB VERB nguyên ADJ ADJ đó PART PROPN . PUNCT PUNCT lần VERB NOUN tìm VERB VERB trong ADP ADP ký ức NOUN NOUN của ADP ADP những DET DET anh hùng NOUN NOUN du kích NOUN VERB thầm lặng ADJ ADJ còn X X sống VERB VERB hôm nay PROPN NOUN , PUNCT PUNCT chúng ta PROPN PROPN trở VERB VERB về X VERB với ADP ADP những DET DET trang NOUN NOUN sử NOUN VERB oai hùng ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Súng NOUN VERB ... PUNCT PUNCT ống NOUN NOUN nước NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lôcôt NOUN ADJ ... PUNCT PUNCT tầm vông NOUN NOUN ! PUNCT PUNCT giai đoạn NOUN NOUN này PROPN PROPN , PUNCT PUNCT toàn bộ DET DET hệ thống NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN ở ADP ADP các DET DET xã NOUN NOUN phía NOUN NOUN bắc NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN đã X X hoàn thành VERB VERB mạng NOUN NOUN " PUNCT PUNCT xương sống NOUN NOUN " PUNCT PUNCT và SCONJ SCONJ nối VERB VERB thông VERB NOUN với ADP ADP nhau NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET năm NOUN NOUN 1961 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1962 NUM NUM , PUNCT PUNCT vũ khí NOUN NOUN của ADP ADP du kích NOUN VERB lúc NOUN NOUN này PROPN PROPN vẫn X X chủ yếu ADJ ADJ là VERB AUX mã tấu NOUN NOUN , PUNCT PUNCT tầm vông NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lựu đạn NOUN NOUN Pháp NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT về VERB VERB sau NOUN NOUN ông NOUN NOUN chiêu tập VERB VERB được X VERB thêm VERB VERB nhiều ADJ ADJ anh em NOUN NOUN , PUNCT PUNCT mở VERB VERB quân binh NOUN NOUN xưởng NOUN NOUN ngay PART PART giữa ADP ADP lòng NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Út Kang NOUN NOUN nhớ VERB VERB lại X VERB súng NOUN NOUN hồi NOUN NOUN đó PROPN PROPN rất X X hiếm ADJ ADJ . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT ngon ADJ VERB lắm X X " PUNCT PUNCT là AUX CCONJ được VERB VERB cấp VERB VERB súng NOUN NOUN tự tạo ADJ PROPN . PUNCT PUNCT xung quanh NOUN ADP ổ NOUN NOUN chiến đấu VERB NOUN được VERB VERB bố trí VERB VERB dày đặc ADJ ADJ các DET DET kiểu NOUN NOUN hầm NOUN NOUN chông NOUN VERB , PUNCT PUNCT hố NOUN NOUN chông NOUN VERB . PUNCT PUNCT Nhưng CCONJ CCONJ đó PROPN PROPN là AUX AUX những DET DET thằng NOUN NOUN giặc NOUN ADJ may mắn ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Thường X X dưới ADP ADP mỗi DET NUM hầm NOUN NOUN chông NOUN VERB đều X X có VERB VERB chiến hào NOUN NOUN hoặc SCONJ SCONJ địa đạo NOUN NOUN liên thông VERB VERB để ADP ADP khi NOUN NOUN địch NOUN NOUN dính VERB VERB đòn NOUN NOUN thì CCONJ CCONJ du kích NOUN VERB nhanh ADJ ADJ tay NOUN NOUN thu VERB VERB chiến lợi phẩm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chín Ảnh NOUN NOUN nhớ VERB VERB lại X X lần NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ " PUNCT PUNCT chơi VERB VERB " PUNCT PUNCT với ADP ADP lính NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX khoảng ADJ NOUN cuối ADJ NOUN năm NOUN NOUN 1963 NUM NUM . PUNCT PUNCT lúc NOUN NOUN này PROPN PROPN ông NOUN PROPN chiến đấu VERB VERB ở ADP ADP ấp NOUN NOUN Bàu Cạp NOUN NOUN , PUNCT PUNCT chung VERB ADJ ấp NOUN NOUN với ADP ADP anh hùng NOUN NOUN du kích NOUN NOUN Phạm Văn Cội NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tờ mờ ADJ NOUN sáng NOUN ADJ , PUNCT PUNCT địch NOUN PROPN đổ VERB VERB quân NOUN NOUN trên ADP ADP toàn ADJ NOUN tuyến NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Một NUM NUM mũi NOUN NOUN bộ binh NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN có VERB VERB trên ADJ ADP 10 NUM NUM xe tăng NOUN NOUN yểm hộ VERB VERB từ ADP ADP bến cát NOUN NOUN LBKT PUNCT PUNCT Bình Dương NOUN NOUN RBKT PUNCT PUNCT vượt VERB VERB sông NOUN NOUN Sài Gòn NOUN NOUN đánh VERB VERB thẳng ADJ ADJ vào ADP ADP Bàu Cạp NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tổ NOUN NOUN chiến đấu VERB VERB của ADP ADP Phạm Văn Cội NOUN NOUN không X X nao núng VERB VERB , PUNCT PUNCT vừa X X lẩn VERB VERB giặc NOUN NOUN vừa X X tìm VERB VERB thế NOUN PROPN đánh VERB VERB trả VERB VERB . PUNCT PUNCT Du kích NOUN NOUN rút VERB VERB êm ADJ ADJ xuống ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Địch NOUN NOUN bỏ VERB VERB lại X VERB một NUM NUM xe tăng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đây PROPN PROPN là AUX AUX trận NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ đi VERB VERB vào ADP ADP lịch sử NOUN NOUN khi NOUN NOUN quân dân NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN buộc VERB VERB xe tăng NOUN NOUN địch NOUN NOUN bỏ xác VERB VERB tại ADP ADP chiến trường NOUN NOUN bằng ADP ADP ... PUNCT PUNCT lựu đạn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT bẻ VERB VERB gãy ADJ VERB hai NUM NUM chiến dịch NOUN NOUN " PUNCT PUNCT cái NOUN NOUN bẫy NOUN NOUN " PUNCT PUNCT và SCONJ SCONJ " PUNCT PUNCT bóc VERB VERB vỏ NOUN NOUN trái đất NOUN NOUN " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Toàn bộ DET DET lực lượng NOUN NOUN du kích NOUN VERB Củ Chi NOUN VERB những DET DET năm NOUN NOUN 1966 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1969 NUM NUM gần như X ADJ phải VERB VERB ở VERB ADP dưới ADP ADP địa đạo NOUN NOUN nhiều ADJ ADJ hơn X X trên ADP ADP mặt đất NOUN NOUN . PUNCT PUNCT mùa NOUN NOUN khô ADJ ADJ còn X X dễ chịu ADJ ADJ . PUNCT PUNCT mùa NOUN NOUN mưa VERB NOUN bùn NOUN VERB nước NOUN NOUN lầy lội ADJ VERB , PUNCT PUNCT lắm ADJ X khi NOUN NOUN rắn rết NOUN NOUN cũng X X chen VERB VERB ở VERB ADP với ADP ADP người NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Muỗi mòng NOUN DET thì CCONJ CCONJ nhiều ADJ ADJ vô kể X X . PUNCT PUNCT sốt rét NOUN VERB , PUNCT PUNCT bệnh tật NOUN NOUN cũng X X tràn VERB VERB về X ADP ... PUNCT PUNCT quân NOUN NOUN du kích NOUN VERB vừa X X đánh VERB VERB vừa X X lui VERB VERB trước ADP ADP thế NOUN PROPN tấn công VERB VERB biển NOUN NOUN người NOUN NOUN của ADP ADP địch NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Cả PROPN PROPN vùng NOUN NOUN rộng lớn ADJ ADJ bắc NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN thành VERB VERB một NUM NUM chiến trường NOUN NOUN khổng lồ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT ở ADP ADP từng X PROPN ngóc ngách NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dưới ADP ADP mỗi DET NUM gốc NOUN NOUN cây NOUN NOUN , PUNCT PUNCT ụ NOUN NOUN đất NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bìa NOUN NOUN rừng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT bất cứ X X chỗ NOUN NOUN nào PROPN PROPN cũng X X là AUX AUX một NUM NUM ổ đề kháng NOUN NOUN . PUNCT PUNCT lối NOUN NOUN đánh VERB VERB thoắt ẩn thoắt hiện X VERB xuất quỉ nhập thần X VERB bắt đầu VERB VERB từ ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN được VERB VERB nhân VERB VERB rộng ADJ ADJ ra X VERB trên ADP ADP toàn ADJ NOUN chiến trường NOUN NOUN khiến VERB VERB quân NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN hoang mang VERB VERB tột độ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Chúng PROPN PROPN dùng VERB VERB bom NOUN NOUN rải thảm VERB ADJ nhưng CCONJ CCONJ hệ thống NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN như ADJ CCONJ sợi NOUN NOUN tơ NOUN ADJ trong ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN , PUNCT PUNCT không X X tài NOUN VERB nào PROPN PROPN biết VERB VERB đâu PROPN PROPN mà CCONJ CCONJ đánh phá VERB VERB . PUNCT PUNCT núng ADJ VERB thế NOUN PROPN , PUNCT PUNCT chúng PROPN PROPN bèn VERB VERB dùng VERB VERB máy NOUN NOUN bơm VERB VERB nước NOUN NOUN vào ADP ADP lòng NOUN NOUN địa đạo NOUN NOUN với ADP ADP niềm NOUN NOUN hoan hỉ ADJ VERB là CCONJ CCONJ du kích NOUN VERB quân NOUN NOUN sẽ X X ... PUNCT PUNCT chết ngạt VERB VERB ! PUNCT PUNCT Chúng PROPN PROPN không X X hề PART PART biết VERB VERB rằng X CCONJ một số DET DET cửa ngõ NOUN NOUN của ADP ADP địa đạo NOUN NOUN được VERB VERB thông VERB VERB ra X X lòng NOUN NOUN sông NOUN NOUN Sài Gòn NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vậy PROPN PROPN là CCONJ AUX nước NOUN NOUN lại X X về VERB VERB với ADP ADP sông NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tổn thất VERB NOUN nặng nề ADJ ADJ , PUNCT PUNCT sau ADP ADP 11 NUM NUM ngày NOUN NOUN giơ VERB VERB lưng NOUN NOUN cho ADP ADP quân NOUN NOUN du kích NOUN VERB nện VERB VERB , PUNCT PUNCT ngày NOUN NOUN 19 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1 NUM NUM địch NOUN NOUN quyết định VERB VERB dừng VERB VERB chiến dịch NOUN NOUN Cái NOUN NOUN bẫy NOUN VERB . PUNCT PUNCT cái NOUN NOUN bẫy NOUN NOUN " PUNCT PUNCT sập VERB VERB lại X X " PUNCT PUNCT và SCONJ SCONJ chính PART PART bọn NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN đã X X đưa VERB VERB mình PROPN PROPN vào ADP ADP rọ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Tuy nhiên CCONJ CCONJ , PUNCT PUNCT thành lũy NOUN NOUN trong ADP ADP lòng NOUN NOUN đất NOUN NOUN càng X X vững vàng ADJ ADJ hơn X X bao giờ PROPN PROPN hết PART VERB . PUNCT PUNCT Đêm NOUN VERB , PUNCT PUNCT đội NOUN NOUN quân NOUN NOUN từ ADP ADP mặt đất NOUN NOUN tỏa VERB VERB lên X X đặt VERB VERB mìn NOUN NOUN gạt VERB VERB , PUNCT PUNCT gài VERB NOUN chông NOUN VERB . PUNCT PUNCT Những DET DET quả NOUN NOUN mìn NOUN NOUN gạt ADJ VERB của ADP ADP anh hùng NOUN NOUN Tô Văn Đực NOUN NOUN chế tạo VERB VERB được VERB X cài VERB VERB khắp ADJ ADJ nơi NOUN NOUN trên ADP ADP chiến trường NOUN NOUN khiến VERB VERB quân NOUN NOUN địch NOUN NOUN tổn thất VERB VERB nặng nề ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Những DET DET anh hùng NOUN NOUN trên ADP ADP đất NOUN NOUN thép NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Đó PROPN PROPN là AUX AUX trận NOUN NOUN đánh VERB VERB năm NOUN NOUN 1972 NUM NUM . PUNCT PUNCT Anh em NOUN NOUN dùng VERB VERB dao NOUN NOUN lê NOUN VERB , PUNCT PUNCT cuốc NOUN VERB thuổng NOUN VERB đào bới VERB NOUN ròng rã ADJ ADJ suốt ADJ ADJ ngày NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đến ADP ADP tối NOUN NOUN chỉ X X lôi VERB VERB lên X X được X X du kích NOUN VERB Út Lắm NOUN NOUN đang X X thoi thóp VERB VERB . PUNCT PUNCT suốt ADJ NOUN cuộc chiến NOUN NOUN 21 NUM NUM năm NOUN NOUN trời PART NOUN ròng rã ADJ ADJ , PUNCT PUNCT quân dân NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN tiêu diệt VERB VERB trên ADJ ADP 20 . 000 NUM NUM tên NOUN NOUN địch NOUN NOUN nhưng CCONJ CCONJ tổn thất NOUN NOUN của ADP ADP quân dân NOUN NOUN ở ADP ADP đây PROPN PROPN cũng X X không X X phải ADJ ADJ nhỏ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Máu NOUN PROPN nhuộm VERB VERB từng X PROPN đoạn NOUN NOUN hào NOUN NOUN , PUNCT PUNCT từng X X khúc NOUN VERB địa đạo NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Các DET DET ông NOUN NOUN may mắn ADJ ADJ hơn X X nhưng CCONJ CCONJ trên ADP ADP người NOUN NOUN cũng X X đầy ADJ ADJ thương tích NOUN NOUN , PUNCT PUNCT lần VERB NOUN đâu PROPN PROPN trên ADP ADP người NOUN NOUN cũng X X lỗ chỗ ADJ VERB vết thương NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Chỉ X X riêng PART ADJ xã NOUN NOUN Nhuận Đức NOUN NOUN có VERB VERB trên ADJ ADJ 600 NUM NUM anh hùng NOUN NOUN liệt sĩ NOUN NOUN ; PUNCT PUNCT toàn PROPN ADJ củ chi NOUN VERB có VERB VERB trên ADJ ADJ 10 . 000 NUM NUM liệt sĩ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT đền NOUN NOUN Bến Dược NOUN NOUN lưu danh VERB VERB trên ADJ ADP 44 . 000 NUM NUM anh hùng NOUN NOUN liệt sĩ NOUN NOUN trên ADP ADP các DET DET miền NOUN NOUN đất nước NOUN NOUN đã X X hi sinh VERB VERB trên ADP ADP chiến trường NOUN NOUN này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN Chín Ảnh NOUN NOUN nói VERB VERB trong ADP ADP nỗi NOUN NOUN buồn ADJ ADJ vô hạn ADJ ADJ : PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT căm thù VERB VERB giặc NOUN NOUN quá X X mà CCONJ CCONJ đánh VERB VERB chí chết X NOUN mới X X thôi VERB PART . PUNCT PUNCT thấy VERB VERB bạn bè NOUN NOUN ngã VERB VERB xuống X VERB thì CCONJ CCONJ mình PROPN PROPN tiến VERB VERB lên VERB VERB . PUNCT PUNCT Cứ X X vài ba DET DET ngày NOUN NOUN thấy VERB VERB thiếu VERB VERB đi X VERB một NUM NUM đứa NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT tháng NOUN NOUN 2 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1966 NUM NUM , PUNCT PUNCT ông NOUN NOUN năm NUM NUM lần NOUN NOUN chỉ huy VERB VERB du kích NOUN VERB tập kích VERB VERB căn cứ NOUN NOUN Mỹ NOUN NOUN ; PUNCT PUNCT một mình X X ông NOUN NOUN phá hủy VERB VERB sáu NUM NUM xe bọc thép NOUN NOUN . PUNCT PUNCT tháng NOUN NOUN 4 NUM NUM - PUNCT PUNCT 1966 NUM NUM ông NOUN NOUN đột kích VERB VERB vào X ADP tận ADP ADP căn cứ NOUN NOUN Đồng Dù NOUN NOUN , PUNCT PUNCT gài VERB VERB mìn NOUN NOUN diệt VERB VERB hai NUM NUM xe NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thu VERB VERB nhiều ADJ ADJ chiến lợi phẩm NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT năm NOUN NOUN 1967 NUM NUM , PUNCT PUNCT trong ADP ADP một NUM NUM trận NOUN NOUN chống VERB VERB càn VERB NOUN Phạm Văn Cội NOUN NOUN đã X X anh dũng ADJ ADJ hy sinh VERB VERB . PUNCT PUNCT Ông NOUN NOUN được VERB VERB tặng VERB VERB danh hiệu NOUN NOUN anh hùng NOUN NOUN lực lượng vũ trang NOUN NOUN nhân dân NOUN NOUN năm NOUN NOUN 1967 NUM NUM . PUNCT PUNCT kết thúc VERB VERB cuộc NOUN NOUN chiến tranh NOUN NOUN , PUNCT PUNCT Củ Chi NOUN NOUN có VERB VERB 13 NUM NUM xã NOUN NOUN anh hùng ADJ NOUN , PUNCT PUNCT 28 NUM NUM anh hùng NOUN NOUN lực lượng vũ trang NOUN NOUN , PUNCT PUNCT 715 NUM NUM bà mẹ NOUN NOUN VN NOUN NOUN anh hùng NOUN NOUN , PUNCT PUNCT 1 . 800 NUM NUM người NOUN NOUN được VERB VERB phong VERB VERB dũng sĩ NOUN ADJ . PUNCT PUNCT củ chi NOUN VERB trong ADP ADP con NOUN NOUN mắt NOUN NOUN những DET DET người NOUN NOUN sau ADP ADP chiến tranh NOUN NOUN như CCONJ CCONJ chúng tôi PROPN PROPN là AUX AUX một NUM NUM làng NOUN NOUN quê NOUN NOUN thanh bình ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Đâu PROPN PROPN cũng X X thấy VERB VERB màu NOUN NOUN xanh ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Giờ đây PROPN PROPN phía NOUN NOUN bắc NOUN NOUN Củ Chi NOUN NOUN còn X X là AUX AUX khu công nghiệp NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Nhiều ADJ ADJ nhà máy NOUN NOUN đã X X mọc VERB VERB lên X X trên ADP ADP những DET DET đoạn NOUN NOUN hầm hào NOUN ADJ , PUNCT PUNCT địa đạo NOUN NOUN ngày xưa NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Những DET DET chiến sĩ NOUN NOUN du kích NOUN VERB năm xưa NOUN NOUN giờ NOUN NOUN chỉ X X toàn X ADJ nói chuyện VERB VERB vườn tược NOUN NOUN , PUNCT PUNCT cây NOUN NOUN trái NOUN NOUN . PUNCT PUNCT Vậy mà CCONJ CCONJ giờ NOUN NOUN sống VERB VERB cũng X X đủ ADJ ADJ . PUNCT PUNCT đẻ VERB VERB bốn NUM NUM đứa NOUN NOUN con NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nuôi VERB VERB đứa NOUN NOUN nào PROPN PROPN cũng X X mạnh ADJ ADJ khù X ADJ ! PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT Họ PROPN PROPN không X X chỉ X X là AUX AUX chứng nhân NOUN NOUN lịch sử ADJ ADJ mà còn CCONJ CCONJ là AUX AUX những DET DET người NOUN NOUN làm nên VERB VERB lịch sử NOUN ADJ . PUNCT PUNCT đến VERB VERB Củ Chi NOUN NOUN là CCONJ AUX gặp VERB VERB sự NOUN NOUN bình dị ADJ NOUN , PUNCT PUNCT sự NOUN NOUN bình dị ADJ ADJ lấp lánh ADJ VERB lịch sử NOUN NOUN oai hùng ADJ NOUN . PUNCT PUNCT yêu VERB NOUN thú dữ NOUN VERB . PUNCT PUNCT vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN Hà Nội NOUN NOUN có VERB VERB 87 NUM NUM nhân viên NOUN NOUN nuôi VERB VERB thú NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trong ADP ADP đó PROPN PROPN 2 /3 NUM NUM là AUX AUX nữ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT có VERB VERB những DET DET phụ nữ NOUN NOUN đã X X gắn bó VERB VERB cả PROPN PROPN cuộc đời NOUN NOUN với ADP ADP công việc NOUN NOUN hết sức X X đặc biệt ADJ ADJ này PROPN PROPN . PUNCT PUNCT xung quanh NOUN VERB nghề nghiệp NOUN NOUN nơi NOUN NOUN " PUNCT PUNCT rừng NOUN NOUN trong ADP ADP phố NOUN NOUN " PUNCT PUNCT của ADP ADP họ PROPN PROPN có VERB VERB những DET DET câu chuyện NOUN NOUN nhớ đời VERB VERB ! PUNCT PUNCT thạc sĩ NOUN NOUN thú y NOUN VERB với ADP ADP bầy NOUN NOUN muông thú NOUN NOUN . PUNCT PUNCT căn NOUN NOUN phòng NOUN NOUN đơn sơ ADJ ADJ của ADP ADP tổ NOUN NOUN nuôi VERB VERB thú NOUN NOUN chỉ X X chừng ADJ VERB 15 NUM NUM m2 NOUN NOUN nhìn VERB VERB ra X VERB chuồng NOUN NOUN hổ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT trên ADP ADP bàn NOUN NOUN là AUX AUX năm NUM NUM chiếc NOUN NOUN đuôi NOUN NOUN công NOUN NOUN óng ánh ADJ ADJ . PUNCT PUNCT Bốn NUM NUM bức NOUN NOUN tường NOUN NOUN toàn X VERB tranh NOUN NOUN về ADP ADP các DET DET loài NOUN NOUN thú NOUN NOUN . PUNCT PUNCT có VERB VERB đủ ADJ VERB cả PROPN PROPN thuốc men NOUN NOUN , PUNCT PUNCT dụng cụ NOUN NOUN thú y NOUN ADJ và SCONJ SCONJ các DET DET loại NOUN NOUN sách NOUN NOUN chuyên ngành NOUN ADJ . PUNCT PUNCT từ ADP ADP khi NOUN NOUN là AUX AUX một NUM NUM cô gái NOUN NOUN 25 NUM NUM tuổi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT thạc sĩ NOUN NOUN thú y NOUN VERB Mai Quế Tiệp NOUN NOUN đã X X về VERB VERB đây PROPN PROPN công tác VERB NOUN . PUNCT PUNCT Và CCONJ CCONJ đến ADP ADP nay NOUN PROPN đã X X hơn ADJ ADJ 30 NUM NUM năm NOUN NOUN chị NOUN NOUN gắn bó VERB VERB tuổi xuân NOUN NOUN của ADP ADP mình PROPN PROPN với ADP ADP hổ NOUN NOUN , PUNCT PUNCT báo NOUN NOUN , PUNCT PUNCT voi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT sư tử NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT ngày NOUN NOUN đầu tiên ADJ ADJ vào VERB ADP chuồng NOUN NOUN thú NOUN NOUN cũng X X là AUX AUX lần NOUN NOUN đầu tiên NOUN ADJ trong ADP ADP đời NOUN NOUN chị NOUN NOUN chạm trán VERB VERB chúa sơn lâm NOUN NOUN . PUNCT PUNCT " PUNCT PUNCT đông NOUN ADJ , PUNCT PUNCT Bin NOUN NOUN , PUNCT PUNCT My NOUN NOUN ... PUNCT PUNCT ngoan ADJ VERB nào PART PROPN , PUNCT PUNCT mẹ NOUN NOUN đây PROPN PROPN mà PART PART " PUNCT PUNCT . PUNCT PUNCT bàn tay NOUN NOUN chị NOUN NOUN xoa xoa VERB VERB trên ADP ADP đầu NOUN NOUN con NOUN NOUN mãnh thú NOUN NOUN to ADJ ADJ như CCONJ CCONJ bò NOUN NOUN mộng ADJ NOUN . PUNCT PUNCT Hai NUM NUM con NOUN NOUN hổ NOUN NOUN vằn NOUN VERB đen ADJ ADJ mượt ADJ ADJ như CCONJ CCONJ nhung NOUN NOUN , PUNCT PUNCT nhe VERB VERB răng NOUN NOUN gầm VERB VERB vang ADJ ADJ sung sướng ADJ VERB . PUNCT PUNCT Tất cả DET DET những DET DET con NOUN NOUN vật NOUN NOUN nuôi VERB VERB ở ADP ADP đây PROPN PROPN dù ADP CCONJ dữ dằn ADJ VERB đến ADP ADP mấy DET PROPN cũng X X đều X X được VERB VERB gắn VERB VERB cho X ADP những DET DET cái NOUN NOUN tên NOUN NOUN thân thuộc ADJ ADJ . PUNCT PUNCT mùa NOUN NOUN xuân NOUN NOUN năm NOUN NOUN 1998 NUM NUM , PUNCT PUNCT con NOUN NOUN Đen NOUN NOUN và SCONJ SCONJ con NOUN NOUN Đông NOUN NOUN đã X X đủ ADJ VERB tuổi NOUN NOUN , PUNCT PUNCT đến ADP ADP thời kỳ NOUN NOUN động dục VERB VERB . PUNCT PUNCT chị NOUN NOUN Tiệp NOUN NOUN và SCONJ SCONJ lãnh đạo NOUN NOUN vườn thú NOUN NOUN đã X X quyết định VERB VERB phải VERB VERB cho VERB VERB hổ NOUN NOUN giao phối VERB VERB bằng CCONJ ADJ được VERB X . PUNCT PUNCT Chị NOUN NOUN đặt VERB VERB cả PROPN PROPN sự nghiệp NOUN NOUN của ADP ADP mình PROPN PROPN lên ADP ADP hai NUM NUM con NOUN NOUN hổ NOUN NOUN . PUNCT PUNCT quyết tâm VERB VERB làm VERB VERB nhưng CCONJ CCONJ chị NOUN NOUN và SCONJ SCONJ anh em NOUN NOUN trong ADP ADP vườn NOUN NOUN thú NOUN NOUN vẫn X X phải VERB VERB tính VERB VERB cả PROPN PROPN phương án NOUN NOUN đề phòng VERB VERB . PUNCT PUNCT